Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Ngữ âm by Mind Map: Ngữ âm

1. Vận mẫu

1.1. Đơn

1.1.1. a, o, e, i, u, Ü

1.1.1.1. a: giống a của tiếng việt

1.1.1.2. o: giống ô của tiếng việt

1.1.1.3. e: giống âm ưa của tv, có khi phát âm giống âm ơ khi đi với n và l

1.1.1.4. i: giống i của tiếng việt

1.1.1.5. u: giống u của tiếng việt

1.1.1.6. Ü: phát âm âm u trước, khi phát âm âm u đẩy đầu lưỡi mạnh vào chân răng cửa dưới

1.2. Kép

1.2.1. ai, ao, an, ang

1.2.2. ou, ong

1.2.2.1. ou: âu (sâu)

1.2.2.2. ong: ung (dùng, súng)

1.2.3. ei, en, eng

1.2.3.1. ei: ây (cây)

1.2.3.2. en: ân (cân, cần)

1.2.3.3. eng: âng (nâng đỡ)

1.2.4. ua: oa (hoa)

1.2.5. ia, ie, iao, iou, in, ian, iang, ing, iong (ya, ye, yao, you, yin, yan, yang, ying, yong)

1.2.6. ua, uo, uai, uei, uan, uen, uang, ueng (wa, wo, wai, wei, wan, wen, wan, wang, weng)

1.2.6.1. uo: ua (cua, sủa, mua)

1.2.6.2. uai: oai (soái ca)

1.2.6.3. uei: uây (quây, khuấy)

1.2.6.4. uen: uân (quân)

1.2.6.5. uang: oang (hoàng)

1.2.6.6. ueng: uâng (khuâng)

1.2.7. ÜE, ÜAN, ÜN (yue, yuan, yun)

2. Thanh mẫu

2.1. Âm môi

2.1.1. b, p, m, f

2.1.1.1. hai môi mím chặt lại, sau đó phát âm, dùng âm "ua" để phát âm

2.1.1.2. âm b giống âm p của tiếng việt

2.1.1.3. dùng đầu lưỡi để lên mặt trong răng cửa trên, dùng âm "ưa" để phát âm

2.1.1.4. âm p giống âm p nhưng bật hơi mạnh

2.1.1.5. âm m giống âm m của tv

2.1.1.6. âm f giống âm ph của tv

2.2. Âm đầu lưỡi

2.2.1. d, t, n, l

2.2.1.1. dùng đầu lưỡi để phát âm, đặt đầu lưỡi vào mặt trong chân răng cửa trên, lấy âm "ưa" để phát âm

2.2.1.2. âm d giống âm "t" của tv

2.2.1.3. âm t giống âm "th" của tv

2.2.1.4. âm n giống âm "n" của tv

2.2.1.5. âm l giống âm "l" của tv

2.3. Âm uốn lưỡi

2.3.1. zh, ch, sh, r

2.3.1.1. lưỡi uốn, đưa đầu lưỡi ra sau, lấy âm "ư" để phát âm

2.3.1.2. âm zh giống âm "tr" của tv

2.3.1.3. âm ch bật hơi mạnh của âm zh

2.3.1.4. âm r giống âm "r" của tv, không rung

2.3.1.5. âm sh giống âm "s" của tv

2.4. Âm mặt lưỡi

2.4.1. j, q, x

2.4.1.1. dùng mặt lưỡi, đưa mặt lưỡi lên trên khi phát âm, lấy âm "i" khi phát âm

2.5. Âm lưỡi thấp

2.5.1. z, c, s

2.5.1.1. hai hàm răng cắn lại, đẩy đầu lưỡi mạnh vào chân răng cửa dưới để phát âm, âm đi qua kẽ răng ra ngoài, lấy âm "ư" khi phát âm

2.6. Âm gốc lưỡi

2.6.1. g, k, h

2.6.1.1. dùng gốc lưỡi khi phát âm, lấy âm "ưa" khi phát âm

2.6.1.2. âm g giống âm "c" của tiếng việt,

2.6.1.3. âm k giống âm "kh"có bật hơi

2.6.1.4. âm h giống âm h của tiếng việt nhưng phát âm từ trong cổ họng

3. Thanh điệu

3.1. Thanh 1: 5-5, ngang, kéo dài

3.2. Thanh 2: 3-5, từ dưới lên

3.3. Thanh 3: 2-1-4, xuống rồi lên

3.4. Thanh 4: 5-1, từ trên xuống, ngắn và mạnh

4. Khinh thanh: đọc ngắn và nhẹ