Đồng bằng Sông Hồng

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
Đồng bằng Sông Hồng by Mind Map: Đồng bằng Sông Hồng

1. Vị trí địa lý và lãnh thổ

1.1. Ở phía Bắc

1.2. Giáp

1.2.1. Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

1.2.2. Vùng Bắc Trung Bộ

1.2.3. Vịnh Bắc Bộ

1.3. Lãnh thổ

1.3.1. Đồng bằng châu thổ

1.3.2. Dải đất rìa trung du

1.3.3. Miền núi Bắc Bộ

2. Điều kiện tự nhiên

2.1. Địa hình

2.1.1. Bằng phẳng với đất phù sa

2.2. Khí hậu

2.2.1. Nhiệt đới ẩm

2.2.2. Có mùa đông lạnh

2.3. Nguồn nước

2.3.1. Dồi dào

2.3.2. Thuộc lưu vực sông Hồng

3. Tài nguyên thiên nhiên

3.1. Đất

3.1.1. Phù sa

3.2. Khoáng sản

3.2.1. Đa dạng

3.2.2. Có giá trị cao

3.2.3. Có sản lượng lớn

3.3. Biển

3.3.1. Lớn

4. Dân cư - xã hội

4.1. Số dân

4.1.1. năm 2002

4.1.1.1. 17.5 triệu người

4.1.1.2. chiếm 22% dân số cả nước

4.1.2. Là vùng dân cư đông nhất nước ta

4.1.3. Mật độ dân số cao nhất nước

4.1.4. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên

4.1.4.1. 1.1%

4.2. Phong tục tập quán

4.2.1. Hát chèo, tuồng, hat xoan, hát quan họ

4.2.2. Múa rối nước

4.3. Văn hóa tính ngưỡng

4.3.1. Thờ thánh hoàng làng

4.3.2. Thờ mẫu

4.3.3. Thờ các ông tổ nghề

4.4. Thuận lợi

4.4.1. nguồn lao động

4.4.1.1. dồi dào

4.4.1.2. nhiều kinh nghiệm

4.5. Khó khăn

4.5.1. Sức ép dân số đông và phát triển xã hội

4.5.2. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch giảm

4.5.3. Xuất hiện tình trạng

4.5.3.1. Thất nghiệp

4.5.3.2. Tệ nạn xã hội

5. Nông nghiệp

5.1. Điều kiện thuận lợi

5.1.1. Nhân tố tự nhiên

5.1.1.1. Nguồn nước

5.1.1.1.1. dồi dào

5.1.1.1.2. Hệ thống sông Hồng

5.1.1.1.3. bù đắp phù sa

5.1.1.1.4. Làm đất đai màu mỡ

5.1.1.2. Khí hậu

5.1.1.2.1. Khí hậu nhiệt đới ẩm

5.1.1.2.2. Có mùa đông lạnh

5.1.1.3. Đất

5.1.1.3.1. Chiếm diện tích lớn

5.1.1.3.2. Chủ yếu là đất phù sa

5.1.1.3.3. Màu mỡ

5.1.2. Nhân tố kinh tế xã hội

5.1.2.1. Dân cư lao động

5.1.2.1.1. Dồi dào

5.1.2.1.2. Có kinh nghiệm

5.1.2.2. Thị trường

5.1.2.2.1. Được mở rộng sang nhiều nước khác

5.1.2.2.2. Mở rộng ngoại giao

5.1.2.3. Cơ sở hạ tầng

5.1.2.3.1. được phát triển

5.1.2.3.2. Áp dụng khoa học kỹ thuật

5.1.2.4. Chính sách

5.1.2.4.1. Hướng đến nền nông nghiệp

5.1.2.4.2. Nguồn vốn dồi dào

5.2. Tình trạng hiện nay (3 quý đầu năm 2019)

5.2.1. Trồng trọt

5.2.1.1. Cây lương thực

5.2.1.1.1. Phân bố

5.2.1.1.2. Diện tích

5.2.1.1.3. Sản lượng

5.2.1.1.4. Năng suất

5.2.1.2. Cây công nghiệp

5.2.1.2.1. Nông sản

5.2.1.2.2. Diện tích

5.2.1.2.3. Sản lượng

5.2.1.2.4. Năng suất

5.2.1.3. Cây ăn quả

5.2.1.3.1. Nông sản

5.2.1.3.2. Diện tích

5.2.1.3.3. Sản lượng

5.2.1.3.4. Năng suất

5.2.2. Chăn nuôi

5.2.2.1. Ví dụ

5.2.2.1.1. Chăn nuôi lợn, bò, trâu

5.2.2.2. Sản lượng

5.2.2.2.1. 1.269.000 tấn thịt

5.2.2.2.2. Sữa bò

5.2.2.2.3. Trứng gà

5.2.3. Thủy sản

5.2.3.1. Sản lượng

5.2.3.1.1. Nuôi trồng

5.2.3.1.2. Khai thác

5.2.3.2. có sản lượng lớn

5.2.3.2.1. Xuất khẩu

6. Công nghiệp

6.1. Điều kiện thuận lợi

6.1.1. nhân tố tự nhiên

6.1.1.1. Tài nguyên

6.1.1.1.1. Dồi dào

6.1.1.1.2. Nguồn khoáng sản

6.1.2. nhân tố kinh tế xã hội

6.1.2.1. nguồn lao động

6.1.2.1.1. dồi dào

6.1.2.1.2. giá rẻ

6.1.2.2. Chính sách

6.1.2.2.1. Công nghiệp hóa

6.2. Các ngành nghề

6.2.1. Khai thác khí dầu

6.2.2. Khai thác đá vôi

6.2.3. Chế biến lương thực thực phẩm

6.2.4. Dệt may

6.3. Sự phân bố

6.3.1. Các trung tâm

6.3.1.1. Hà Nội

6.3.1.2. Hải Phòng

6.3.1.3. Hải Dương

6.3.2. Nguyên nhân

6.3.2.1. Địa hình của từng bùng

6.3.2.2. Nơi chứa khoáng sản

6.3.2.3. Khí hậu phù hợp

6.4. Giá trị sản xuất công nghiệp

6.4.1. 55.2 tỷ đồng

6.4.1.1. Chiếm 21% giá trị cả nước

6.5. Định hướng phát triển

6.5.1. Áp dụng các thành tựu, máy móc vào quản lý

6.5.2. Thu hút đầu tư nước ngoài

7. Dịch vụ

7.1. Điều kiện thuận lợi

7.1.1. Điều kiện tự nhiên

7.1.1.1. Có khí hậu cận nhiệt đới

7.1.1.2. Địa hình bằng phẳng

7.1.1.3. Mạng lưới sông ngòi dày đặc

7.1.2. Nhân tố kinh tế - xã hội

7.1.2.1. Nguồn lao động

7.1.2.1.1. Dồi dào

7.1.2.2. Chính sách

7.1.2.2.1. Đầu tư phát triển dịch vụ

7.1.2.2.2. thúc đẩy và phát triển ngành

7.1.2.2.3. Mở rộn thị trường

7.2. Giao thông vận tải

7.2.1. Trở nên sôi động

7.2.2. Hà Nội và Hải Phòng

7.2.2.1. Là 2 đầu mốc GTVT quan trọng

7.2.3. Có nhiều tuyến đường sắt

7.2.4. Có nhiều tuyến đường cao tốc

7.3. Thương mại

7.3.1. Xuất khẩu nông sản

7.3.1.1. Đạt 31,4%

7.3.2. Các mặt hàng chính

7.3.2.1. Thanh Long

7.3.2.2. Xoài

7.3.3. Du lịch

7.3.3.1. có nhiều danh lam thắng cảnh

7.3.3.2. có nhiều di tích lịch sử quan trọng