Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Bài 2 by Mind Map: Bài 2

1. Áp dụng PLDS, Tập quán và Tương tự pháp luật

1.1. Là hoạt động của cơ quan có thẩm quyền đưa ra những quyết định

1.2. Quá trình áp dụng

1.2.1. Xác định sự thật khách quan

1.2.2. Tìm quy phạm pháp luật tương ứng

1.2.3. Ra quyết định xử lý

1.3. Thứ tự áp dụng

1.3.1. 1. BLDS 2015

1.3.2. 2. Tập quán

1.3.3. 3. Tương tự pháp luật

1.3.4. 4. Áp dụng nguyên tắc cơ bản của PLDS, án lệ, lẽ công bằng

2. Quy phạm pháp luật dân sự

2.1. Khái niệm

2.1.1. Là những quy tắc, chuẩn mực mang tính bắt buộc chung

2.1.2. Được ban hành hoặc thừa nhận bởi các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

2.2. Cấu tạo

2.2.1. Giả định

2.2.1.1. Trả lời cho câu hỏi: Ai, khi nào, điều kiện, hoàn cảnh nào

2.2.2. Quy định

2.2.2.1. Trả lời cho câu hỏi: Phải làm gì? Được làm gì? Không được làm gì? Làm như thế nào?

2.2.3. Chế tài

2.2.3.1. Những biện pháp nhà nước sẽ áp dụng đối với chủ thể không thực hiện hoặc thực hiện không đúng mệnh lệnh của NN

2.3. Phân loại

2.3.1. Quy phạm định nghĩa

2.3.1.1. Nêu ra những khái niệm và nội dung khái niệm đó

2.3.1.2. Xác định phạm vi một sự kiện và giới hạn áp dụng sự kiện đó

2.3.2. Quy phạm mệnh lệnh

2.3.2.1. Nêu ra cách xử sự bắt buộc của chủ thế tham gia vào quan hệ dân sự

2.3.2.2. Là một hành vi bắt buộc phải thực hiện hoặc một hành vi cấm không được làm

2.3.3. Quy phạm tùy nghi lựa chọn

2.3.3.1. Nêu nhiều cách xử sự khác nhau

2.3.3.2. Cho phép chủ thể tham gia lựa chọn

3. Các nguyên tắc cơ bản (CSPL: Điều 3 BLDS)

3.1. Nguyên tắc bình đẳng

3.1.1. Được đối xử công bằng và bình đẳng như nhau, được pháp luật bảo hộ như nhau

3.1.2. Cơ bản và quan trọng nhất của LDS

3.2. Nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thoả thuận

3.2.1. Tự do lựa chọn

3.2.2. Không bị cưỡng ép, bị lừa dối, đe doạ…

3.2.3. Mọi cam kết, thỏa thuận không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội

3.3. Nguyên tắc thiện chí, trung thực

3.3.1. Thiện chí: trên tinh thần giúp đỡ, tương trợ và hợp tác với nhau.

3.3.2. Trung thực: Thông tin phải đúng sự thật, khách quan, không lừa dối.

3.4. Nguyên tắc không xâm phạm lợi ích của chủ thể khác

3.4.1. Phải chịu sự giới hạn

3.4.1.1. không được xâm phạm đến lợi ích của quốc gia, dân tộc, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của người khác

3.5. Nguyên tắc tự chịu trách nhiệm

4. Nguồn của LDS

4.1. Khái niệm

4.1.1. Nghĩa rộng: bao gồm các tập quán, hương ước, pháp luật quốc tế

4.1.2. Nghĩa hẹp: là những văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật dân sự

4.2. Phân loại:

4.2.1. Văn bản pháp luật

4.2.1.1. Hiến pháp ( chương 2,3)

4.2.1.2. Bộ Luật dân sự 2015

4.2.1.3. Các bộ luật và luật khác có liên quan

4.2.1.4. Văn bản dưới luật

4.2.2. Nguồn thực tiễn

4.2.2.1. Tập quán

4.2.2.1.1. Khái niệm (CSPL khoản 1 Điều 5 BLDS)

4.2.2.2. Quy phạm đạo đức

4.2.2.2.1. Là những quy tắc xử sự

4.2.2.2.2. Hình thành từ thói quen, phong tục tập quán

4.2.2.2.3. Điều chỉnh ý thức đạo đức

4.2.2.3. Án lệ

4.2.2.3.1. Lập luận, phán quyết trong bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án

4.2.2.3.2. Cụ thể được Hội đồng thẩm phán Toà án nhân dân tối cao lựa chọn

4.2.2.3.3. các Toà án nghiên cứu, áp dụng trong xét xử.

4.2.3. Nguồn khác ( Điều 6 BLDS)

4.2.3.1. Lẽ công bằng (Khoản 3, Điều 45 BLTTDS 2015)

4.2.3.1.1. xác định trên cơ sở lẽ phải

4.2.3.1.2. xã hội thừa nhận

4.2.3.1.3. phù hợp với nguyên tắc nhân đạo

4.2.3.1.4. không thiên vị và bình đẳng

4.2.3.2. Tương tự pháp luật

4.2.3.2.1. giải quyết các vụ việc thực tế khi trong hệ thống pháp luật không có QPPL nào trực tiếp điều chỉnh vụ việc đó