Content Marketing

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Content Marketing by Mind Map: Content Marketing

1. Nguyên tắc luyện viết

1.1. Viết hằng ngày

1.2. Viết nhiều thể loại

1.3. Chịu khó đọc

1.4. Không sợ bị chê

1.5. Dám chia sẻ

2. Muốn Viết Quảng Cáo Giỏi, Thì Phải Làm Gì?

2.1. Kết hợp giữa

2.1.1. Cái Mình Có

2.1.2. Cái Khách Hàng Cần

2.2. Viết cái gì?

2.2.1. Nghiên cứu sản phẩm

2.2.2. Nghiên cứu khách hàng

2.2.3. Văn Phong

2.2.4. Vốn Từ

3. Nghiên Cứu Sản Phẩm

3.1. 3 TẦNG GIÁ TRỊ SẢN PHẨM

3.1.1. Cơ chế/Cấu tạo/Thành phần

3.1.1.1. Đây là thứ chứng minh và giải thích cho tính năng

3.1.2. Tính Năng

3.1.2.1. Đây là thứ khách hàng mua

3.1.3. Lợi Ích

3.1.3.1. Đây là thứ khách hàng cần

3.2. Nguyên tắc nghiên cứu số 1: Quá trình nghiên cứu là quá trình liệt kê, không phải quá trình vựa chọn, vì vậy khi nghiên cứu, bạn phải đào sâu đào rộng hết mức có thể. Bạn phải liệt kê ra hết thông tin về sản phẩm, bạn không được đánh giá thông tin nào hay, thông tin nào dở, tất cả đều phải được khai thác và ghi chép lại

3.3. Nguyên tắc nghiên cứu số 2: Trong quá trình nghiên cứu sản phẩm luôn phải xuất phát từ tính năng trước

3.4. 16 THÔNG TIN CƠ BÁN CỦA 1 SẢN PHẨM (Sau khi hoàn thành bảng nghiên cứu, nhiệm vụ của nhà quảng cáo là tìm ra yếu tố sản phẩm lợi thế)

3.4.1. 1. Giá/Chi Phí Sử Dụng

3.4.2. 2. Có Chế/Cấu Tạo/Thành Phần

3.4.3. 3. Tính Năng

3.4.4. 4. Lợi Ích Lý Tính

3.4.5. 5. Lợi Ích Cảm Tính

3.4.6. 6. Cách Sử Dụng (Cách sử dụng như thế nào, liệu có cách nào mới, sáng tạo, thú vị hơn cho khách hàng)

3.4.7. 7. Giải Thưởng/Chứng Nhận/Nghiên cứu

3.4.8. 8. Chính Sách/Dịch Vụ

3.4.9. 9. Khuyến Mãi

3.4.10. 10. Xuất Xứ

3.4.11. 11. Đối Tượng

3.4.12. 12. Thành Tựu, Kinh Nghiệm

3.4.13. 13. KOLs/Chuyên Gia

3.4.14. 14. Vị Trí/Thị Phần

3.4.15. 15. Trách Nhiệm Xã Hội

3.4.16. 16.Đội Ngũ Lãnh Đạo

4. Nghiên Cứu Khách Hàng

4.1. WHO IS KHÁCH HÀNG

4.1.1. Shopper

4.1.2. Consumer

4.1.3. Customer

4.1.4. Client

4.1.5. Nguyên tắc tối thượng: Độc giả thích cái gì thì mình viết về cái đó

4.2. TỪ CHÂN DUNG KHÁCH HÀNG ĐẾN Ý TƯỞNG

4.2.1. Who

4.2.2. What (Phần lấy ý tưởng)

4.2.2.1. Những sở thích chung của nhóm đổi tượng này (Thậm chí không liên quan tới sản phẩm) -> Lợi nhuận, thương hiệu, trở thành sếp tốt

4.2.3. Why (Phân chốt, CTA)

4.2.3.1. Tại sao họ chọn sản phẩm này chứ không phải sản phẩm khác -> Feedback thực tế, tỉ lệ thực hành, chi phí, danh tiếng giảng viên

4.3. 6 CẤP ĐỘ NHU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG

4.3.1. Cấp độ 1: Không có vấn đề, không có nhu cầu

4.3.2. Cấp độ 2: Có vấn đề nhưng không có nhu cầu

4.3.3. Cấp độ 3: Có nhu cầu, đang tìm kiếm giải pháp

4.3.4. Cấp độ 4: Đã biết giải pháp, đang tìm kiếm thương hiệu

4.3.5. Cấp độ 5: Đã biết đến thương hiệu, đang phân vân ra quyết định

4.3.6. Cấp độ 6: Đã mua sản phẩm, đang phân vân mua lại

4.4. Cấp độ 1: Lợi ích và vấn đề -> Tạo ra vấn đề cho KH Vd: Không thể bán lược cho nhà sư dùng, hãy bán lược để họ tặng cho phật tử dùng

4.5. ĐƯA THÔNG TIN ĐÁP ỨNG 6 CẤP ĐỘ NHU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG

4.5.1. Cấp độ 3: So sánh các hệ thống giải pháp

4.5.2. Cấp độ 4: Tính năng, giá, khuyến mãi, brand

4.5.3. Cấp độ 5: Khuyến mãi + lý do để tin tưởng

4.5.3.1. Dùng Những Cụm Từ Ngắn Để Mô Tả Độc Giả Ví dụ: Sản phẩm khóa học -> Chủ DN mua tự học

4.5.4. Cấp độ 6: Chính sách ưu đãi cho KH trung thành và mở rộng cách dùng sản phẩm

4.6. Lưu ý 1: Không phải lúc nào khách hàng cũng phát triển theo từng cấp độ

4.6.1. Cấp độ 2: Lợi ích và vấn đề Nếu họ không có nhu cầu, hãy tìm hiểu xem lý do vì sao và tạo ra lợi ích cho họ

4.7. Lưu ý 2: Khách hàng có thể đi lùi Vd: Đang ở cấp độ 3 là có nhu cầu mua nhà, lên bước 4 là tìm brand nhưng lại không tìm ra đơn vị phù hợp và quay lại cấp độ 3 lại

4.8. INSIGHT LÀ GÌ? 3PP TÌM KIẾM INSIGHT

4.8.1. Insight là những suy nghĩ, mong muốn ẩn sâu bên trong mỗi người

4.8.2. Customer insight là những suy nghĩ, mong muốn ẩn sâu bên trong có thể ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của khách hàng

4.8.3. 3 PP tìm kiếm insight

4.8.3.1. Động Lực

4.8.3.1.1. Tại sao người ta cần sản phẩm này

4.8.3.2. Khó Khăn

4.8.3.2.1. Tìm kiếm thông tin

4.8.3.2.2. Mua hàng

4.8.3.2.3. Nhận sản phẩm

4.8.3.2.4. Sử dụng sản phẩm

4.8.3.3. Rào Cản

4.8.3.3.1. Không có tiền

4.8.3.3.2. Không quan tâm

4.8.3.3.3. Không tin

4.8.3.3.4. =>Tìm hiểu đâu là rào cản thật sự, có thể Kh nói không tin nhưng thật ra là không có tiền.....

4.8.3.4. Polular (Phổ biến, có nhiều người) + relevant(Liên quan) + Actionable(Khả thi, có thể biến thành hành động marketing) = insight

4.9. Trường hợp cần khai thác insight

4.9.1. Cần tạo ra sự quan tâm

4.9.2. Cần tạo ra nhu cầu

4.9.3. Cần tạo ra sự thiện cảm

4.10. CÁCH VIẾT CHẠM VÀO INSIGHT

4.10.1. Suy Nghĩ -> Khách Hàng <- Bối Cảnh Trong bối cảnh nào thì phát sinh insight đó. Trong lúc đó, suy nghĩ của họ là như thế nào?

4.10.2. Câu hỏi - Mô tả - Câu Chuyện Làm sao để đưa ra bối cảnh, suy nghĩ đưa vào trong bài quảng cáo

4.10.2.1. Câu hỏi: Bạn đã bao giờ?

4.10.2.2. Mô tả: Đây là tâm lý của.....

4.10.2.3. Câu chuyện: Để tôi kể bạn câu chuyện về

5. Viết Quảng Cáo

5.1. Quy trình viết quảng cáo

5.1.1. Xác định đề bài

5.1.1.1. What: Thông tin cốt lõi bạn muốn truyền tải

5.1.1.2. Why: Bạn viết để làm gì?

5.1.1.2.1. Tăng tương tác: Like, share, cmt

5.1.1.2.2. Bán hàng

5.1.1.2.3. Tạo niềm tin

5.1.1.2.4. Truyền thông: Biết, hiểu, tin, yêu

5.1.1.2.5. Lấy lead

5.1.1.3. Who: Bạn viết để hướng tới đối tượng độc giả nào?

5.1.1.4. Where: Bài viết đăng lên đâu: Fanpage, group, KOLs, profile

5.1.1.5. When: Bài viết được đăng vào bối cảnh nào, mùa vụ nào. Có yếu tố thời điểm nào để ảnh hưởng tới nội dung bài viết không?

5.1.2. Chọn lựa cấu trúc bài viết

5.1.2.1. Cấu trúc 1

5.1.2.1.1. Promise (Đưa ra lời hứa)

5.1.2.1.2. Picture (Vẽ ra viễn cảnh tươi sáng của 1 lời hứa)

5.1.2.1.3. Proof: Đưa ra dẫn chứng rằng viễn cảnh khả thi

5.1.2.1.4. Push: Thúc đẩy hành động

5.1.2.2. Cấu trúc 2

5.1.2.2.1. Problem (Xác định vấn đề)

5.1.2.2.2. Agitate (Khoét sâu vấn đề)

5.1.2.2.3. Solve (Giải quyết vấn đề)

5.1.2.3. Cấu trúc 3

5.1.2.3.1. After (Viễn cảnh)

5.1.2.3.2. Before (Thực trạng)

5.1.2.3.3. Bridge (Kết nỗi những thứ đó lại)

5.1.2.4. Cấu trúc AIDA

5.1.2.4.1. A

5.1.2.4.2. I ( Phụ thuộc tiêu đề)

5.1.2.4.3. D (Lý do tin tưởng)

5.1.2.4.4. A

5.1.3. Viết tiêu đề

5.1.3.1. Tiêu đề là gì?

5.1.3.1.1. Gây sự chú ý

5.1.3.1.2. Khiến độc giả muốn đọc bài viết

5.1.3.1.3. Chọn lọc người đọc

5.1.3.1.4. Định hình bài viết

5.1.3.1.5. 12 Thủ pháp sáng tạo tiêu đề

5.1.3.1.6. Quy trình sáng tạo tiêu đề

5.1.4. Viết bài

5.1.4.1. Quy trình hoàn thiện

5.1.4.1.1. Tiêu đề

5.1.4.1.2. Free writing (Nghĩ ra gì, viết cái đó)

5.1.4.1.3. Đọc to

5.1.4.1.4. Sữa lỗi lủng củng

5.1.4.1.5. Phân tầng ý (Làm rõ ý cho từng đoạn)

5.1.4.1.6. Cắt câu thừa (Cắt đi mà không thay đổi nghĩa thì nên cắt)

5.1.4.1.7. Soát lỗi chính tả

5.1.4.1.8. Soát dấu câu

5.1.4.1.9. Chuốt lại cả bài

5.1.5. Triển khai, đo lường và tối ưu