Bài 10:Cở sở dữ liệu

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Bài 10:Cở sở dữ liệu by Mind Map: Bài 10:Cở sở dữ liệu

1. 1.Mô hình dữ liệu

1.1. Cấu trúc dữ liệu

1.2. Các thao tác, phép toán dữ liệu

1.3. Các ràng buộc dữ liệu

1.4. Các mặt quan hệ

1.4.1. Mặt cấu trúc

1.4.2. Mặt thao tác trên dữ liệu

1.4.3. Các ràng buộc dữ liệu

2. 2.Cơ sở dữ liệu quan hệ

2.1. A) Khái niệm

2.1.1. Cơ sơ dữ liệu là quan hệ được xây dựng trên mô hình dữ liệu

2.1.2. Ngoài thuật ngữ quan hệ chỉ bảng, thuôc tính để chỉ cột,bộ,hàng trong mô hình quan hệ ta sử dụng miền để chỉ kiểu dữ liệu của một thuộc tính

2.1.3. Một quan hệ trong CSDL quan hệ có đặc trưng chính như sau

2.1.3.1. Mỗi quan hệ có một yên phân biệt với các tên quan hệ khác

2.1.3.2. Các bộ là phân biệt và thứ tự của các bộ không quan trọng

2.1.3.3. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt,thứ tự các thuộc tính không quan trọng

2.1.3.4. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

2.2. B) Ví dụ

2.2.1. Để quản lí việc học sinh mượn sách ở thư viện của một trường, tông thường, thư viện cần quản lí các thông tin về

2.2.1.1. Tình hình mượn sách:Số thẻ,Mã số sách, ngày mượn, ngày trả

2.2.1.2. Các học sinh có thẻ mượn sách:Số thẻ, họ tên , ngày sinh, lớp

2.2.1.3. Sách có trong thư viện:Mã số sách, tên sách, số trang, tác giả

2.3. C) Khóa và kiên kết giữa các bảng

2.3.1. Khóa

2.3.1.1. Trong một bảng, mỗi hành thể hiện thông tin về một đối trượng nên sẽ không có hai hành giống nhau hoàn toàn.Nghĩa là không có hai hàng nào trương ứng bằng nhau trên các thuộc tính

2.3.2. Khóa chính

2.3.2.1. Một bảng có thể có nhiều khóa.Trong các của một bảng người ta thường chọn một khóa làm khóa chính.trong một mối quan hệ QTCDSL quan hệ, khi đăng nhập không được để trống