BỘ MÔN CĐHA-TDCN

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
BỘ MÔN CĐHA-TDCN by Mind Map: BỘ MÔN  CĐHA-TDCN

1. SIÊU ÂM

1.1. Câu 1: U gan lành tính

1.1.1. u máu gan

1.1.1.1. hemangioma thường ở người trưởng thành, nam/nữ tỷ lệ 5/1

1.1.1.1.1. thể mao mạch

1.1.1.1.2. thể hang

1.1.2. tang sản thể nốt khu trú

1.1.2.1. HNF ít gap thường gặp ở nữ

1.1.2.1.1. đơn đọc,có thể nh ổ

1.1.2.1.2. kt <5cm

1.1.2.1.3. khối có sẹo trung tâm, dãi tăng âm hình sao, trong sẹo cthe có vối hóa, hiếm khi có hoại tử trong khối

1.1.2.1.4. âm vàng đồng âm giống nhu mô gan, cthe tăng nhẹ

1.1.2.1.5. dopple giàu mạch, hình nan hoa

1.1.3. U tuyến gan

1.1.3.1. Hepatic Adenoma ít gặp thường gặp ở nữ, dùng thuốc tránh thai estrogen

1.1.3.1.1. đơn độc thường năm dưới bao gan

1.1.3.1.2. kt 8-10mm

1.1.3.1.3. hình tròn, ranh giới rõ or thùy múi, hay cháy máu trong khối và sau phúc mạc

1.1.3.1.4. âm vang k đặc hiệu, k đồng nhất, có thể tăng, giảm âm

1.1.3.1.5. doppler giàu mạch

1.2. Câu 2: k gan

1.2.1. đn

1.2.1.1. Hepatocellular carcinoma _HCC hay gặp ở gan, chiếm tỉ lệ 95% k gan, thường trên bn có bệnh lý về gan chiếm 70% nhất là xơ gan

1.2.1.1.1. thể khối đơn độc, kt lớn thường ở gan phải

1.2.1.1.2. thể nốt nhiều ổ lan tỏa cả 2 gan, lan toả và pt trên nền xơ gan

1.2.1.1.3. Thể lan tỏa và phát triển trên nền xơ gan

1.2.2. ha sd

1.2.2.1. dhtt

1.2.2.1.1. Các u nhỏ thường đặc, giảm âm, viên halo giảm âm, có thể tăng âm do giàu mạch or tích mỡ

1.2.2.1.2. Cac u lớn thuong am hon hợp do hoai tư va xơ hoá trong khối

1.2.2.1.3. Pt tren nền xơ gan

1.2.2.1.4. Voi hoá hiếm gặp

1.2.2.1.5. Xlan vao rm cửa ít xlan vào tm gan

1.2.2.1.6. Tăng mạch trên dopple với tăng tốc độ dòng chảy và giảm sức cản

1.2.2.2. dhgt

1.2.2.2.1. hạch rốn gan

1.2.2.2.2. Huyết khối tmc

1.2.2.2.3. Tang ap luc tmc: lach to, thbh, gian tmc

1.2.3. cđpb

1.2.3.1. u máu gan

1.2.3.2. tăng sản thể nốt khu trú

1.2.3.3. k tb gan dạng xơ lá

1.2.3.4. k đường mật

1.2.3.5. di căn

1.3. Câu 3: Áp xe gan

1.3.1. dn

1.3.1.1. là ổ mủ ở trong gan gây phá hủy tb gan do vk, kst. ploại theo căn nguyên do vk, amib, nấm

1.3.2. phân loại

1.3.2.1. theo căn nguyên

1.3.2.1.1. do vk

1.3.2.1.2. do amip

1.3.2.1.3. do nấm

1.3.2.2. theo vi tri nguồn gốc

1.3.2.2.1. từ hệ cửa

1.3.2.2.2. từ đường mật

1.3.2.2.3. do can thiệp hoặc chấn thương

1.3.3. Hả sâ

1.3.3.1. Điển hình

1.3.3.1.1. - ổ áp xe ổ nhỏ kết hợp thành 1 đám tập trung ở 1 vùng, ranh giới gõ hoặc không, vỏ có thể dày hoặc mỏng, giảm âm hoặc tăng nhẹ, có thể có mức dịch, trong có vẩn âm, vách ngăn và tăng âm phía sau, có thể có hơi trong ổ áp xe, những ổ tăng âm phía sau kiểu đuôi sao chổi - Dopller: giàu mạch ở vị trí thành dày và tăng mạch ở mô gan phù quanh ổ áp xe. có thể có tràn dich màng phổi do phản ứng.

1.3.3.2. Riêng áp xe gan do nấm

1.3.3.2.1. - Thường ở bệnh nhân AIDS - Nhiều ổ rải rác - Hình thái đa dạng: hình bia bắn, ổ giảm âm đồng nhất, ổ tăng âm vôi hoá đa dạng

1.3.4. Cđpb

1.3.4.1. di căn gan

1.3.4.2. u gan hoại tử

1.3.4.3. nang gan chảy máu

1.3.4.4. nang sán

1.4. Câu 4: Xơ gan

1.4.1. đn

1.4.1.1. xg là diễn tiến lan tỏa đặc trưng

1.4.1.2. với sự xơ hóa và biến đổi cấu trúc gan

1.4.1.3. bt thành những nốt bt về cấu trúc gan

1.4.2. ccbs

1.4.2.1. do kết hợp 3 qt: tb chết, xơ hóa, tân tạo

1.4.3. ploai

1.4.3.1. theo tb học

1.4.3.1.1. xơ gan do rượu nốt nhỏ đk dưới 10mm

1.4.3.1.2. xơ gan do virus not đk 10mm - 50 mm

1.4.3.2. theo ls

1.4.3.2.1. xơ gan còn bù

1.4.3.2.2. xơ gan mất bù

1.4.4. ha sa

1.4.4.1. tái phân bố thể tích (gan to, gan nhỏ)

1.4.4.1.1. gđ sớm gan to

1.4.4.1.2. gđ muộn gan nhỏ

1.4.4.1.3. thùy duôi và gan trái phì đại so với gan phải

1.4.4.2. cấu trúc gan( âm gan)

1.4.4.2.1. tăng âm vừa phải kèm theo hút âm mạnh

1.4.4.3. bề mặt gan k đều

1.4.4.4. tăng áp lực tmc

1.4.4.4.1. lách to dọc >12cm, tml >11mm, đm lách tăng dòng chảy

1.4.4.4.2. tmc>13mm

1.4.4.4.3. giãn: đm gan, tm bang hê, tmtquan, tmrốn

1.4.4.4.4. cổ trướng

1.4.4.5. giảm albumin

1.4.4.5.1. dày thành túi mật

1.4.4.5.2. dày thành ruột

1.4.4.6. các nốt tái tạo

1.4.4.6.1. đồng âm hoặc giảm âm kt thay đổi

1.4.4.7. các nốt dị sản

1.4.4.7.1. đk trên 10mm có nguy cơ k hóa

1.4.4.8. chèn ép vào tm gan

1.4.4.8.1. giảm biên độ giao động

1.4.4.8.2. mất pha đảo ngược

1.4.5. cđpb

1.4.5.1. HCC

1.4.5.2. di căn gan

1.4.5.3. h/c budd-chiari

1.5. Câu 5: Gan nhiễm mỡ

1.5.1. đn

1.5.1.1. gan nhiễm mỡ là rối loạn mắc phải k hồi phục được, là hậu quả của qt tích lũy triglyceride trong tb gan

1.5.2. dhsa

1.5.2.1. nhiễm mỡ lan tỏa

1.5.2.1.1. nhẹ

1.5.2.1.2. tb

1.5.2.1.3. nặng

1.5.2.2. nhiễm mỡ khu trú

1.5.2.2.1. các nốt hoặc đám tăng âm k đều, bờ k rõ, xen lẫn với nhu mô gan lành tạo thành bản đồ địa chất

1.5.2.2.2. cấu trúc mm và đường mật trong gan thường k thay đổi, k gây bất thường bờ viên gan

1.5.2.2.3. biến đổi nhanh theo thời gian cả khởi phát lẫn khỏi bệnh

1.5.2.3. vùng gan lành khu trú k nhiễm mỡ

1.5.2.3.1. gặp trên nền gan nhiễm mỡ có những vùng giảm âm của gan lành, thường ở xung quanh hạ phân thùy IV, V, dọc bờ gan cạnh túi mật

1.5.2.3.2. k có hiêu ứng khối choán chổ: tôn trọng bờ gan và các mm

1.5.2.3.3. biến đổi nhanh theo thời gian cả khởi phát lẫn khỏi bệnh

1.5.3. cđpb

1.5.3.1. viêm gan mãn hoặc rượu

1.5.3.2. gan nhiễm sắc

1.5.3.3. ứ đọng glycogen ở gan

1.5.3.4. xơ gan

1.6. Câu 6: Sỏi mật

1.6.1. đn

1.6.1.1. la sỏi nằm trong hệ thống dẫn và chứa mật gồm: sỏi túi và ống cổ túi mật, sỏi đường mật trong gan, ống gan phai và trai, ống gan chung và ống mật chủ, ống mật tụy và bóng vater

1.6.2. sỏi túi mật

1.6.2.1. sỏi cholesterol hoặc sỏi sắc tố mật

1.6.2.2. sl, kt thay đổi

1.6.2.3. tăng âm kèm bóng cản, di chuyển theo tư thế, dích vào thành k di động

1.6.2.4. k điển hình: lơ lững, ít tăng âm, ít bóng cản

1.6.2.5. túi mật chứa đầy sỏi: đấu hiệu vòng cung kép, 2 đg hình cung tăng âm // phân cách bởi 1 lớp giảm âm mỏng kèm theo bóng cản mạnh

1.6.2.6. dấu hiệu trực tiếp: thành dày >4mm, viêm túi mật cấp do sỏi kẹt cổ túi mật, túi mật căng thành dày lan tỏa, dấu hiệu Murphy đầu dò +, bùn mật, có thể thấy sỏi trong ống túi mật

1.6.2.7. phân biệt:

1.6.2.7.1. bùn túi mật đóng bánh hoặc giả u: k bóng cản, k di động, mau biến mất

1.6.2.7.2. polyp túi mật và k túi mật: k di chuyển, k có tăng sinh mạch

1.6.2.7.3. bóng cản do nếp gấp tm, hoặc hơi trong ruột

1.6.2.7.4. túi mật sứ: vôi hóa trong thành tm

1.6.2.7.5. hoại tử tm: thành tm có hơi

1.6.3. sỏi ống túi mật

1.6.3.1. khó xđ dấu hiệu trực tiếp của sỏi do ít dịch mật bao quanh

1.6.3.2. dấu hiệu gián tiếp: do viêm tm cấp: tm căng to, dh Murphy đầu dò +, thành tm dày, bùn mật

1.6.4. sỏi đường mật trong và ngoài gan

1.6.4.1. chủ yếu sỏi sắc tố mật, nn viem đg mật do giun

1.6.4.2. gặp ng châu Â, tuổi trẻ, vị trí gan trái

1.6.4.3. dấu hiệu trực tiếp hình thoi trục dài năm theo trục đg mật, nằm trong ống đẫn mật, âm vang vừa phải hoặc tăng âm, có thể có bóng cản hoặc k

1.6.4.4. dấu hiệu gián tiếp: giãn đg mật phía trên vị trí tắc, khi tắc thấp có thể giãn ống tụy hoặc viêm tụy cấp

1.6.5. phân biệt

1.6.5.1. tắc đường mật do giun

1.6.5.2. sán lá gan

1.6.5.3. u đường mật

1.6.5.4. u đầu tụy

1.6.5.5. viêm xơ đường mật

1.6.5.6. hơi trong đường mật

1.6.5.7. hc Mirizzi

1.7. Câu 7: Viêm túi mật

1.7.1. đn

1.7.1.1. là tt viêm cấp tính của tm do nhiều nn thường do 2 thể: viêm tm cap do sỏi va k do sỏi

1.7.2. vtmc do sỏi

1.7.2.1. thành tm dày >4mm, phân tầng tm với lớp giảm âm ở giữa

1.7.2.2. sỏi tm: tăng âm, co bóng cản, di động, trừ sỏi dính vào thành tm kẹt cổ tm k di động

1.7.2.3. tm căng to, đk ngang >4cm chứa bùn mật

1.7.2.4. dịch quanh tm:thương khu trú ở giường tm

1.7.2.5. dh Murphy đầu dò: bn đau k giám hít sâu khi ấn đầu dò vào hsp

1.7.3. vtmc k do sỏi

1.7.3.1. dhsa giống viêm tm do sỏi trừ dh của sỏi tm

1.7.3.2. tăng mạch trong thành tm

1.7.4. cđ phân biệt

1.7.4.1. bc vtmc

1.7.4.1.1. thủng tm

1.7.4.1.2. hoại tử tm: phân tầng thành tm, ổ hơi trong thành tm

1.7.4.2. đợt cấp viêm tm mạn tính

1.7.4.3. tm sinh hơi: do thiếu máu dm nuôi dưỡn

1.7.4.4. áp xe gan

1.7.4.5. cổ trướng: dh murphy đầu dò (-)

1.7.4.6. viêm tụy cấp có kèm dày thành tm

1.7.4.7. hc mirizzi

1.8. Câu 8: Viêm tụy cấp

1.8.1. đn

1.8.1.1. là ttrạng viêm mô tụy và kèm tình trang viêm của các mô lân cận. siêu âm chia 2 thể, thể phù nề và thể hoại tử chảy máu

1.8.2. dh sa

1.8.2.1. tai tụy

1.8.2.1.1. tụy sưng to toàn bộ, nhu mô giảm âm đồng nhất(thể phù nề) hoặc k đồng nhất có nh tăng â(chảymáu), bờ viền tụy k rõ

1.8.2.2. ngoài tụy

1.8.2.2.1. Tụ dịch quanh tụy và tạo các ổ dịch theo các khoang pm, có thể gặp sỏi các đoạn thấp omc, viêm pm xq

1.8.3. các bc vtc

1.8.3.1. nang giả tụy: khối giảm âm, bò rõ nằm ở trong tụy hoặc quanh tụy

1.8.3.2. tụ dịch quanh tụy: vung giảm âm k rõ ranh giới, lan theo các khoang trong pm

1.8.3.3. áp xe tụy hoặc bội nhiễm: vùng giảm âm k rõ rah giới, lan theo các khoang bên trong

1.8.3.4. dịch màng phổi và trong ổ bụng

1.8.4. cđ phân biệt

1.8.4.1. k tụy

1.8.4.2. lymphoma và di căn tụy

1.8.4.3. đợt cấp viêm tụy mạn

1.8.4.4. thủng ổ loét tt

1.9. Câu 9: Sỏi tiết niệu

1.9.1. vai trò của siêu âm

1.9.1.1. khẳng định cđoán

1.9.1.2. xđ kt, vtri, sl

1.9.1.3. tìm các bc đi kèm

1.9.2. dh sa

1.9.2.1. sỏi các đài thận

1.9.2.1.1. hình đậm âm kèm bóng cản nằm trong các đài thận

1.9.2.1.2. thường đài giữa, dưới

1.9.2.1.3. sl, kt thay đổi

1.9.2.1.4. có thể giãn 1 nhóm đài hoặc k

1.9.2.1.5. thường kết hợp giữa sỏi các nhóm đài và bể thận tạo thành sỏi san hô có dạng củ gừng

1.9.2.1.6. phân biệt:khí trong thận, vôi hóa thành nàng thận, vôi hóa nhu mô thận, hoại tử nhú thận

1.9.2.2. sỏi bể thận

1.9.2.2.1. hình ảnh giống với sỏi các đài thận, phân biệt vôi hóa vùng rốn thận

1.9.2.3. sỏi nq

1.9.2.3.1. đậm âm kèm bcan nằm trong nq, kt thay đổi, có trục lớn nằm dọc theo nq

1.9.2.3.2. gặp trong hẹp sly của nq

1.9.2.3.3. dh gián tiếp

1.9.2.3.4. phân biệt

1.9.2.4. sỏi bq

1.9.2.4.1. đậm âm kèm bóng cản nằm trong lòng bq

1.9.2.4.2. tk thay đổi nhung thường lớn

1.9.2.4.3. di chuyển theo tư thế bn, trừ dính vào thành bq

1.9.2.4.4. dh gián tiếp: dày thành bq do viêm phù nề vùng cổ bq

1.9.2.4.5. phân biệt

1.9.2.5. sỏi nđ

1.9.2.5.1. thường gặp ở nam giới

1.9.2.5.2. nđ màng, nđ tlt, nđ xốp

1.9.2.5.3. siêu âm có thể qua ngã thành bụng hoặc tầng sinh môn: siêu âm thân dương vật

1.9.2.5.4. dhtt: hình đậm âm kèm bóng cản, có phù nề nm nđ xq

1.9.2.5.5. dhgt: bq căng đầy nước tiểu cả vung cổ bq >>giãn đài bể thận, nq 2 bên

1.9.2.5.6. phân biệt: vôi hóa tlt, ống phóng tinh

1.9.3. đn

1.9.3.1. sdtn gồm; sỏi các đài, bể, nq,bq, nđ.vai trò của siêu âm; khẳng đinh cđ, xđ vị trí, sl, tìm các bc đi kèm

1.10. Câu 10: Bướu giáp thể lan tỏa

1.10.1. giải phẩu

1.10.1.1. tg gồm 2 thùy nằm 2 bên khí quản nối với nhau bởi 1 eo. kt mỗi thùy dài <5cm, rộng<2cm,sâu<2cm, eo 2-3mm, thể tích cả tg <20ml

1.10.2. đn

1.10.2.1. bg lan tỏa là tình trạng tăng thể tích ở 1 hoặc cả 2 thùy còn gọi là bướu tuyến giáp

1.10.3. siêu âm bg lan tỏa chia làm 3 thể

1.10.3.1. phì đại lành tính(tăng sản lan toả)

1.10.3.1.1. Phi đai 1 hoặc cả 2 thuỳ

1.10.3.1.2. Mô tuyến đồng âm hoặc tăng âm

1.10.3.1.3. Mô tuyến âm vang đồng nhất hoặc có những nang keo nhỏ

1.10.3.2. Tăng sản thể nốt

1.10.3.2.1. Trên nên nhu mô tuyến giáp xuất hiện nhiều nốt, kt lớn nhỏ khác nhau

1.10.3.2.2. H ảnh sa điển hình là các nốt tăng âm với nhu mô tuyến, bờ đều, vòng đều đặn, mảnh

1.10.3.2.3. Đôi khi có hiện tượng nang hoá trung tâm do xuất huyết, hoại tử hoặc tích tụ keo

1.10.3.3. Tăng sản lan toả kèm theo cường giáp (Basedow)

1.10.3.3.1. Kt lớn cả 2 thuỳ

1.10.3.3.2. Bờ tuyến đều

1.10.3.3.3. Giảm âm k đồng nhất

1.10.4. cdpb

1.10.4.1. Viêm tuyến giáp cấp do nt

1.10.4.2. Vtg Hashimoto gd phì đại

1.10.4.3. Suy giáp có tuyến giáp to

1.11. Câu 11: U xơ tử cung

1.11.1. dn

1.11.1.1. là u lành tính pt từ trong cơ tử cung

1.11.2. pl theo vị trí

1.11.2.1. u dưới nm và u có cuống pt vào trong bt tc(polyp)

1.11.2.2. u trong lớp cơ tc, bao gồm cả trong cổ tc

1.11.2.3. u dưới tm và u có cuống pt ra ngoài tc

1.11.3. dh siêu âm

1.11.3.1. dh trực tiếp

1.11.3.1.1. 1 hoặc nh u

1.11.3.1.2. bờ trơn nhẵn

1.11.3.1.3. giảm âm, ít bóng cản trừ vôi hóa trong u

1.11.3.1.4. u có âm vang hh khí: ổ chảy máu, ổ thoái hóa dạng nang, vôi hóa

1.11.3.1.5. doppler có dạng hình nan hoa, sức kháng mạch thấp

1.11.3.2. dh gián tiếp

1.11.3.2.1. biến dạng bờ ngoài tc nếu u lớn hoặc dưới thanh mạc

1.11.3.2.2. hiệu ứng khối u lên nm tc nếu u dưới nm hoặc trong buồng tc

1.11.3.2.3. với nh u có cuống tp ra ngoài cổ tc: có cuống mạch nối voi tcung trên doppler

1.11.4. cđ pb

1.11.4.1. sarcoma cơ trơn tc: hiếm, tp nhanh, giàu mạch, xâm lấn vào cấu trúc trong tiểu kh

1.11.4.2. lạc nội mạc trong cơ tc

1.11.4.3. tử cung đôi

1.11.4.4. co thắt khu trú cơ tc: bt gập trong lúc mang thai tự mất theo tg

1.12. Câu 12: Viêm ruột thừa

1.12.1. dn

1.12.1.1. Vrtc là bệnh cc ngoại khoa hay gặp nhất, gặp mọi lứa tuổi, nhieu nhất 30-40 tuổi, nam=nu, chiếm 30-40% cc pthuat bung, ccbs chua ro ràng

1.12.2. Phân loại

1.12.2.1. Theo gpb

1.12.2.1.1. Vrt thể mưng mủ

1.12.2.1.2. Vrt thể xung huyết

1.12.2.1.3. Vrt thể hoại tử

1.12.2.1.4. Vrt thủng và các bc

1.12.2.2. Theo vi trí rt

1.12.2.2.1. Bt rt ở hcp

1.12.2.2.2. Rt ở sau hmt 10%

1.12.2.2.3. Rt ở duoi gan

1.12.2.2.4. Rt ở hct

1.12.2.2.5. Rt ở giữa ổ bụng

1.12.2.2.6. Rt ở tiểu khung

1.12.2.3. Theo thể địa

1.12.2.3.1. Vrt ở trẻ em

1.12.2.3.2. Vrt ở người già

1.12.2.3.3. Vrt ở phụ nữ có thai

1.12.3. ha sa

1.12.3.1. độ cxac 80-85%, nhug phụ thuộc vào ng làm với trẻ em, người gây, pn

1.12.3.1.1. Dh tt

1.12.3.1.2. Dh gt

1.12.4. Cđ pb

1.12.4.1. Viem hạch mt

1.12.4.2. Viem hmt

1.12.4.3. Viem túi thừa mt

1.12.4.4. Viem nhiem tieu khung

1.12.4.5. U rt

1.12.4.6. U hmt

1.12.4.7. U nhầy mt

1.13. Câu 13: Ung thư vú

1.13.1. dn

1.13.1.1. là 1 căn bệnh hay gặp chiếm tỷ lệ tử vong hàng đầu trong số các k của nữ. vị trí 50% ở góc 1/4 trên ngoài, 20%ở phần dưới quầng vú

1.13.2. h.a siêu âm

1.13.2.1. dh tt

1.13.2.1.1. Âm giảm k đồng nhất, có ít bóng cản

1.13.2.1.2. bờ góc cạnhthùy múi, tua gai nhưng cũng có thể tròn nhẵn

1.13.2.1.3. viền tăng âm ở ngoại vi

1.13.2.1.4. vôi hoá có thể có

1.13.2.1.5. Truc pt theo phương thức thẳng đứng với mp tuyến vú(cao>rộng)

1.13.2.1.6. Xâm lấn vào tổ chức mỡ dưới da hoặc qua các lớp cân cơ và thành ngực

1.13.2.1.7. Doppler tăng sinh trong khối

1.13.2.2. dh gt

1.13.2.2.1. có nh khối đặc âm ở lân cận khối tiên phát

1.13.2.2.2. phù mô xq

1.13.2.2.3. giãn ống tuyến

1.13.2.2.4. hạch nách hoặc quanh bó mạch vú trong

1.13.2.2.5. phân gđ k vú: vn thường dùng phân độ theo TNM. trên tg phân độ BI-RADS

1.13.3. cdpb

1.13.3.1. sẹo sau pt: tiền sử pt vú 2-5 năm, bóng cản âm mạnh giảm theo tg, thường k có mạch

1.13.3.2. hoại tử mỡ

1.14. Câu 14: Áp xe vú

1.14.1. đn

1.14.1.1. Là 1 bchung tương đối hiếm nhug có ý nghĩa với viêm vú xẩy ra trong tk cho con bú, đb là ở pk sinh con lần đầu tiên. Bệnh cảnh ls la chìa khoá để cđ vì hình ảnh biểu hiện sieu am giống nhiều bệnh như là carcinoma vú

1.14.2. Phân loai theo lien quan đến ls va viec lap pp dt

1.14.2.1. Ap xe vu sau sinh vú (tk 6 tuan sau sinh)

1.14.2.1.1. găp nhung bà me sinh con lan dau tien

1.14.2.2. Ap xe vu trung tam ngoai tk sau sinh

1.14.2.2.1. Phổ biến ơ pn trẻ: thuong gap ở nguoi hut thuoc lá

1.14.2.3. Ap xe vu ngoại vi ngoai tk sau sinh

1.14.2.3.1. It gap

1.14.2.3.2. Pn lớn tuoi có bly man nhu: đtđ, viem khop dang thap, dung thuoc steroid, can thiep vu gan day

1.14.3. Hả sa

1.14.3.1. Sa được coi là hả ban đầu hữu ích nhất khi axv bi nghi ngờ. Nó cũng là pp hả dc lụa chọn để td tiến triển đáp ứng đt, đo 3 chiều ổ ax và the tich ben trong

1.14.3.2. Hả sa gợi ý;

1.14.3.2.1. Tụ dịch giảm âm

1.14.3.2.2. Hay gap nhat la da ổ

1.14.3.2.3. Vô mạch ở vùng tụ dịch

1.14.3.2.4. Có tăng âm sau do bchat la chất lỏng

1.14.3.2.5. Thành tăng âm và có tăng sinh mach

1.14.3.2.6. Vung mô viêm xq kém âm và tăng sinh mạch

1.14.4. Cđpb

1.14.4.1. K vú

1.14.4.2. Ổ tụ máu

1.14.4.3. Nang chứa sữa

2. XQ

2.1. Câu1: Ax phổi-cdpb axmp

2.1.1. Đn

2.1.1.1. Là qt tạo hang trong nhu mô thứ phat sau 1nk ở phổi

2.1.1.2. Hang chưa khí thành dày >4mm, hoăc trong 1 vùng duoc bao quanh đám mờ hoặc khối mờ

2.1.1.3. Ls h/c nt giảm khi khái mủ và hang xuat hiện

2.1.2. Haxq

2.1.2.1. Vị trí

2.1.2.1.1. Thường ở pt2,6 khi bn nằm ngữa, thuỳ giữa. 1 hoac 2 bên thường bên phải

2.1.2.2. Thường chỉ 1 ổ hoăc nhieu

2.1.2.3. Kt thường thay đổi

2.1.2.4. Giai đoạn

2.1.2.4.1. Chua tạo hang

2.1.2.4.2. Tạo hang

2.1.3. Cdpb axmp

2.1.3.1. Thấu kính hai mặt lồi, có mức dịch-khí nằm sát thành ngực

2.1.3.2. Mức dịch va mức khí không ngang bang nhau trên thang va nghieng

2.1.3.3. K co khai mủ

2.1.3.4. Có dày dính mp và tràn dịch mp

2.1.3.5. Tạo với thành ngực 1 góc tù

2.2. Câu2: phân khu tt, u tuyến ức

2.2.1. Pkhu tthat

2.2.1.1. Theo hướng trước sau:3 vùng

2.2.1.1.1. TTT: phía trước là xương ức, gới hạn sau là mặt trước khí quản và mặt sau bờ tim

2.2.1.1.2. TTG: giới hạn sau là 1mặt thẳng ứng phía sau là bờ trước các thân đốt sống 1cm

2.2.1.1.3. TTS: giới hạn sau là các cung sau xương sườn

2.2.1.2. Theo hướng trên-dưới: 3 tầng

2.2.1.2.1. Chia TT thành 3 tầng: tầng trên, giữa và dưới. Bởi 2 đt đi qua trên quai dmc va đt đi qua nga 3 khí quản

2.2.2. U tuyến ức

2.2.2.1. Là u tiên phát thường gặp nhất ở ttt, dac biet >40tuoi

2.2.2.2. Khối u thuong ở ttt có thể pt ra 1ben hoac ca2 bên

2.2.2.3. Kt 10-40cm

2.2.2.4. Khoi Có vỏ, bờ thuỳ múi hoăc trơn

2.2.2.5. Trong khối có vùng hoai tử hoặc dạng nang

2.2.2.6. Có vôi hoá mỏng, thành đường ở ngoai vi do lắng đọng canci ở vỏ

2.2.2.7. U tuyến ức xâm lần giống 1 khối 1 bên mp, giả u phổi di can mp, hoặc u trung mô

2.2.2.8. Khối lớn đè đẩy các cấu trúc ở ttsau

2.2.2.9. Ls bieu hien nhuoc cơ do tăng sản nang tuyến ức

2.3. Câu 3: ct nguc kin

2.3.1. Tụ máu đg dập cơ tnguc

2.3.1.1. Xq thấy vùng mờ đều dạng hc thành nguc, k can xung giua 2 ben, thuong thay tren xq nguc thang, kho thay tren xq nguc nghieng

2.3.2. Gãy xương ngực

2.3.2.1. Gay xg úc

2.3.2.1.1. Xd tren phim nghieng

2.3.2.1.2. Dg mat lien tuc, gập góc hoăc di lech

2.3.2.2. Gay xg suon nguc

2.3.2.2.1. Cần đánh giá số lần, sl, muc do di lech, co bc mang suon co di dong k

2.3.2.3. Gay xg suon bụng

2.3.2.3.1. Cần danh gia tren phim chup he niệu, nguy co ct tạng trong ô bung, sau phuc mạc

2.3.2.4. Gay xg cs ngực

2.3.2.4.1. it gap thuong xep dot song doan bản lề D11,12

2.3.3. Tt màng phổi

2.3.3.1. Tràn dich mp

2.3.3.1.1. Thuong tran mau gd som, tran dich tu do hình mờ deu co duong cong Dimoseau

2.3.3.1.2. Gd muon tran dich khu trú hoăc viem mủ mp, hinh mơ deu, mat dg cong Dimoiseau, dg tot tren sieu am

2.3.3.2. Tran khi mp

2.3.3.2.1. Mat van phoi, nhu mo phoi co keo ve ron phoi thuong kem theo gay xg suon

2.3.3.3. Tran dich, khi phoi hop

2.3.3.3.1. Co muc dich-khi năm ngang

2.3.3.4. Day dinh-voi hoa kmp

2.3.3.4.1. Gd bc

2.3.4. Thung, Rách cơ hoành

2.3.4.1. Các tang trong ô bung thoat vi len long nguc, kthuat chup nghieng hoac dau dốc có tiem thuoc can quang trong ong th

2.3.5. Đụng giập, tụ máu trong nhu mô phoi

2.3.5.1. Hình mờ k thuan nhat, dang hc phe nang

2.3.5.2. Khó cdpb vói viem phoi k dien hinh, phu phoi cap, phoi trong ngat nuoc

2.4. Câu4: lao so nhiem, lao hach ron phoi

2.4.1. Dn

2.4.1.1. La xam nhap BK lần đầu tiên vào cơ thể, chua md lao

2.4.2. Lao so nhiem

2.4.2.1. Ha phuc hop lao ngthuy

2.4.2.1.1. Nốt lao ngthuy

2.4.2.1.2. Hach viem phoi lao

2.4.2.1.3. Viem bach mạch dân lưu

2.4.2.1.4. >>Trong thuc tế hiếm khi găp cả3 thop tren, 50% tren phim phổi. Đa số lao sơ nhiễm tự khỏi sau khi ton tai nhieu tháng, để lại dau tich voi hoá ve sau or k. Đôi khi xay ra bc tran dịch mp, mt lao kê, 1it bien thành lao sau sơ nhiẽm

2.4.3. Lao Hạch rốn phổi

2.4.3.1. Thuong gap ở ng tre

2.4.3.2. Phi dai hach ở rốn phổi 1ben tao hinh đa cung or tròn

2.4.3.3. Ttai lau co the co voi hoá

2.5. Câu5: viêm phổi thuỳ, cdpb xep phổi

2.5.1. Viem phoi thuỳ

2.5.1.1. Ls

2.5.1.1.1. Hc nt va hc dong dac: gõ dục, rrpn giam, rung thanh tang

2.5.1.2. Haxq

2.5.1.2.1. Dam mo tuong doi thuan nhat, dinh quay ve ron phoi

2.5.1.2.2. Dam mo co the 1phan thuy hoac cả thuy phoi

2.5.1.2.3. Khi thuy phoi viem lien tiep voi mp thì bờ tron nhẵn

2.5.1.2.4. Dh bóng(silhouette sigh) mat ctruc dg bờ gp bthuong ở kế cận tthuong

2.5.1.2.5. Thuong viem khu trú 1 thuy hay gap thuỳ giua

2.5.1.2.6. Trong dam mo co ha pq khi

2.5.1.2.7. Bờ đám mờ thường thẳng hoặc k lõm

2.5.1.2.8. K co co keo cac tang hoac khoang ls

2.5.1.2.9. Cthe tran dich mp pu

2.5.2. Cdxp

2.5.2.1. Xep phoi do tran khi kmp

2.5.2.1.1. Foi bi xep co ve rốn foi

2.5.2.1.2. Lnguc ben tran khi tang sang

2.5.2.1.3. Mat van phoi vung ngoai vi

2.5.2.1.4. Thay duong vien foi tang

2.5.2.2. Xep foi do u hoac bit tac dg thở

2.5.2.2.1. Dmo thnhat dinh quay ve ron foi

2.5.2.2.2. Ttich dmo do foi bj xep thuong nho hon ttich foi bi xep

2.5.2.2.3. K co ha pq khi

2.5.2.2.4. Bo dmo thuong rõ, lõm

2.5.2.2.5. Dmo ở thuy dinh thuong co hinh chu s nguoc

2.5.2.2.6. Co keo cac tang ở trung that

2.5.2.2.7. Hep khoang ls

2.6. Câu6: lao thâm nhiễm

2.6.1. La lao hậu sơ nhiễm có 2 thể

2.6.1.1. Lao tnhiem sớm

2.6.1.1.1. Đám mờ k rõ gh ở vùng đỉnh và hạ đòn, biến đổi nhanh, cthe loet thanh hang

2.6.1.1.2. Thành hang thuong dày k đều

2.6.1.1.3. Cdpb voi tnhiem mau bay (loeffler), nhiem kst, viem phoi k dien hinh

2.6.1.2. Lao xơ hang

2.6.1.2.1. La cac not lao tien trien xấu, loet thanh hanh

2.6.1.2.2. Thành hang dày k đều, cthe dày

2.6.1.2.3. Tăng sinh các dãi xơ, co keo các tc lan cận

2.6.1.2.4. Giam ttich vung phoi bẹnh

2.6.1.3. Cdpb

2.6.1.3.1. Kén khí

2.6.1.3.2. Kén khí bội nhiẽm

2.6.1.3.3. Ap xe phoi

2.7. Câu7: u phoi the ttam, cdpb u tthat

2.7.1. Kn

2.7.1.1. U phoi ttt la u các vị trí quanh ron phoi

2.7.2. Haxq U phoi ttt

2.7.2.1. La u trong long khi-phe quan goc nhin thay tren ct, nsoi pq

2.7.2.2. Khoi mờ tnhat nam ở ron phổi, lam ron phoi lon

2.7.2.3. Bờ ngoài khoi thuong k nhẵn

2.7.2.4. Dh đâm xuyên các mm di qua khoi

2.7.2.5. Gh voi mp tthat boi goc nhon

2.7.2.6. Khoi xlan vao thành pquan thuong gay xep phôi do bit tac

2.7.2.6.1. Đám mờ thuần nhất có hinh tg dinh quay ve ron phoi

2.7.2.6.2. The tich dam mo thuong nho hon tt phoi tthuong

2.7.2.6.3. K co ha pq khí

2.7.2.7. Bờ dam mờ thuong rõ, lõm, ở thuỳ dinh có hinh chu s nguoc

2.7.2.7.1. Co keo các tang tt và hep cac khoang ls

2.7.2.7.2. Phoi lanh qua sang do bu tru

2.7.3. Cdpb u tthat

2.7.3.1. U tt thuong k gay xep phoi

2.7.3.2. Co the lam gian tm chu tren

2.7.3.3. Thuong lam rong bóng tt

2.7.3.4. Bo ngoai tron, or thuỳ múi

2.7.3.5. Bo trong kho xd

2.7.3.6. Dhieu bao phủ

2.7.3.6.1. Ron phoi di vao qua bờ bong mờ 1cm

2.7.3.6.2. Gh voi mp tt boi 1goc tù

2.8. Dg vien xg duoi sun mất lien tục ở phia truoc than đốt

2.9. Câu8: htu chỏm và lao k háng

2.9.1. Htu vo mach chom xg dùi

2.9.1.1. Thuong gap tuoi 35-55 bi ca 2 ben

2.9.1.2. Vi trí vung truoc ngoai chiu luc cua chom xg dui

2.9.1.3. Tthuong chu yeu chom xg dui hơn la ô cối va hep khe khop

2.9.1.4. Voi hoa chom xg dui

2.9.1.5. Vo xg duoi sun

2.9.1.6. Dh trang lưỡi liêm

2.9.1.7. Phân loai theo gd tren xq cua Ficat 1985

2.9.1.7.1. Gd1 k tdoi tren xq, co tdoi tren xạ hình xg or MRI

2.9.1.7.2. Gd2 xơ hoá tạo nang, k tdoi hdang chom xg dui

2.9.1.7.3. Gd3 sập xg duoi sun, dh trang luoi liem, khe khop va ổ cối chua tt

2.9.1.7.4. Gd4 viem khop thứ phát, tt cả chom xg dui va ổ cối

2.9.2. Bệnh Perthes-Legg-Calve

2.9.2.1. Viem xg sun co htu chom xg dui ở ttnien

2.9.2.2. Tthuong thường 1ben 80-85%

2.9.2.3. Hả tràn dịch, mãnh xg vỡ và dẹt đầu xg bi xơ

2.9.2.4. Biến đổi hành xg tạo nang, xơ hoá

2.9.2.5. Khe khớp rỗng, xg duoi dun của ổ cối còn nguyên

2.9.2.6. Phan loai theo Catterall tren xq thang-nghieng

2.9.2.6.1. Nhóm1 1/4 đầu xg bi tt

2.9.2.6.2. Nhom2: 1/2 nt

2.9.2.6.3. Nhom3 hầu hết nt

2.9.2.6.4. Nhóm4 toàn bộ nt

2.9.2.7. Các yếu tố nguy cơ

2.9.2.7.1. Bán trật khớp ra ngoài

2.9.2.7.2. Vôi hoá từ ngoài vào đầu xg

2.9.2.7.3. Dh Gage: Ở thấu quang hình chữ V trong đầu xg fia ngoai

2.9.3. Lao khop hang

2.9.3.1. Tuoi 3-16

2.9.3.2. Thuong 1ben

2.9.3.3. Hep khe khop, neu tran dich khop rong

2.9.3.4. Loang xg duoi sun

2.9.3.5. Tien xg ở bờ chỏm xg dui và ổ cối

2.9.3.6. Dinh khop háng

2.10. Câu9: lao cs

2.10.1. Kn

2.10.1.1. La tt lao thứ phát ở cs do vk lao lan theo dg mau. Thuong tt D11,12

2.10.2. Gd sớm

2.10.2.1. Sau khi bhien ls 2-3tuan

2.10.2.2. Loãng xg thân đốt

2.10.2.3. Hẹp nhẹ khe ddem

2.10.2.4. Cthe thay pu xơ xg or tiêu xg

2.10.3. Gd toàn phat

2.10.3.1. Than ds bi fa huy thuong fan truoc gay xep than ds hinh chêm. Nếu huỷ xg n thi tds dẹt

2.10.3.2. Tds di lech ra sau

2.10.3.3. Hinh gù nhọn cs tai vi tri ds tt

2.10.3.4. Fa huỷ dd gay hep khe lien dốt

2.10.3.5. Hiem gap tt lan ra cuống sống và cung sau

2.10.3.6. Hinh ap xe lạnh: khối mờ hình thoi nam 2 bên cs đoạn cs bi tt, thuong lan xuong duoi

2.10.4. Gd di chung và hoi phuc

2.10.4.1. Dinh 2 tds bắt đầu ở bờ truoc khi dd doạn này bi fa huy htoan

2.10.4.2. Gù nhọn tai vtri tt

2.10.4.3. Dinh tds ngực và co keo xg suon tao hình (con nhện)

2.11. Câu10:viem xtx

2.11.1. Kn

2.11.1.1. Chia cot tuy vien thanh 2 loai dua theo dg lan tran cua vk: cot tuy viem theo dg mau, cot tuy viem theo dg ttiep

2.11.2. Cot tuy viem theo dg mau

2.11.2.1. Thuong gap tre em ở các xg dài, nguoi lon ở cs

2.11.2.2. Vi trí: luc dau ở hành xuong do giau mach mau ve sau lan xuong các tuy xg nhug k vuot qua sun tiep hop dau xuong

2.11.3. Cot tuy viem theo dg ttiep

2.12. Câu12: k da dày

2.13. Câu13 tắc ruột

2.14. Câu14: sỏi dg tnieu

2.15. Câu15: dị dạng hệ niệu

3. CTSCANER

4. MRI