Các phép liên kết hình thức

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Các phép liên kết hình thức by Mind Map: Các phép liên kết hình thức

1. PHÉP LẶP

1.1. lặp từ ngữ

1.1.1. câu kết ngôn lặp lại những từ ngữ đã xuất hiện ở câu chủ ngôn

1.2. lặp cấu trúc

2. PHÉP THẾ

2.1. đại từ

2.1.1. nhân xưng

2.1.2. chỉ định

2.1.3. nghi vấn

2.1.4. phiếm định

2.2. thế đồng nghĩa/ gần nghĩa

2.2.1. đồng nghĩa từ điển

2.2.1.1. Ông Tám Xẻo đước CHẾT để cho quân giặc khiếp sợ. SỰ HI SINH của ông làm cho đồng bào quyết tâm hơn.

2.2.2. đồng nghĩa ngữ cảnh (=lâm thời)

2.2.2.1. Những chiếc giỏ xe chở đầy HOA PHƯỢNG. Em chở MÙA HÈ của tôi đi đâu.

3. PHÉP NỐI

3.1. Kết từ (=nối chặt)

3.1.1. Các từ được dùng là các liên từ (đứng đầu câu kết ngôn) hoặc các phụ từ ở giữa câu

3.1.1.1. Một quả bom nữa hất Viễn NGÃ XUỐNG. VIỄN lại ĐỨNG DẬY.

3.2. Kết ngữ (=nối lỏng)

3.2.1. tổ hợp các hư từ

3.2.1.1. vì vậy

3.2.1.2. hơn thế nữa

3.2.2. trạng ngữ

3.2.2.1. không gian

3.2.2.2. thời gian

3.2.2.3. phương tiện

3.2.2.4. cách thức

3.2.3. cụm chuyển tiếp

3.2.3.1. tóm lại

3.2.3.2. suy cho cùng

3.2.3.3. kết quả là

3.3. Tuyến tính

3.3.1. sắp xếp câu theo đúng trình tự khách quan

3.3.1.1. Phát súng nổ. Em bé từ lưng trâu ngã lăn xuống

4. PHÉP LIÊN TƯỞNG

4.1. Câu kết ngôn có chứa những từ ngữ biểu thị sự vật, hiện tượng, trạng thái, tính chất,... có cùng trường nghĩa với những từ ngữ nào đó trong câu chủ ngôn

4.2. Phân loại

4.2.1. bộ phận (tổng thể - bộ phận)

4.2.1.1. từ ngữ ở câu kết ngôn biểu thị bộ phận của tổng thể đã viết ở câu chủ ngôn

4.2.1.1.1. BỆNH VIỆN này rất lớn. Mỗi PHÒNG rộng đến 40m2

4.2.1.2. bộ phận là thuộc tính tất yếu của tổng thể

4.2.1.2.1. Tôi nhìn vào phòng. GÓC TRÁI là một tủ sách.

4.2.1.3. bộ phận là thuộc tính không tất yếu của tổng thể

4.2.1.3.1. Tôi nhìn vào phòng. CỬA SỔ sơn màu xanh.

4.2.2. tổng thể (bộ phận - tổng thể)

4.2.2.1. CHỒNG ngồi xem báo. VỢ đang khâu vá. CÁC CON ríu rít học bài. CÁI GIA ĐÌNH ẤY thật hạnh phúc

4.2.3. đồng loại

4.2.4. định vị

4.2.4.1. câu chủ ngôn và câu kết ngôn chứa những từ biểu thị sự vật, hiện tượng,... có liên quan với nhau chứ không phải là thuộc tính của nhau

4.2.4.1.1. Sau khi mở cửa phòng mổ, đèn bật sáng trưng. BÁC SĨ đang rửa tay thay áo. CÁC Y TÁ lăng xăng chạy đi chạy lại.

5. PHÉP ĐỐI

5.1. trái nghĩa từ điển

5.1.1. Dễ trăm lần không dân cũng chịu. Khó vạn lần dân liệu cũng xong.

5.2. trái nghĩa lâm thời

5.2.1. KHẨU SÚNG là vũ khí có thể giết người. TRÁI TIM là khái niệm gợi lên những tình cảm tốt đẹp.

5.3. phủ định

5.4. miêu tả