Động học chất điểm

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Động học chất điểm by Mind Map: Động học chất điểm

1. Chuyển độc cơ

2. CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU

2.1. chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và có vận tốc không thay đổi

2.2. Tốc độ dài : v=S/t Tốc độ góc : (omega)ꞷ= a:t(số đo góc/thời gian) =v:r(vận tốc/bán khính)( rad/s) Gia tốc( gia tốc hướng tâm ): a=v[2]/r=r.ꞷ[2] Chu kỳ(thời gian chuyển động 1 vòng): T=2π/(ꞷ[2]) ( s ) Tần số(số vòng chuyển động trong 1 giây): f=1/T(m)

3. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU

4. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU

4.1. Tốc độ trung bình : Vtb = s/t Quãng đường S= v.t Phương trình chuyển động thẳng đều : X = x0+x=x0+v.t

5. CHUYỂN ĐỘNG CƠ, CHẤT ĐIỂM

6. CHẤT ĐIỂM

6.1. Là một vật rất nhỏ và chuyển động được

7. CHUYỂN ĐỘNG CƠ

7.1. Là sự thay đổi của một vật so với vật khác theo thời gian

8. QUỸ ĐẠO

8.1. Là tập hợp tất cả các vị trí của một chất điểm chuyển động tạo ra một đường nhất định

9. CÁCH XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CỦA VẬT TRONG KHÔNG GIAN

9.1. Để xác định vị trí của một vật , ta cần chọn vật làm mốc , hệ trục tọa độ gắn với vật làm mốc

10. CÁCH XÁC ĐỊNH THỜI GIAN TRONG CHUYỂN ĐỘNG

10.1. Để xác định thời gian trong chuyển động ta cần chọn mốc thời gian và dung đồng hồ bấm giờ để đo thời gian

11. HỆ QUY CHIẾU

11.1. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc , hệ tọa độ , mốc thời gian và đồng hồ

12. vận tốc tức thời

12.1. Vận tốc tức thời cho ta biết tại một điểm vật chuyển động nhanh hay chậm

12.2. Công thức : v = s /t V : độ lớn vật tốc tức thời S : quãng đường T : thời gian

13. vecto vận tốc tức thời

13.1. + phương , chiều : là phương , chiều của chuyển động + điểm đặt : tại vị trí vật chuyển động + độ lớn : tỉ lệ với độ lớn vận tốc tức thời

14. chuyển động biến đổi đều

14.1. a là gia tốc

14.2. -Công thức: +Vận tốc: v=v0+a.t +Quãng đường: S=v0.t+1/2a.t[2] +PT chuyển động: x=x0+v0.t+1/2a.t[2] +Công thứ liên hệ: v[2]-v0[2]=2aS

14.3. -Chuyển động của vật đó có độ lớn vận tốc tăng dần theo thời gian gọi là chuyển động nhanh dần đều (a cùng dấu với v0) -Chuyển động của vật có độ lớn vận tốc giảm dần theo thời gian gọi là chuyển động chậm dần đều (a ngược dấu với v0)