Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Thu nhập TVV by Mind Map: Thu nhập TVV

1. Phí bán hàng

1.1. Đồng bộ từ hệ thống phí bán hàng

2. Thù lao thu cước

2.1. Tổng lương Phát sinh

2.1.1. Tổng phí theo Đơn giá sau khi đã nhân hệ số K điều chỉnh theo CV 2092

2.1.1.1. Tổng phí theo Đơn giá

2.1.1.1.1. Tỷ lệ N1-3 < 93%

2.1.1.1.2. 93% <= Tỷ lệ N1-3 < 94.5%

2.1.1.1.3. 94.5% <= Tỷ lệ N1-3 < 96%

2.1.1.1.4. 96% <= Tỷ lệ N1-3 < 97.5%

2.1.1.1.5. 97.5% <= Tỷ lệ N1-3 < 98.5%

2.1.1.1.6. 98.5% <= Tỷ lệ N1-3

2.1.1.2. Hệ số lương tiếp xúc

2.1.1.2.1. %HT tiếp xúc KH Gián tiếp >= 120%: 1.15

2.1.1.2.2. 110% <= %HT tiếp xúc KH Gián tiếp < 120%: 1.1

2.1.1.2.3. 100% <= %HT tiếp xúc KH Gián tiếp < 110%: 1.05

2.1.1.2.4. 90% <= %HT tiếp xúc KH Gián tiếp < 100: 0.95

2.1.1.2.5. 80% <= %HT tiếp xúc KH Gián tiếp < 90%: 0.9

2.1.1.2.6. %HT tiếp xúc KH Gián tiếp < 80%: 0.85

2.1.1.2.7. Không được giao: 1

2.1.2. Thưởng vượt chỉ tiêu 95.5%

2.1.2.1. N1-N3 (không bao gồm Pri của N1) >=95% Và N-6 >=99%: 20% tiền thu vượt so với chỉ tiêu 95%

2.1.2.2. N1-N3 (không bao gồm Pri của N1) >=95% Và N-6 <99%: 10% tiền thu vượt so với chỉ tiêu 95%

2.2. Lương Nợ đọng

2.2.1. N4 - N6

2.2.1.1. Nợ cước < 5.000.000: 25% cước nợ đọng thu được

2.2.1.2. Nợ cước >= 5.000.000: 5% cước nợ đọng thu được

2.2.2. N7 trở đi

2.2.2.1. Nợ cước < 5.000.000: 40% cước nợ đọng thu được

2.2.2.2. Nợ cước >= 5.000.000: 10% cước nợ đọng thu được

2.3. Lương Xác minh KH

2.3.1. Tổng số hợp đồng đã xác minh

2.3.2. Tổng số hợp đồng có phiếu xác minh

2.3.2.1. Tổng số hợp đồng có phiếu xác minh * 10.000

3. Thưởng Khuyến khích bán hàng

3.1. PBH chốt tính thưởng KK

3.1.1. (1): PBH CĐ&DĐ

3.1.1.1. PBH Dịch vụ di động

3.1.1.2. PBH Dịch vụ cố định băng rộng

3.1.2. (2): PBH Thẻ cào

3.2. % Tỷ lệ nhận chỉ tiêu

3.2.1. (1): Tổng số chỉ tiêu giao

3.2.1.1. Tổng các chỉ tiêu TVV được giao đầu tháng

3.2.2. (2): Tổng số chỉ tiêu kênh BHTT phải giao cho TVV trong tháng.

3.3. % thưởng theo KQHT KPI

3.3.1. 4 chỉ tiêu chính <50%: 0%

3.3.2. 4 chỉ tiêu chính >=50%

3.3.2.1. % KQHT KPI

3.3.2.1.1. Kế hoạch

3.3.2.1.2. Thực hiện

3.3.2.1.3. Tỉ lệ %KPI tối đa

3.3.2.2. Loại địa bàn của điểm bán

4. Thưởng khuyến khích hoàn thành chỉ tiêu BQ theo TTr43/TTr-ĐH

4.1. 24T <= thâm niên < 60T

4.1.1. % KQHT KPI >= 80%: 200.000

4.2. 60T <= Thâm niên

4.2.1. % KQHT KPI >= 80%: 300.000

5. Cập nhật kết quả Sổ xố

5.1. Import thủ công

6. Phí duy trì DVCĐBR

6.1. Import thủ công

7. Phạt rời mạng + Phát lỗi chế tài

7.1. Phạt rời mạng + Phạt lỗi chế tài BH gốc

7.1.1. Phạt rời mạng CĐBR

7.1.1.1. KPI rời mạng cho phép (không phân biệt tuổi thọ thuê bao rời mạng)

7.1.1.1.1. Đối với thành thị (Gồm các địa bàn phường, thị trấn): 0.9%

7.1.1.1.2. Đối với nông thôn Các địa bàn còn lại): 0.6%

7.1.1.2. Phí phạt TB rời mạng vượt KPI cho phép

7.1.1.2.1. Thuê bao <=12T

7.1.1.2.2. Thuê bao >12T đến 24T

7.1.1.2.3. Thuê bao >24T

7.1.1.3. Nguyên tắc giảm trừ thuê bao phạt theo KPI cho phép

7.1.1.3.1. Giảm trừ theo tuổi thọ thuê bao từ xa nhất đến nhỏ nhất

7.1.1.4. Quy định địa bàn áp dụng tính phạt TVV

7.1.1.4.1. Căn cứ theo địa bàn quản lý của TVV

7.1.1.4.2. Trường hợp thuê bao TVV quản lý thuộc 2 địa bàn thành thị và nông thôn thì sẽ áp dụng theo địa bàn có số thuê bao quản lý nhiều hơn

7.1.1.4.3. Thời gian chốt phân loại TVV theo thời gian chốt thuê bao để tính phí duy trì hàng tháng

7.1.2. Phạt lỗi Bán hàng

7.1.3. Phạt đơn hàng CĐ

7.2. Phạt lỗi chế tài Thu cước gốc

8. Lương chuyển phát bưu chính

8.1. Import thủ công

9. Phí khác

9.1. Lương bổ sung theo tờ trình

9.1.1. Import thủ công

9.2. Lương TVVQLĐB

9.2.1. Tổng Thù lao theo kết quả hoàn thành các chỉ tiêu

9.2.1.1. Quy mô thị trường (QMTT)

9.2.1.1.1. Khai báo theo tỉnh

9.2.1.2. Định mức lương cứng

9.2.1.2.1. Khai báo theo tỉnh

9.2.1.3. Hệ số

9.2.1.3.1. Chỉ tiêu %HT thu cước

9.2.1.3.2. Chỉ tiêu SL Điểm bán QL

9.2.1.3.3. Chỉ tiêu %HT chỉ tiêu trên BOC

9.2.2. Tổng Thù lao bán hàng cho điểm bán

9.2.2.1. Thù lao điểm bán tăng thêm

9.2.2.2. Thu lao bán hàng cho điểm bán

9.3. Hỗ trợ điện thoại

9.3.1. Lấy từ VHR