Audience Insigh

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Audience Insigh by Mind Map: Audience Insigh

1. NHÂN KHẨU HỌC

1.1. Học vấn

1.1.1. 1. Ngành học

1.1.1.1. Kinh tế

1.1.1.2. Kinh tế học

1.1.1.3. Quản trị

1.1.1.4. Quản lý

1.1.1.5. Dược học

1.1.1.6. Y khoa

1.1.1.7. Du lịch

1.1.1.8. Tài chính

1.1.1.9. Âm nhạc

1.1.1.10. Chính trị

1.1.1.11. Kế toán

1.1.2. 2. Trường Học

1.1.2.1. Đại học Kinh tế

1.1.3. 3. Trình độ học vấn

1.1.3.1. Không xác định

1.1.3.2. Trường Đại Học Nào Đó

1.1.3.3. Tốt nghiệp sau đại học

1.1.3.4. Bằng cấp chuyên môn

1.1.3.5. Bằng thạc sĩ

1.2. Thế hệ

1.2.1. Những người có năm sinh từ 19... đến 19...

1.3. Gia đình

1.3.1. Hộ gia đình cho thuê

1.4. Sự kiện trong đời

1.4.1. Công việc mới

1.4.2. Mối quan hệ mới

1.4.3. Mới cưới 3 tháng

1.4.4. Mới đính hôn(1 năm/6 tháng

1.4.5. Xa gia đình

1.5. Cha Mẹ

1.5.1. Cha mẹ (tất cả)

1.5.2. Người mới làm cha mẹ

1.5.3. Cha mẹ có con sắp vào tiểu học

1.5.4. Cha mẹ có con bắt đầu đến tuổi vị thành niên

1.5.5. Cha mẹ có con cái trưởng thành

1.6. Mối quan hệ

1.6.1. Thích

1.6.1.1. Nam giới

1.6.1.2. Thích Nam giới và Nữ giới

1.6.1.3. Không xác định

1.6.1.4. Tình trạng quan hệ

1.6.1.4.1. Single mom

1.6.1.4.2. MQH mở

1.6.1.4.3. Phức tạp

1.6.1.4.4. Đã kết hôn

1.6.1.4.5. Đã đính hôn

1.6.1.4.6. Độc toàn thân (ế)

1.7. Công việc

1.7.1. Ngành

1.7.1.1. Bán lẻ

1.7.1.2. Doanh số

1.7.1.3. Hành chính

1.7.1.4. Bán buôn

1.7.1.5. Nhượng quyền kinh doanh

1.7.1.6. Quản lý

1.7.1.7. Sản xuất

1.7.1.8. Y tế

1.7.1.8.1. Chăm sóc sức khỏe và y tế

1.7.1.8.2. Chăm sóc cá nhân

1.7.1.8.3. Dịch vụ cộng đồng và xã hội

2. SỞ THÍCH

2.1. Công nghệ

2.1.1. Máy tính bảng

2.1.2. Điện tử học dân dụng

2.1.2.1. Các thiết bị GPS (theo dõi chồng)

2.1.2.2. Máy ảnh

2.1.2.3. Truyền hình

2.1.2.4. Trình chơi nhạc di động

2.1.2.5. Điện thoại smartphone

2.1.2.6. Người đọc sách trực tuyến

2.2. Gia đình và các mối quan hệ

2.2.1. Làm Mẹ

2.2.2. Kết hôn

2.2.3. Hẹn hò

2.2.4. Cưới

2.2.5. Nuôi nấng con cái

2.3. Mua sắm và thời trang

2.3.1. Làm đẹp

2.3.1.1. Hương thơm

2.3.1.2. Mỹ phẩm

2.3.1.3. Spa

2.3.1.4. Thẩm mỹ viện

2.3.2. Mua sắm

2.3.2.1. Mua sắm trực tuyến

2.3.2.2. Trung tâm mua sắm

2.3.2.3. Hàng hóa cao cấp

2.3.3. Phụ kiện thời trang

2.3.3.1. Trang sức

2.3.3.2. Váy

2.3.4. Quần áo

2.3.4.1. Gìay

2.3.4.2. Quần áo nữ

2.4. Thể duc và sức khỏe

2.4.1. Chạy

2.4.2. Dinh dưỡng

2.4.3. Thể dục

2.4.4. Yoga

2.4.5. Zumba

2.5. Kinh doanh và công nghệ

2.5.1. Internet

2.5.1.1. Hiển thị quảng cáo

2.5.1.2. Tiếp thị kĩ thuật số

2.5.1.3. Quảng cáo trực tuyến

2.5.2. Tài chính cá nhân

2.5.2.1. Khoản vay thế chấp

2.5.2.2. Thẻ tín dụng

2.5.2.3. Đầu tư

2.6. GIẢI TRÍ

2.6.1. Đọc sách

2.6.2. Sách trực tuyến

2.6.3. Báo chí

2.6.4. Hài kịch

2.6.5. Phim

3. Hành Vi

3.1. Du lịch

3.1.1. Người thường xuyên đi du lịch quốc tế

3.1.2. Hiện đang đi du lịch

3.1.3. Người đi công tác

3.1.4. Trở về từ chuyến du lịch 1 tuần trước

3.1.5. Trở về từ chuyến du lịch 1 tháng trước

3.2. Các hoạt động kỹ thuật số

3.2.1. Chủ sở hữu doanh nghiệp nhỏ

3.2.2. Chủ sở hữu doanh nghiệp vừa và nhỏ

3.2.3. Hệ điều hành đã sử dụng

3.2.3.1. Hệ điều hành chính là MAC OS X

3.2.3.2. Hệ điều hành chính là WINDOW 10

3.2.3.3. Hệ điều hành chính là Window 8

3.2.3.4. Hệ điều hành chính là Window 7

3.2.3.5. Hệ điều hành chính là Window XP

3.2.3.6. Hệ điều hành chính là LINUX

3.2.4. Miền email chính

3.2.4.1. Người dùng gmail

3.2.4.2. Địa chỉ email yahoo

3.2.4.3. Địa chỉ email apple

3.2.5. Người dùng công nghệ tiên phong

3.2.6. Người dùng công nghệ muộn

3.2.7. Quản trị viên trang FB

3.2.8. Thanh toán trên FB (Gần đây)

3.2.9. Thanh toán trên FB (30 ngày)

3.2.10. Trình duyệt internet đã sử dụng

3.2.10.1. Trình duyệt chính: Chrome

3.2.10.2. Trình duyệt chính:Firefox

3.2.10.3. Trình duyệt chính: sarafi

3.3. Người dùng thiết bị di động

3.3.1. Chủ sở hữu máy tính bảng

3.3.2. Chủ sở hữu smart phone

3.3.3. Kết nối mạng

3.3.3.1. 3G

3.3.3.2. 4G

3.3.3.3. Wifi

3.3.4. Hệ điều hành

3.3.4.1. Android

3.3.4.2. IOS

3.3.5. Tất cả các thiết bị di động

3.3.6. Tất cả các thiết bị di động theo thương hiệu

3.3.6.1. Apple

3.3.6.2. LG

3.3.6.3. Samsung

3.3.6.4. Xiaomi

3.3.6.5. Oppo

3.4. Phân loại tiêu dùng

3.4.1. Thích hàng hóa có giá trị từ trung bình đến cao