TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ by Mind Map: TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

1. Vị trí và giới hạn lãnh thổ

1.1. Vị trí

1.1.1. Nằm ở phía Bắc đất nước, nơi lãnh thổ mở rộng nhất

1.2. Tiếp giáp

1.2.1. Bắc: Trung Quốc

1.2.2. Nam: Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

1.2.3. Trung: Lào

1.2.4. Đông: vịnh Bắc Bộ

1.3. Ý nghĩa

1.3.1. Dễ dàng giao lưu phát triển kinh tế xã hội trong và ngoài nước

2. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

2.1. Đặc điểm

2.1.1. Tự nhiên phân hóa thành 2 tiểu vùng Đông Bắc và Tây Bắc. Địa hình cao lại bị cắt xẻ mạnh, khí hậu lạnh nhất cả nước, khoáng sản nhiều, trữ năng thủy điện dồi dào

2.2. Thuận lợi

2.2.1. Tài nguyên phong phú, tạo điều kiện để phát triển kinh tế đa ngành (nước,khoáng sản,tài nguyên,...)

2.3. Khó khăn

2.3.1. Địa hình cao, hiểm trở, khí hậu diễn biến thất thường, khoáng sản nhiều nhưng điều kiện khai thác phức tạp, các hiện tượng xói mòn, sạc lỡ đất, lũ quét

3. Đặc điểm dân cư, xã hội

3.1. Đặc điểm

3.1.1. Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người (Tày,Thái,Nùng,Dao,…). Người Việt cư trú hầu hết ở các địa phương.Trình độ dân cư xã hội có sự chênh lệch giũa Đông Bắc và Tây Bắc (Đông Bắc phát triển hơn Tây Bắc). Đời sống đồng bào dân tộc còn nhiều khó khăn song đang được cải thiện.

3.2. Thuận lợi

3.2.1. Đồng bào dân tộc có nhiều kinh nghiệm thâm canh trên đất dốc, trồng cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới. Đa dạng và văn hóa

3.3. Khó khăn

3.3.1. Trình độ văn hóa kĩ thuật của đồng bào dân tộc còn hạn chế, đời sống nhân dân còn nhiều khó khăn

4. Tình hình phát triển kinh tế

4.1. Công nghiệp

4.1.1. - Thế mạnh chủ yếu là khai thác, chế biến khoáng sản, năng lượng. - Các ngành phát triển: + Khai thác: than(Quảng Ning), sắt (Thái Nguyên,Yên Bái,Hà Giang,..). + Công nghiệp năng lượng: nhiệt điện (Uông Bí,Phả Lại), thủy điện (Hòa Bình,Sơn La). + Các ngành khác: luyện kim (Thái Nguyên), cơ khí (Hạ Long), hóa chất,công nghiệp nhẹ, chế biến lương thực thực phẩm.

4.2. Nông nghiệp

4.2.1. - Cơ cấu sản phẩm đa dạng gồm cây trồng nhiệt đới,ôn đới. Quy mô sản xuất tương đối tập trung. - Một số sản phẩm có giá trị: chè, hồi, hoa quả chủ yếu ở Lạng Sơn. - Là vùng nuôi nhiều trâu,bò,lợn. - Trồng rừng phát triển mạnh,theo hướng nông lâm kết hợp.

4.3. Dịch vụ

4.3.1. - Thế mạnh kinh tế: dịch vụ du lịch các địa danh du lịch nổi tiếng (Vịnh Hạ Long, Ba Bể, Tam Đảo, Sa Pa, Điện Biên Phủ,…). - Quan hệ trao đổi hàng hóa truyền thống với Vân Nam, Quảng Tây và Thượng Lào.

5. Các trung tâm tâm kinh tế

5.1. Thái Nguyên

5.1.1. Than, thép

5.2. Việt Trì

5.2.1. Hóa chất

5.3. Hạ Long

5.3.1. Đóng tàu, du lịch