QUAN HỆ PHÁP LUẬT

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
QUAN HỆ PHÁP LUẬT by Mind Map: QUAN HỆ PHÁP LUẬT

1. QUYỀN CỦA CHỦ THỂ

1.1. Là khả năng xử sự của chủ thể theo cách thức nhất định được pl cho phép và bảo vệ bằng sự cưỡng chế của NN

1.2. Đặc điểm

1.2.1. Được hành động trong khuôn khổ do qppl xác định trước

1.2.2. Yêu cầu chủ thể bên kia thực hiện nghĩa vụ của họ hoặc chấm dứt các hành động cản trở việc thực hiện quyền của mình

1.2.3. Yêu cầu cơ quan NN có thẩm quyền bảo vệ quyền lợi và lợi ích hợp pháp của mình

1.2.4. Phụ thuộc vào qppl làm phát sinh ra mqh pl đó

2. KHÁI NIỆM

2.1. Là qhxh được qppl điều chỉnh

3. ĐẶC ĐIỂM

3.1. Xuất hiện trên cơ sở qppl

3.2. Mang tính ý chí

3.2.1. Của NN

3.2.2. Của các chủ thể trong khuôn khổ ý chỉ của NN

3.3. Chủ thể tham gia qppl mang những quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lí

3.4. Tính xác định cụ thể

3.5. Sự thực hiện qppl được đảm bảo bằng sự cưỡng chế của NN

4. CHỦ THỂ

4.1. KHÁI NIỆM

4.1.1. Là những cá nhân/tổ chức có NL chủ thể tham gia vào các qhpl cụ thể

4.1.2. Có quyền và nghĩa vụ pháp lí cụ thể trên cơ sở quy định của qppl cụ thể

4.2. NĂNG LỰC

4.2.1. Thể hiện qua 2 yếu tố

4.2.1.1. Năng lực pháp luật

4.2.1.1.1. Toàn bộ những quyền và nghĩa vụ pháp lý mà chủ thể có được theo quy định của pháp luật

4.2.1.2. Năng lực hành vi

4.2.1.2.1. Khả năng mà NN thừa nhận cho các cá nhân/tổ chức

4.3. PHÂN LOẠI

4.3.1. Cá nhân

4.3.1.1. Gồm công nhân, người nước ngoài, người không quốc tịch

4.3.2. Pháp nhân

4.3.2.1. Là một thực thể nhân tạo được cá nhân hoặc NN dựng lên

4.3.2.2. Điều kiện

4.3.2.2.1. Được thành lập hợp pháp

4.3.2.2.2. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ

4.3.2.2.3. Có tài sản độc lập

4.3.2.2.4. Phải nhân danh mình tham gia các qhpl một cách độc lập

5. SỰ KIỆN PHÁP LÝ

5.1. Là các sự kiện thực tế mà sự tồn tại của nó được pl gắn với sự phát sinh, thay đổi hay chấm dứt các qhpl

5.2. Phân loại

5.2.1. Căn cứ vào tiêu chuẩn ý chí

5.2.1.1. Sự biến

5.2.1.2. Hành vi

5.2.2. Căn cứ vào tiêu chuẩn hậu quả của sự kiện pháp lí

6. NỘI DUNG

6.1. KHÁI NIỆM

6.1.1. Là tổng thể các quyền và nghĩa vụ pháp lí của chủ thể trong qhpl

6.1.2. Quyền và nghĩa vụ pháp lí được nghiên cứu qua 2 phương diện

6.1.2.1. Năng lực pl cụ thể

6.1.2.2. Kết quả hoạt động cụ thể

7. NGHĨA VỤ PHÁP LÝ CỦA CHỦ THỂ

7.1. Là cách xử sự mà NN bắt buộc chủ thể phải tiến hành nhằm đáp ứng việc thực hiện quyền của chủ thể khác

7.2. Đặc điểm

7.2.1. Bắt buộc phải có xử sự nhất định do qppl xác định trước

7.2.2. Đáp ứng việc thực hiện quyền của chủ thể khác cùng tham gia mqh pl

7.2.3. Nếu chủ thể xử sự không đúng sẽ được NN đảm bảo thực hiện bằng sự cưỡng chế

7.2.4. Phụ thuộc vào qppl làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt mqh pl đó

8. KHÁCH THỂ

8.1. Là cái thúc đẩy chủ thể (tổ chức/cá nhân) tham gia vào qhpl