Hệ thống lưu trữ

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Hệ thống lưu trữ by Mind Map: Hệ thống lưu trữ

1. Lưu trữ đi động(USB Storage)

1.1. Dạng flash,kết nối thông qua USB

1.2. USB có 3 phiên bản:1.0,2.0,3.0 với tốc độ tăng dần

1.3. Dài 60-70 mm,rộng 16-20mm

1.4. Dung lượng từ 2 GB-128 GB

1.5. Ko có pin,lấy nhuồn từ cổng kết nối

1.6. Nháy chuột phải chọn Eject trước khi gỡ

2. Các đầu đọc và ghi thẻ

2.1. Phổ biến cho điện thoại,máy ảnh,máy quay phim,....

2.2. Có đầu đọc thẻ nhớ đơn,đa dạng

2.3. Nhiều máy tính tích hợp đầu đọc thẻ nhớ

2.4. Khi kết nối,thẻ nhớ gắn tên 1 ổ đĩa

2.5. Nháy chuột phải và chọn Eject trước khi rút thẻ nhớ

3. Ổ đĩa truyền thông(Đĩa từ)

3.1. Cấu tạo

3.1.1. Làm bằng kim loại,chất dẻo phủ từ tính bên ngoài

3.1.2. Đĩa từ quay quanh trục cố định

3.1.3. Mô tơ xoay quanh trục(5400,7200.10000 vòng/phút)

3.1.4. Đầu đọc/ghi lơ lửng gần bề mặt đĩa từ

3.2. Formatting

3.2.1. Tập vòng tròn gọi là rãnh ghi(track) trên bề mặt

3.2.2. Chia rãnh ghi thành các cung từ(sector) đơn vị nhỏ nhất

3.3. Ưu điểm

3.3.1. Khả năng lưu trữ lớn

3.3.2. Rẻ tiền hơn ổ đĩa thể rắn

3.4. Hạn chế

3.4.1. Sinh nhiệt và tiếng ồn

3.4.2. Dễ hỏng do đầu đọc ghi ko tiếp xúc trực tiếp với bề mặt rắn

4. Ổ đĩa thể rắn(Solid state drives)

4.1. Cấu tạo

4.1.1. Sử dụng chip nhớ để đọc/ghi dữ liệu

4.1.2. Ko có thành phần di chuyển trong ổ đĩa

4.1.2.1. Ít hỏng hơn ổ đĩa từ

4.1.2.2. KO gây tiếng ồn

4.1.3. Có pin dự phòng bên trong

4.2. Bộ nhớ flash

4.2.1. Sử dụng bóng bán dẫn silicon

4.2.2. Bóng bán dẫn bị hao mòn sau 1-2 triệu chu kỳ sử dụng

5. Ổ đĩa quang(Optical drives)

5.1. Các loại

5.1.1. CD-đĩa nén

5.1.2. DVD-đĩa số đa năng

5.1.3. CD-ROM,DVD-ROM- đĩa nén chỉ đọc

5.2. Đầu đọc laze/quang học

5.2.1. Dung lượng

5.2.1.1. CD:650-700 MB

5.2.1.2. DVD:4,7 GB-17+GB,tốc độ truy cập nhanh

5.3. Định dạng đĩa cho ổ đĩa quang học

5.3.1. CD-R/DVD-R-ghi 1 lần,đọc nhiều lần

5.3.2. CD-RW/DVD-RW:đọc ghi nhiều lần

5.3.3. DVD/RAM:đọc ghi nhiều lần,chỉ chạy được ở thiết bị có hỗ trợ định dạng