Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
AMIN by Mind Map: AMIN

1. Khái Niệm

1.1. Khi thay H trong NH3 = gốc hidrocacbon —-> amin

2. Phân Loại

2.1. Theo gốc R: no,không no, thơm

2.2. Theo bậc amin

2.3. Theo số lượng nito

3. Đồng Phân

3.1. Amin nó, đơn, mạch hở : CnH(2n+3)N (n>1)

3.2. Số đông phân : 2^(n-1)

4. Danh Pháp

4.1. Tên gốc- chức = tên gốc+ Amin+yl

5. Tính Chất Vật Lý

5.1. Chất khí , mùi khai, tan nhiều trong nước, độc

5.2. Nhiệt độ sôi tăng dần,độ tan trong nước giảm theo chiều tăng PTK

6. TCHH

6.1. Tính bazơ

6.1.1. Quỳ tím hoá xanh

6.1.2. Axit: RNH2 + H ——> RNH3( muối amoni)

6.1.3. Muối —-> kết tủa

6.2. Phản ứng thế Brom của amilin

6.2.1. C6H5NH2+ 3Br2—-> C6H2Br3NH2( kết tủa trắng) +3HBr

6.3. So sánh tính bazo

6.3.1. Hút e < NH3 < đẩy e