Môi trường Marketing

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Môi trường Marketing by Mind Map: Môi trường Marketing

1. Môi trường vĩ mô

1.1. Nhân khẩu

1.1.1. Nghiên cứu về phân bố dân cư, trình trạng hôn nhân, tỉ lệ sinh tử... chúng tác động đến lượng cầu về sản phẩm và làm thay đổi hành vi người mua.

1.2. Kinh tế

1.2.1. Gồm những nhân tố như thu nhập, cơ cấu chi tiêu, tiết kiệm...tác động đến sức mua và cách thức tiêu dùng.

1.3. Tự nhiên

1.3.1. Sự khan hiếm nguồn nguyên liệu, ô nhiễm môi trường, chi phí năng lượng tăng, sự can thiệp của chính quyền...

1.4. Kỹ thuật

1.4.1. Đem lại cơ hội hoặc gây ra các mối đe dọa cho việc đổi mới, thay thế sản phẩm, chu kỳ sản phẩm...

1.5. Chính trị

1.5.1. Doanh nghiệp cần chú ý đến hệ thống pháp luật, sự phát triển của các nhóm bảo vệ lợi ích cộng đồng.

1.6. Văn hóa

1.6.1. Chú ý đến tính bền vững của các giá trị cốt lõi và các văn hóa đặc thù tác động đến hoạt động của doanh nghiệp.

2. Môi trường vi mô

2.1. Công ty

2.1.1. Bộ phận tài chính

2.1.1.1. Tìm kiếm và sử dụng nguồn vốn cho hoạt động Marketing

2.1.2. Bộ phận R&D

2.1.2.1. Thiết kế và phát triển sản phẩm.

2.1.3. Bộ phận mua hàng

2.1.3.1. Tìm ra cung ứng và nguyên vật liệu.

2.1.4. Bộ phận sản xuất

2.1.4.1. Sản xuất và phân phối sản phẩm

2.1.5. Bộ phận kế toán

2.1.5.1. Đo lường thu nhập và chi phí giúp bộ phận Marketing biết họ đã đạt mục tiêu như thế nào

2.2. Nhà cung cấp

2.3. Trung gian Mar

2.3.1. Người bán lại

2.3.1.1. Là những doanh nghiệp thành viên kênh phân phối, giúp công ty tìm khách hàng hoặc bán hàng đến họ.

2.3.2. Công ty phân phối

2.3.2.1. Giúp công ty tồn kho và vận chuyển hàng hóa từ điểm sản xuất của công ty đến nơi cần đến.

2.3.3. Văn phòng dịch vụ Mar

2.3.3.1. Là những công ty nghiên cứu Marketing, các hãng quảng cáo, các công ty phương tiện đại chúng... giúp công ty nhắm đến mục tiêu cổ động cho các sản phẩm của mình đến đúng thị trường mục tiêu.

2.3.4. Trung gian tài chính

2.3.4.1. Là ngân hàng, công ty tín dụng, công ty bảo hiểm giúp các giao dịch tài chính và phòng ngừa rủi ro đến từ việc mua và bán hàng.

2.4. Khách hàng

2.4.1. Thị trường tiêu dùng

2.4.1.1. Cá nhân

2.4.1.2. Hộ gia đình

2.4.2. Thị trường tổ chức

2.4.2.1. Thị trường sản xuất: Mua hàng hóa để xử lý hoặc sử dụng trong sản xuất.

2.4.2.2. Thị trường người bán lại: Mua hàng hóa và dịch vụ để bán lại kiếm lời.

2.4.2.3. Thị trường chính phủ: Mua hàng hóa để sản xuất các dịch vụ công cộng và chuyển giao hàng hóa và dịch vụ.

2.5. Đối thủ cạnh tranh

2.5.1. Để đạt thành công, công ty phải cung ứng giá trị và sự thỏa mãn cho khách hàng tốt hơn đối thủ cạnh tranh bằng cách định vị sản phẩm mạnh mẽ hơn đối thủ

2.6. Công chúng

2.6.1. Công chúng tài chính: Ảnh hưởng đến khả năng có được nguồn vốn như ngân hàng, cổ đông...

2.6.2. Công chúng PTTTĐC: giúp cung cấp thông tin và phát hành ý kiến như báo chí, ti vi...

2.6.3. Công chúng chính phủ: Người làm Mar phải tư vấn các luật sư về các vấn đề an toàn của sản phẩm, độ tin cậy của quảng cáo...

2.6.4. Công chúng địa phương: Liên hệ với cộng đồng và tham dự các buổi họp, trả lời câu hỏi đóng góp...

2.6.5. Công chúng chung: Hình ảnh mà công chúng có về công ty ảnh hưởng đến việc mua hàng.

2.6.6. Công chúng nội bộ: gồm công nhân, nhà quản trị và ban giám đốc... Nên thông tin và khuyến khích họ để mở rộng thái độ tích cực ra công chúng bên ngoài.

2.6.7. Công chúng hoạt động công ty: Giúp công ty gắn liền với công nhân và người tiêu dùng.

3. Mô hình SWOT

3.1. Điểm mạnh

3.1.1. Điểm mạnh của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh là gì? +Khả năng chuyên môn +Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng

3.1.1.1. Những điểm mạnh của doanh nghiệp sẽ được khai thác như thế nào?

3.2. Điểm yếu

3.2.1. Đâu là những điểm yếu của doanh nghiệp so với đối thủ? +Khả năng chuyên môn +Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng

3.2.1.1. Doanh nghiệp sẽ phải làm gì để khắc phục những điểm yếu?

3.3. Cơ hội

3.3.1. Đâu là những cơ hội mà doanh nghiệp có thể khai thác (có được từ những thay đổi trên thị trường, từ xu hướng tiêu dùng...) +Yếu tố chính trị, yếu tố kinh tế, yếu tố xã hội, yếu tố công nghệ...

3.3.1.1. - Những cơ hội nào doanh nghiệp có thể khai thác từ những điểm mạnh của mình? - Những cơ hội nào đòi hỏi doanh nghiệp phải xem xét cải thiện những điểm yếu của mình để nắm bắt?

3.4. Đe dọa

3.4.1. Đâu là những mối đe dọa mà doanh nghiệp phải đề phòng (do những thay đổi trong môi trường kinh doanh và xu hướng thị trường...) +Yếu tố chính trị, yếu tố kinh tế, yếu tố xã hội, yếu tố công nghệ...

3.4.1.1. - Những mối đe dọa nào doanh nghiệp có thể sử dụng điểm mạnh của mình để khống chế? - Những mối đe dọa nào mà doanh nghiệp sẽ phải chịu tác động mạnh do rơi vào những điểm yếu của doanh nghiệp? Liệu doanh nghiệp có phải xem xét và rút lui sớm khỏi một thị trường để giảm bớt hậu quả?