Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Grammar by Mind Map: Grammar

1. ADJ

1.1. Definition: là bất kì một từ hay một nhóm từ mà sẽ bổ nghĩa thông tin thêm cho một danh từ hoặc một đại từ

1.2. Vị trí:

1.2.1. ADJ + N: an exhuasted photographer

1.2.2. N + ADJ (phrase/clause): the laptop (which is) on my desk

1.2.3. S + Vlinking + ADJ: Lan is beautiful

1.3. Dấu hiệu nhận biết

1.3.1. Thường có hậu tố đuôi là: -al, -ful, -ive, -able, -ous, -cult, -ish, -ed, -ing

1.3.2. ADJ: V-ing, V-ed

1.3.2.1. ADJ = V_ing: N/Pronoun thực hiện hành động

1.3.2.2. ADJ = V_ed: N/Pronoun nhận hành động

1.3.2.3. Khi chọn adj: V-ing/-ed - Xác định danh từ - Xem danh từ thực hiện hay nhận hành động

2. OBJECTS

2.1. S + prep + O prep + V O prep: N/ Pronooun/ V-ing (+O) (thường có N ở phía sau)

2.1.1. Eg: The man near the flowers is my boyfriend S prep Oprep V O

2.1.2. NOTE: - Không chia dạng động từ cho O - Nếu điền theo O thì sẽ điền dạng adj (V-ing/V-ed)

2.2. Direct O (Od) - Tân ngữ trực tiếp - Nạn nhân nhận hành động Eg: H loves K S V Od

2.3. Vi (Nội động từ) >< Vt (Ngoại động từ) Không có O I Có O eg: Raise your hand (Vt) Sun rises (Vi)

2.4. Vt + Oi - Oi (Tân ngữ gián tiếp) - người nhận Od - Chỉ xáy ra khi có hành động trao nhận: Give (cho), Send (gửi), Say (nói),....

2.4.1. Eg: Hoang gives presents to Hai S V Od Oi

2.5. Vt + Od + Cn/Ca find OC (thấy OC) consider (Coi O là C) call (gọi O là C) Make (khiến O là C)

2.5.1. Note: It = to do/ so that Form O/S I Real O/S (Tân ngữ giả)

3. SUBJETCT COMPLEMENT

3.1. S + Vlinking + Cn/Ca Cn/Ca: bổ nghĩa cho S

3.1.1. Eg: She is a phycician. She is kind S Vl Cn S Vl Ca

3.1.2. Common Linking Verbs 1. To be 2. Five senses: look, sound, smell, feel, taste 3. Môt tả trạng thái: appear, seem, become, grow, turn, get, remain, stay 4. Other: go,etc

3.1.3. Note: - Không có dạng tiếp diễn (Trừ: become, grow, turn, get) - Không có dạng bị động

4. ADV

4.1. Definition: là bất kì một từ hay một nhóm từ mà sẽ bổ nghĩa thông tin thêm cho một động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác hoặc một câu.

4.2. Vị trí

4.2.1. ADV + ADJ/ADV

4.2.2. (2) S + aux (1) + main V + O + ..... (3) ADV: đứng ở vị trí (1), (2), (3) trong một câu

4.2.3. ADV + ADJ/ADV

4.3. NOTE: Trạng từ không cần thiết trong câu