Luật Dân Sự 1

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Luật Dân Sự 1 by Mind Map: Luật Dân Sự 1

1. CHƯƠNG I: Khái niệm về Luật Dân Sự Việt Nam

1.1. Đối tượng và phương pháp điều chỉnh của Luật Dân Sự

1.1.1. Quan hệ tài sản

1.1.1.1. Tài sản bao gồm: vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản

1.1.2. Quan hệ nhân thân

1.1.2.1. Gắn với tài sản

1.1.2.2. Không gắn với tài sản

1.2. Nguồn của Luật Dân Sự

1.2.1. Nguồn của Luật Dân Sự

1.2.1.1. Hiến pháp

1.2.1.2. BLDS

1.2.1.3. Các luật, bộ luật liên quan

1.2.1.4. Các văn bản dưới luật

1.2.1.5. Án lệ

1.3. Nhiệm vụ, nguyên tắc của Luật Dân Sự

2. CHƯƠNG II: Quan hệ pháp luật dân sự

2.1. Khái niệm quan hệ pháp luật dân sự

2.1.1. Chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự

2.1.1.1. Cá nhân

2.1.1.2. Pháp nhân

2.1.2. Khách thể của quan hệ pháp luật dân sự

2.1.2.1. Tài sản

2.1.2.2. Hành vi và các dịch vụ

2.1.2.3. Kết quả của hoạt động tinh thần sáng tạo

2.1.2.4. Các giá trị nhân thân

2.1.2.5. Quyền sử dụng đất

2.2. Cá nhân - chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự

2.3. Pháp nhân - chủ thể của quan hệ pháp luật dân sự

3. CHƯƠNG III: Giao dịch dân sự, đại diện, thời hạn và thời hiệu

3.1. Các loại giao dịch dân sự

3.1.1. Hợp đồng dân sự

3.1.2. Hành vi pháp lý đơn phương

3.1.3. Giao dịch dân sự có điều kiện

3.2. Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự

3.2.1. Người tham gia giao dịch có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập

3.2.2. Mục đích và nội dung của giao dịch không trái pháp luật, đạo đức xã hội

3.2.3. Người tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện

3.2.4. Hình thức của giao dịch phải phù hợp với quy định của pháp luật

3.3. Phân loại đại diện

3.3.1. Đại diện theo pháp luật

3.3.2. Đại diện theo uỷ quyền

4. CHƯƠNG IV: Quyền sở hữu và các quyền khác đối với tài sản

4.1. Sở hữu và quyền sở hữu

4.2. Quan hệ pháp luật dân sự về sở hữu

4.3. Căn cứ xác lập và chấm dứt quyền sở hữu

4.4. Các hình thức sở hữu

4.4.1. Sở hữu toàn dân

4.4.2. Sở hữu riêng

4.4.3. Sở hữu chung

4.4.3.1. Sở hữu chung theo phần

4.4.3.2. Sở hữu chung hợp nhất

4.4.3.3. Sở hữu chung cộng đồng

4.4.3.4. Sở hữu chung hỗn hợp

4.5. Bảo vệ quyền sở hữu

4.6. Những quy định khác về quyền sở hữu

5. CHƯƠNG V: Quyền thừa kế

5.1. Một số quy định chung về thừa kế

5.1.1. Người để lại di sản thừa kế

5.1.2. Người thừa kế

5.1.3. Thời điểm, địa điểm mở thừa kế

5.1.4. Di sản thừa kế

5.1.5. Người quản lí di sản

5.1.6. Việc thừa kế của những người có quyền thừa kế di sản của nhau mà chết cùng thời điểm

5.1.7. Những người không được hưởng di sản

5.1.8. Thời hiệu khởi kiện về thừa kế