Các chỉ số Doanh thu

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Các chỉ số Doanh thu by Mind Map: Các chỉ số Doanh thu

1. Các chỉ số truyền thống SalesCloud

1.1. Doanh thu tạm tính

1.1.1. ĐỊNH NGHĨA: Doanh thu Xuất Hóa Đơn (Tổng giá trị các hóa đơn xuất trong kỳ) + Doanh thu Dự Kiến Chắc Chắn (Tổng doanh thu có khả năng xuất được hóa đơn >90%) + Doanh thu Dự Kiến Không Chắc Chắn (Tổng doanh thu có khả năng xuất được hóa đơn >=50% & <=90%)

1.1.2. RULE: Doanh thu xuất hóa đơn + Doanh thu dự kiến chắc chắn + Doanh thu dự kiến không chắc chắn

1.2. Doanh thu ký mới

1.2.1. ĐỊNH NGHĨA: Tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ký mới trong kỳ

1.2.2. RULE: Hợp đồng có ngày ký trong kỳ báo cáo được kế toán duyệt

1.3. Doanh thu triển khai

1.3.1. ĐỊNH NGHĨA: Tổng giá trị triển khai trên hệ thống trong kỳ mà chưa được xuất hóa đơn

1.3.2. RULE: Tổng giá trị đã triển khai trong kỳ của các sản phẩm [không tính các sản phẩm là con của Event, Topic, Chuyên trang, Subfolder, Livestream, PVTT, Tư vấn truyền thông (hoặc có gói cha là con của các sản phẩm này)] chưa tick số lần thanh toán (SLTT) hoặc có tick SLTT nhưng SLTT chưa có số hóa đơn hoặc có tick SLTT đã có số hóa đơn nhưng ngày xuất lớn hơn ngày đến filter

1.4. Doanh thu tiền về

1.4.1. ĐỊNH NGHĨA: Là tổng giá trị tiền về tài khoản của FO trong kỳ mà chưa triển khai.

1.4.2. RULE: - Doanh thu tiền về tất cả hợp đồng truyền thống SalesCloud . - Doanh thu tiền về của từng hợp đồng (Gọi là D) được tính như sau: + Gọi A = Tổng giá trị đã triển khai lũy hợp đồng kế đến ngày đến filter + Gọi B = Tổng thanh toán lũy kế hợp đồng đến ngày đến filter + Gọi C = Số tiền thanh toán hợp đồng có ngày thanh toán thuộc khoảng thời gian filter. + Nếu A > = B -> D=0 + Nếu A < B và C = 0 -> D = 0 + Nếu A < B và C <> 0: ++ Nếu B - A > = C -> D = C. ++ Nếu B - A < C -> D = B - A.

1.5. Doanh thu xuất hóa đơn

1.5.1. ĐỊNH NGHĨA: Tổng giá trị các hóa đơn xuất trong kỳ

1.5.2. RULE: Tất cả các hóa đơn đã xuất mà có ngày xuất trong kỳ báo cáo

1.6. Doanh thu dự kiến chắc chắn

1.6.1. ĐỊNH NGHĨA: Tổng doanh thu có khả năng xuất được hóa đơn >90%

1.6.2. RULE: Nhập tay theo đánh giá của Sale,BU,BOM -> Nhập ở báo cáo doanh thu dự kiến

1.7. Doanh thu dự kiến không chắc chắn

1.7.1. ĐỊNH NGHĨA: Tổng doanh thu có khả năng xuất được hóa đơn >=50% & <=90%

1.7.2. RULE: Nhập tay theo đánh giá của Sale,BU,BOM -> Nhập ở báo cáo doanh thu dự kiến

1.8. Doanh thu kế hoạch

1.8.1. ĐỊNH NGHĨA: Số kế hoạch trong kỳ

1.8.2. RULE: Số kế hoạch đã được BOM nhập

1.9. Giá trị triển khai

1.9.1. ĐỊNH NGHĨA: Giá trị triển khai thực tế trong kỳ

1.9.2. RULE: Lấy theo rule của hệ thống cũ là doanh thu triển khai trong kỳ {Tổng giá trị đã triển khai trong kỳ của các sản phẩm [không tính các sản phẩm là con của Event, Topic, Chuyên trang, Subfolder, Livestream, PVTT, Tư vấn truyền thông (hoặc có gói cha là con của các sản phẩm này)] }

1.10. Tổng chưa triển khai

1.10.1. ĐỊNH NGHĨA: Tổng giá trị hợp đồng đã ký trừ tổng giá trị đã triển khai lũy kế

1.10.2. RULE: Tổng giá trị hợp đồng đã ký trừ tổng giá trị đã triển khai lũy kế

2. Các hệ thống BE

2.1. Shop

2.2. KibLad

2.3. Estock

2.4. Rao vặt

2.5. VM

2.6. V-Race

3. Phòng ban quản lý BE

3.1. Shop

3.2. Team dự án

3.3. Bản quyền

3.4. Team rao vặt