Chị em Thúy Kiều《Nguyễn Du 》 (1)

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Chị em Thúy Kiều《Nguyễn Du 》 (1) by Mind Map: Chị em Thúy Kiều《Nguyễn Du 》 (1)

1. III, Thúy Kiều

1.1. Sắc

1.1.1. Càng, phần hơn

1.1.1.1. Đòn bẩy

1.1.1.1.1. Sự ưu ái + đẹp nổi bật

1.1.2. Sắc sảo mặn mà

1.1.2.1. New Topic

1.1.2.1.1. Đẹp đằm thắm

1.1.3. Làn thu thủy

1.1.3.1. ƯLTT, điểm nhãn

1.1.3.1.1. Mắt đẹp như hồ thu

1.1.3.1.2. Tâm hồn dịu dàng uyển chuyển

1.1.4. Nét xuân sơn

1.1.4.1. ƯLTT, điểm nhãn

1.1.4.1.1. Lông mày cong đẹp như núi

1.1.4.1.2. Thanh tân, rắn rỏi, đầy sức sống

1.1.5. Nghiêng nước/thành

1.1.5.1. Điển tích điển cố

1.1.5.1.1. Thúy Kiều đẹp hoàn mỹ

1.1.5.1.2. Nguyễn Du tự hào yêu mến Kiều

1.1.6. Hoa ghen, liễu hờn

1.1.6.1. Nhân hóa, ẩn dụ

1.1.6.1.1. Ca ngợi nhan sắc

1.1.6.1.2. Tương lai sóng gió

1.2. Tài

1.2.1. Thông minh...tính trời

1.2.1.1. New Topic

1.2.1.1.1. Khác biệt

1.2.2. Thi, họa, ca ngâm

1.2.2.1. Liệt kê

1.2.2.1.1. Toàn tài

1.2.3. Làu

1.2.3.1. New Topic

1.2.3.1.1. Thành thạo chuyên nghiệp

1.2.3.1.2. Lí tưởng hóa

1.2.3.1.3. NDu ngưỡng mộ trân trọng

1.2.4. Ăn đứt Hồ cầm

1.2.4.1. So sánh hơn

1.2.4.1.1. Cầm nghệ số 1

1.2.5. Thiên Bạc mệnh

1.2.5.1. New Topic

1.2.5.1.1. Đa sầu đa cảm, tài viết nhạc

1.2.5.1.2. Dự báo tương lại truân chuyên

2. IV, Cuộc sống 2 chị em

2.1. Hoàn cảnh

2.1.1. Hồng quần

2.1.1.1. ƯLTT

2.1.1.1.1. Gia cảnh trung lưu

2.1.1.1.2. Tiểu thư khuê các

2.1.2. Xuân...kê

2.1.2.1. Hài hòa ngữ âm

2.1.2.1.1. Trầm bổng, du dương, yên bình

2.2. Phẩm hạnh

2.2.1. Êm đềm

2.2.1.1. Láy+đảo ngữ

2.2.1.1.1. Đoan trang

2.2.2. Ong bướm

2.2.2.1. Ẩn dụ

2.2.2.1.1. Đoan trang

2.2.3. Mặc ai

2.2.3.1. Phủ định

2.2.3.1.1. Nết na đoan trang

3. II, Thúy Vân

3.1. Tính cách

3.1.1. Trang trọng

3.1.1.1. New Topic

3.1.1.1.1. Đoan trang, phúc hậu, nết na

3.2. Nhan sắc

3.2.1. Khuôn trăng đầy đặn

3.2.1.1. Nghĩa chuyển

3.2.1.1.1. Phúc hậu, đẹp chuẩn mực

3.2.2. Nét ngài nở nang

3.2.2.1. New Topic

3.2.2.1.1. Lông mày mảnh dài

3.2.2.1.2. Đầy đặn

3.2.3. Hoa cười ngọc thốt

3.2.3.1. So sánh

3.2.3.1.1. Miệng cười tươi tắn

3.2.3.1.2. Giọng nói trong, nói lời hay ý đẹp

3.2.4. Mây (tóc), tuyết (da)

3.2.4.1. Nhân hóa

3.2.4.1.1. Thiên nhiên phải e dè nhường nhịn

4. I, Chị em Thúy Kiều

4.1. Gia cảnh

4.1.1. Tố nga

4.1.1.1. Hán Việt

4.1.1.1.1. Tiểu thư khuê các

4.1.2. Chị TK, em TV

4.1.2.1. Ghép ĐL

4.1.2.1.1. Dự báo tương lai

4.1.2.1.2. Trách nhiệm mỗi người

4.2. Vẻ đẹp

4.2.1. Mai cốt cách tuyết tinh thần

4.2.1.1. ƯLTT

4.2.1.1.1. Cao quý, trang nhã, trong sáng

4.2.1.2. So sánh

4.2.1.2.1. Đẹp chuẩn mực

4.2.2. 10/10

4.2.2.1. Thành ngữ

4.2.2.1.1. Đẹp lí tưởng hoàn mỹ

5. Tổng kết

5.1. Tác giả

5.1.1. Vị trí

5.1.1.1. Đại thi hào, TK 18-19

5.1.2. Cuộc đời

5.1.2.1. Đại quý tộc, nhà nhiều quan to

5.1.2.2. Đi nhiều biết nhiều, tác phẩm mang tính nhân đạo

5.2. Tác phẩm

5.2.1. Xuất xứ

5.2.1.1. Kim Vân Kiều truyện, Thanh Tâm Tài Nhân, Trung Quốc

5.2.2. Vị trí đoạn trích

5.2.2.1. Chương1, Gặp gỡ và đính ước