1. gợi hình ảnh người mẹ trước sương gió cuộc đời
2. là con số không to tướng
2.1. không nhà, gia đình
2.2. không nghề nghiệp
3. ngoại hình
3.1. tiều tụy
4. người đàn bà
4.1. điển hình, khái quát
4.2. vô danh không vô nghĩa
5. nhân vật Vợ Nhặt
5.1. trước khi là Vợ Nhặt
5.1.1. tính cách
5.1.1.1. chao chát chỏng lỏn
5.2. trên đường về
5.2.1. "Cái nón rách tàn nghiêng nghiêng che khuất nửa mặt"
5.2.2. "Chân nọ bước díu chân kia"
5.3. Khi là Vợ Nhặt
5.3.1. Về đến nhà
5.3.1.1. "nén một tiếng thở dài"
5.3.1.2. "ngồi mớm xuống mép giường"
5.4. sau khi là Vợ Nhặt
5.4.1. "hiền hậu đúng mực"
5.4.2. "điềm nhiên" ăn chè khoái
5.4.3. Kể Việt Minh phá kho thóc Nhật
6. Bà cụ Tứ
6.1. Vị trí
6.1.1. đoạn cuối tác phẩm
6.2. Ý nghĩa
6.2.1. quan trọng
6.3. Ngoại hình
6.3.1. "lọng khọng"
6.3.1.1. giàu tính tạo hình
6.4. Diễn biến tâm trạng
6.4.1. Ngạc nhiên, phấp phỏng
6.4.1.1. "đứng sững lại", "Ai thế nhỉ"
6.4.1.2. "hấp háy cặp mặt cho đỡ nhoèn"
6.4.2. Thương con tủi phận
6.4.2.1. Thương con
6.4.2.1.1. "chúng nó có nuôi nổi nhau sống qua được cơn đói khát này không"
6.4.2.2. Thương người
6.4.2.2.1. "Người ta có gặp bước khó khăn, đói khổ này mới lấy đến con mình"
6.4.3. Vun đắp tương lai
6.4.3.1. khuyên con
6.4.3.1.1. "Ai giàu ba họ, khó ba đời"
6.4.3.1.2. nói chuyện vui, dậy sớm dọn dẹp cùng con dâu
6.4.4. Nồi chè khoán
6.4.4.1. Chi tiết đắt giá, cảm động
6.4.4.2. Tấm lòng người mẹ hết mực yêu con
7. xóm ngụ cư, nghèo
8. tha hương cầu thực
9. Xuất xứ: trong tập Con chó xấu xí 1945
10. Tác giả tác phẩm
10.1. Kim Lân- cây bút chuyên viết truyện ngắn
10.2. Nhan đề:ấn tượng gây tò mò, thâu tóm nôi dung tư tưởng
11. nhân vật Tràng
11.1. diện mạo
11.1.1. thô kệch, xấu xí
11.2. hoàn cảnh
11.3. nguyên nhân nhặt vợ
11.3.1. lòng nhân hậu
11.3.2. khát vọng hạnh phúc
11.4. diễn biến tâm lí
11.4.1. trước khi nhặt vơ
11.4.1.1. hò chơi, đùa
11.4.1.2. tầm phơ tầm phào
11.4.2. khi nhặt vợ
11.4.2.1. "chợn"
11.4.2.2. "chậc"
11.4.2.2.1. quyết tâm, dứt khoác
11.4.2.3. khát vọng hạnh phúc > nỗi sợ
11.4.2.4. sợ hãi ám ảnh cái đói
11.4.3. sau khi nhặt vợ
11.4.3.1. trên đường
11.4.3.1.1. mặt phớn phở
11.4.3.1.2. mắt lấp lánh
11.4.3.2. về nhà
11.4.3.2.1. hồi hộp , nôn nóng
11.4.3.3. sáng hôm sau
11.4.3.3.1. "ngỡ ngàng"
11.4.3.3.2. nhận thấy thay đổi
11.4.3.3.3. "thấm thía cảm động", "xăm xăm chạy ra"
11.4.3.3.4. nhận thức bổn phận gia đình