THUẾ TNCN TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
THUẾ TNCN TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG by Mind Map: THUẾ TNCN TỪ TIỀN LƯƠNG, TIỀN CÔNG

1. Thu nhập chịu thuế

1.1. Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất tiền lương, tiền công

1.2. Các khoản phụ cấp, trợ cấp trừ các khoản theo quy định của PL

1.3. Tiền thù lao dưới các hình thức

1.3.1. Hoa hồng đại lý, hoa hồng môi giới

1.3.2. Tham gia đề án, dự án

1.3.3. Nhuận bút

1.3.4. Biểu diễn nghệ thuật, thể thao,...

1.3.5. Dịch vụ quảng cáo, dịch vụ khác,...

1.4. Tiền nhận từ tham gia hiệp hội, HĐQT, BQLDA, Ban kiểm soát, Hội nghề nghiệp và tổ chức khác

1.5. Lợi ích khác bằng tiền và không bằng tiền

1.5.1. Tiền nhà ở, điện nước, DV kèm theo do người sử dụng LĐ trả cho người LĐ

1.5.2. NSDLĐ mua BH nhân thọ, BH không bắt buộc có tích lũy về phí BH, BH hưu trí tự nguyện, Quỹ hưu trí tự nguyện

1.5.3. Phí hội viên, DV khác đích danh cho CN NLĐ: Thể thao, giải trí, chăm sóc sức khỏe, thẩm mỹ, vui chơi...

1.5.4. Lợi ích khác

1.6. Khoản thưởng bằng tiền, không bằng tiền trừ các khoản không tính vào thuế TNCN

2. Thu nhập miễn thuế

2.1. Phần tiền lương làm việc ban đêm được trả cao hơn so với tiền lương làm việc ban ngày theo quy định của pháp luật

2.2. Phần tiền lương làm thêm giờ được trả cao hơn so với tiền lương làm trong giờ theo quy định của pháp luật

2.3. Tiền lương hưu do Quỹ bảo hiểm xã hội chi trả

2.4. Cá nhân sinh sống, làm việc tại VN được miễn thuế đối với tiền lương hưu do nước ngoài trả

2.5. Tiền lương hưu do quỹ hưu trí tự nguyện chi trả hàng tháng

2.6. Thu nhập từ tiền lương, tiền công của thuyền viên là người Việt Nam làm việc cho các hãng tàu nước ngoài hoặc các hãng tàu Việt Nam vận tải quốc tế

3. Căn cứ tính thuế

3.1. Đối với cá nhân cư trú ký HĐLĐ từ 3 tháng trở lên

3.1.1. Số thuế phải nộp = Thu nhập tính thuế x Thuế suất

3.1.2. Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế - Các khoản giảm trừ

3.1.3. Tính theo biểu thuế suất lũy tiến từng phần

3.1.3.1. Bậc thuế Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng) Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) Thuế suất (%) 1 Đến 60 Đến 5 5 2 Trên 60 đến 120 Trên 5 đến 10 10 3 Trên 120 đến 216 Trên 10 đến 18 15 4 Trên 216 đến 384 Trên 18 đến 32 20 5 Trên 384 đến 624 Trên 32 đến 52 25 6 Trên 624 đến 960 Trên 52 đến 80 30 7 Trên 960 Trên 80 35

3.1.4. Các khoản giảm trừ

3.1.4.1. Giảm trừ người phụ thuộc 3,6trđ/ng/tháng

3.1.4.2. Giảm trừ cho bản thân 9trđ

3.1.4.3. Được trừ BHYT,BHXH, BHTN

3.1.4.4. Trừ các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học

3.1.4.5. Trừ BH Hưu trí tự nguyện 1trđ/tháng

3.2. Đối với cá nhân cư trú không ký HĐLĐ hoặc ký HĐLĐ dưới 3 tháng

3.2.1. Tính 10% trên số thu nhập mà cá nhân nhận được từng lần từ 2trđ trở lên

3.3. Đối với cá nhân không cư trú

3.3.1. Thuế TNCN = Thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế TNCN

3.3.2. Thuế suất thuế TNCN : 20%

3.3.3. Không được giảm trừ gia cảnh, các khoản BH và các khoản đóng góp từ thiện khác

4. Các khoản không tính vào thuế TNCN

4.1. Khoản thưởng bằng tiền và không bằng tiền

4.1.1. Tiền thưởng kèm giải thưởng QG,QT được VN thừa nhận

4.1.2. Tiền thưởng kèm danh hiệu NN phong tặng

4.1.3. Tiền thưởng phát minh, sáng chế, cải tiến KT được chính quyền có thẩm quyền công nhận

4.1.4. Tiền thưởng phát hiện, khai báo hành vi vi phạm PL

4.2. Các khoản phụ cấp, trợ cấp

4.2.1. PC, TC 1 lần, hàng tháng theo PL về ưu đãi người có công

4.2.2. TC 1 lần, hàng tháng các đối tượng tham gia KC, BVTQ, NV QT, TNXP hoàn thành NV

4.2.3. PC QPAN, TC đới với LLVT

4.2.4. PC đối với lãnh đạo cấp cao

4.2.5. PC độc hại đối với ngành nghề, công việc ở nơi có yếu tố độc hại

4.2.6. PC đối với nhân viên y tế thôn bản

4.2.7. PC thu hút, PC khu vực

4.2.8. Trợ cấp đối với đối tượng được bảo trợ xã hội

4.2.9. TC khó khăn đột xuất, tai nạn LĐ, suy giảm khả năng LĐ; TC 1 lần khi sinh con, nhận con nuôi

4.2.10. TC 1 lần khi chuyển công tác đến vùng ĐBKK, chủ quyền biển đảo, TC chuyển vùng 1 lần NN<->VN

4.2.11. PC đặc thù ngành nghề

4.3. Lợi ích khác

4.3.1. Khoản hỗ trợ khám chữa bệnh cho NLĐ hoặc người thân

4.3.2. Khoản tiền nhận được về sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan NN, đơn vị sự nghiệp,..

4.3.3. Khoản tiền nhận được theo chế độ nhà ở công vụ

4.3.4. Tiền ăn giữa ca, ăn trưa do người sử dụng LĐ tổ chức

4.3.5. Khoản tiền mua vé máy bay khứ hồi do người sử dụng LĐ trả hộ

4.3.6. Khoản tiền học phí cho con của NLĐ nước ngoài làm việc tại Việt Nam và ngược lại theo bậc học tử mầm non đến THPT

4.3.7. Chi đám hiếu hỉ cho bản thân và gia đình NLĐ