Nông Nghiệp

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Nông Nghiệp by Mind Map: Nông Nghiệp

1. Là ngành NN tân tiến, hiện đại nhất TG

1.1. Chỉ chiếm 0.7% lực lượng LĐ toàn nước Mỹ

1.1.1. Theo năm 2014

1.2. Tổng giá trị sản phẩm nông nghiệp đạt 394.6 tỷ đô la Mỹ năm 2012

1.2.1. Vẫn chiếm khoảng 1% (391,3 tỷ ) GDP Mỹ giống năm 2004 cũng chiếm gần 1% (140 tỷ)

1.2.2. Tăng 33% so với 2007

1.2.3. sản phẩm trồng trọt là 219.6 tỷ đô la

1.2.4. sản phẩm chăn nuôi là 171.7 tỷ đô la.

1.3. Xuất nhập khẩu nông sản Mỹ

1.3.1. Chiếm 18% thị phần thương mại nông sản của toàn cầu

2. Cung cấp nguyên liệu dồi dào

2.1. góp phần đảm bảo lương thực cho dân cư

2.1.1. Trong thời kỳ dân số gia tăng

2.2. Công nghiệp chế biến

3. Sự thay đổi

3.1. Sự dịch chuyển cơ cấu

3.1.1. Hoạt động thuần nông giảm tỉ trọng

3.1.2. Dịch vụ NN tăng tỉ trọng

3.2. Phân bố SX

3.2.1. Theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ

3.2.2. Các vàng đai riêng biệt chuyển thành

3.2.2.1. vùng SX nhiều loại hàng hóa theo mùa vụ

4. Hình thức SX NN

4.1. ....

4.2. Chủ yếu là các trang trại

4.2.1. Có xu hướng giảm

4.2.2. Diện tích bình quân trang trại tăng

4.2.2.1. Năm 1935, 6,8 triệu trang trại + diện tích canh tác 63 ha

4.2.2.2. Năm 2000, 2,1 triệu trang trại + diện tích canh tác 176 ha

5. Xuất khẩu Nông sản phát triển

5.1. Hằng năm xuất khẩu

5.1.1. 10 triệu tấn lúa mì

5.1.2. 61 triệu tấn ngô

5.1.3. 17-18 triệu tấn đỗ tương

5.2. Gía trị xuất khẩu nông sản 2018

5.2.1. đạt 140 tỉ đô la Mỹ

5.2.2. USDA ERS - Agricultural Trade