Chương 1

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Chương 1 by Mind Map: Chương 1

1. Thị trường toàn cầu

2. Tổng quan về thị tài chính quốc tế

2.1. Định nghĩa: Là nơi " Đi vay", " Cho vay" nơi " Mua- bán" các tài sản tài chính giữa các quốc gia khác nhau

2.2. Cấu trúc thị trường

2.2.1. Thị trường tiền tệ quốc tế

2.2.2. Thị trường vốn quốc tế

2.2.3. Thị trường ngoại hối

2.3. Một số trung tâm tài chính

2.3.1. Úc: Sydney

2.3.2. Châu Á: Tokyo, Singapore, HongKong

2.3.3. EU: London, Frankurt

2.3.4. Bắc Mỹ: NewYork

3. Thị trường ngoại hối - FOREX

3.1. Khái niệm

3.1.1. Ngoại hối gồm các phương tiện tề tệ được sử dụng trong thanh toán quốc tế: Ngoại tệ, Giấy tờ có giá, vàng tiền tệ, nội tệ

3.1.2. Quyền rút vốn đặc biệt - SDR: Gồm 5 loại đồng tiền : USD, EUR, JPY, GBP, CNY

3.1.3. TT Ngoại hối Nơi diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau

3.2. Đặc điểm

3.2.1. Thị trường không gian

3.2.2. Các thành viên chủ yếu là các NHTM

3.2.3. Tham gia TT qua: Điện thoại, mạng, TELEX, Fax

3.2.4. Các ký hiệu tiền tệ, niêm yết tỷ giá là thống nhất

3.2.5. Nhạy cảm với các sự kiện kinh tế, chính trị, xã hội...

3.2.6. Thị trường sôi động có tính thanh khoản cao

3.3. Chức năng

3.3.1. Phục vụ thương mại quốc tế

3.3.2. Phục vụ vốn luân chuyển quốc tế

3.3.3. Nơi hình thành tỷ giá

3.3.4. Nơi NHTW can thiệp tỷ giá

3.3.5. Nơi kinh doanh và phòng ngừa rủi ro tỷ giá

3.4. Thành viên tham gia

3.4.1. Nhóm khách hàng mua bán lẻ

3.4.2. NHTM

3.4.3. NHTW

3.4.4. Nhà môi giới

3.5. Nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối

3.5.1. Nghiệp vụ giao ngay

3.5.2. Nghiệp vụ kì hạn

3.5.3. Nghiệp vụ hoán đổi

3.5.4. Nghiệp vụ tương lai

3.5.5. Nghiệp vụ quyền chọn

4. Tỷ giá

4.1. Khái niệm: Giá cả đồng tiền được biểu thị thông qua đồng tiền khác

4.1.1. Đồng tiền yết giá: C Số đơn vị cố định và bằng 1 đơn vị

4.1.2. Đồng tiền định giá: T- Số đơn vị thay đổi

4.2. Phân loại

4.2.1. Tỷ giá mua vào, bán ra

4.2.2. Tỷ giá giao ngay

4.2.3. Tỷ giá phái sinh

4.2.4. Tỷ giá mở cửa, đóng cửa

4.2.5. Tỷ giá chéo

4.2.6. Tỷ giá chuyển khoản

4.2.7. Tỷ giá điện hối

4.2.8. Tỷ giá thu hồi

4.3. Phương pháp yết tỷ giá

4.3.1. Yết giá trực tiếp: Ngoại tệ yết giá, nội tệ định giá

4.3.2. Yết giá gián tiếp: Nội tệ- Yết giá, Ngoại tệ- Định giá

4.4. Điểm tỷ giá

4.4.1. Là đơn vị cuối cùng của tỷ giá được yết theo thông lệ trong các giao dịch ngoại hối

4.4.2. Gồm 5 chữ số ý nghĩa từ trái qua phải

4.5. Spread

4.5.1. DẠNG TUYỆT ĐỐI:TỶ GIÁ BÁN-TỶ GIÁ MUA

4.5.2. Phụ thuộc

4.5.2.1. Số lượng ngoại tệ giao dịch

4.5.2.2. Tầm cỡ của trung tâm tài chính

4.5.2.3. Tỷ trọng đồng tiền trong giao dịch

4.5.2.4. Phương tiện giao dịch

4.6. Tỷ giá chéo

4.6.1. Nghĩa rộng: Là tỷ giá giữa 2 dòng tiền được tính toán thông qua đồng tiền thứ 3

4.6.2. Nghĩa thực tế: Là tỷ giá giữa 2 dòng tiền bất kì được tính toán thông qua USD

4.7. Một số vấn đề trong kinh doanh ngoại hối

4.7.1. ARBITRAGE :MUA BÁN CÙNG THỜI ĐIỂM, KHÔNG PHẢI BỎ VỐN, KHÔNG CHỊU RỦI RO TỶ GIÁ

4.7.2. Lãi, lỗ

4.7.2.1. PHÁT SINH QUA VIỆC MUA BÁN CÁC ĐỒNG TIỀN TẠI CÁC TỶ GIÁ KHÁC NHAU

4.7.2.2. NH YẾT GIÁ LUÔN ĐƯỢC LÃI NH HỎI GIÁ LUÔN BỊ LỖ

4.7.2.3. TỶ GIÁ NHÀ MÔI GIỚI: MUA VÀO VAO NHẤT, BÁN RATHẤP NHẤT

4.7.3. ĐẦU CƠ TỶ GIÁ MUA BÁN KHÁC THỜI ĐIỂM, PHẢI BỎ VỐN, CHỊU RỦI RO TỶ GIÁ

5. Trạng thái ngoại tệ

5.1. TỔNG TRẠNG THÁI NGOẠI TỆ DƯƠNG (ÂM) BẰNG TỔNG TRẠNG THÁI CÁC NGOẠI TỆ CÓ TRẠNG THÁI DƯƠNG (ÂM)

5.2. TRẠNG THÁI NGOẠI TỆ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH VÀO THỜI ĐIỂM CUỐI NGÀY

5.3. Giới hạn tổng trạng thái ngoại tệ = Tổng( TTNT Dương (âm))/ Vốn Tự có