Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Java Core by Mind Map: Java Core

1. Tổng quan ngôn ngữ Java

1.1. Biến, Các kiểu dữ liệu và toán tử

1.1.1. Biến

1.1.1.1. Biến local

1.1.1.2. Biến instance

1.1.1.3. Biến static

1.1.2. Các kiểu dữ liệu

1.1.2.1. byte

1.1.2.2. short

1.1.2.3. int

1.1.2.4. long

1.1.2.5. Float

1.1.2.6. Double

1.1.2.7. boolean

1.1.2.8. char

1.1.3. Các toán tử

1.1.3.1. Toán tử gán

1.1.3.2. Toán tử số học

1.1.3.3. Toán tử Logic

1.1.3.4. Toán tử so sánh

1.1.3.4.1. && = And

1.1.3.4.2. || = Or

1.1.3.4.3. ! = Not

1.2. Câu lênh điều kiện

1.2.1. Câu lệnh if

1.2.2. Câu lệnh if-else

1.2.3. Câu lệnh if - else if - else

1.2.4. Giá trị boolean

1.2.5. Lệnh switch-case

1.3. Vòng lặp

1.3.1. For

1.3.1.1. for thông thường

1.3.1.2. for - each

1.3.2. While

1.3.3. do - while

1.3.4. Lệnh Break

1.3.5. Lệnh Continue

2. Mảng và phương thức

2.1. Phương thức

2.1.1. void method

2.1.2. phương thức có dữ liêụ trả về

2.1.3. Truyền tham trị vào phương thức

2.2. Mảng

2.2.1. Mảng 1 chiều

2.2.2. Mảng 2 chiều

2.3. Xử lý ngọai lệ

2.3.1. Checked

2.3.1.1. RuntimeException

2.3.1.1.1. NullPointerException

2.3.1.1.2. ArrayIndexOutOfBoundException

2.3.1.1.3. InputMismatchException

2.3.1.1.4. ArithmeticException

2.3.2. UnChecked

3. Lớp và đối tượng

3.1. Access modifier, static,package

3.1.1. package

3.1.1.1. Từ khóa import

3.1.1.2. subpackage

3.1.2. Từ khóa static

3.1.3. Access modifier

3.1.3.1. default

3.1.3.2. private

3.1.3.3. public

3.1.3.4. protected

3.2. Lập trình hướng đối tượng

3.2.1. Phương thức Getter và Setter

3.2.2. 4 thuộc tính

3.2.2.1. Tính trừu tượng

3.2.2.2. Tính bao đóng

3.2.2.3. Tính đa hình

3.2.2.4. Tính kế thừa

4. Kế thừa

4.1. Sử dụng extends

4.2. Sử dụng từ khóa Super

4.3. @override

4.3.1. overriding(ghi đè)

4.3.2. overloading(nạp chồng)

5. Abstract class và Interface

5.1. Lớp

5.1.1. Lớp trừu tượng

5.1.2. Lớp cụ thể

5.2. Interface(can-do)

5.2.1. là một chức năng mà bạn có thể thêm và bất kì class nào. Từ chức năng ở đây không đồng nghĩa với phương thức (hoặc hàm)

5.2.1.1. Lưu ý

5.2.1.1.1. 1 lớp có thể kế thừa nhiều interface

5.2.1.1.2. Lớp nào cài đặt một interface thì phải cài tất cả các phương thức của interface đó

5.2.1.1.3. Java không hỗ trợ đa thừa kế(1 lớp chỉ có 1 lớp cha)

5.2.1.1.4. dùng implements thay cho extends

5.3. Abstract class(Is-a)

5.3.1. là một class cha cho tất cả các class có cùng bản chất. Bản chất ở đây được hiểu là kiểu, loại, nhiệm vụ của class

6. Java Collection Framework

6.1. Array List

6.1.1. Phương thức

6.1.1.1. Add

6.1.1.2. Remove

6.1.1.3. Clear

6.1.1.4. IndexOf

6.1.1.5. LastIndexOf

6.1.1.6. Remove

6.1.1.7. Contains

6.2. Linked List

7. Clean Code

7.1. Hình thức

7.1.1. Cách trình bày code

7.1.2. Cách đặt tên biến, hàm, class theo coding convention

7.1.3. Cách phân phối lượng code

7.2. Nội dung

7.2.1. Đặt tên hàm tên biến phải dễ hiểu

7.2.2. Cách viết comment cho code

7.2.3. Cách xử lý ngoại lệ

7.2.4. Khả năng maintain, mở rộng của code