TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ by Mind Map: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

1. Dịch vụ

1.1. Thế mạnh kinh tế, dịch vụ du lịch các địa danh du lịch nổi tiếng

1.2. Vịnh Hạ, Long,Ba Bể, Tân Trào, Sa Pa, Điện Biên Phủ

1.3. Quan hệ trao đổi hàng hóa truyền thống Vân Nam, Quảng Tây và Thưởng Lào

2. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ

2.1. Diện tích : 100965 km

2.2. Dân số : 11,5 triệu/người (2002)

2.3. Nằm ở phía Bắc đất nước , nơi lãnh thổ rộng nhất

2.4. Tiếp giáp

2.4.1. Bắc : Trung Quốc

2.4.2. Nam : ĐBSH và BTB

2.4.3. Đông : Vịnh Bắc Bộ

2.4.4. Tây : CHDCND Lào

2.5. => Ý Nghĩa : Dễ dàng giao lưu phát triển kinh tế xã hội trong và ngoài nước

3. Điều kiện và tài nguyên thiên nhiên

3.1. Đặc điểm

3.1.1. Thiên nhiên phân hóa thành hai kiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc. Địa hình cao lại bị cắt xẻ mạnh, khí hậu lạnh nhất cả nước, khoáng sản nhiều, trữ năng thủy điện dồi dào

3.2. Thuận lợi

3.2.1. Tài nguyên phong phú, tạo điều kiện để phát triển kinh tế đa ngành (nước, khoáng sản, hải sản, rừng,...)

3.3. Khó khăn

3.3.1. Địa hình cao, hiểm trở, khí hậu diễn biến thất thường, khoáng sản nhiều nhưng điều kiện khai thác phức tạp, các hiện tượng sói mòi, sạc lỡ đất, lũ quét

4. Đặc điểm dân cư xã hội

4.1. Đặc điểm

4.1.1. Là địa bàn cư trú của người dân tộc (Tày, Mùng, Mường, Dao )

4.1.2. Người Việt cư trú khắp nơi

4.1.3. Trình độ dân cư XH có sự chênh lệch giữa Đông Bắc và Tây Bắc ( Đông Bắc phát triển hơn)

4.1.4. Đời sống đồng bào dân tộc còn nhiều khó khăn xong đang được cải thiện

4.2. Thuận lợi

4.2.1. Đồng bào dân tộc có nhiều kinh nghiệm (thâm canh trên đất dốc , trồng cây công nghiệp, rau quả cận nhiệt và ôn đới) đa dạng về văn hóa

4.3. Khó khăn

4.3.1. Trình độ văn hóa kĩ thuật còn hạn chế, đời sống nhân dân còn nhiều khó khăn

5. Tình hình phát triển kinh tế

5.1. Công nghiệp

5.1.1. Thế mạnh chủ yếu là khai thác, chế biến khoáng sản, năng lượng

5.1.2. Các ngành phát triển

5.1.2.1. Khai thác than (Q.Ninh);sắt (Thái Nguyên,Yên Bái,Hoàng Giang...)

5.1.2.2. Công nghiệp năng lượng : nhiệt điện (Uông Bí,Phả Lại); thủy điện (Hòa Bình,Sơn La)

5.1.2.3. Các Ngành công nghiệp khác : luyện kim (Thái Nguyên);cơ khí (Hạ Long);công nghiệp nhẹ;chế biến lương thực thực phẩm

5.2. Nông nghiệp

5.2.1. Cơ cấu sản phẩm đa dạng gồm cây trồng nhiệt đới, ôn đới.Quy mô sản xuất tương đối tập trung

5.2.2. Một số sản phẩm có giá trị : chè,hồi,hoa quả chủ yếu ở Lạng Sơn

5.2.3. Là vùng nuôi nhiều trâu,bì,lợn...

5.2.4. Trồng rừng phát triển mạnh,theo hướng nông lâm kết hợp

6. Các trung tâm kinh tế

6.1. Tây Nguyên : than , thép

6.2. Việt Trì : hóa chất

6.3. Hạ Long : đóng tàu , du lịch