Chiến Lược Doanh Nghiệp Dẫn Đầu

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Chiến Lược Doanh Nghiệp Dẫn Đầu by Mind Map: Chiến Lược Doanh Nghiệp Dẫn Đầu

1. 6 Bước Tuyển Dụng Nhân Sự

1.1. Tuyển - Dùng - Giữ

1.2. Nhân sự giá trị

1.2.1. Kỹ năng

1.2.2. Trải nghiệm

1.2.3. Năng lực

1.2.4. Quy trình

1.2.5. Công thức

1.2.6. Thái độ tôt

1.2.7. Có mối Quan hệ

1.3. Casestudy

1.3.1. Anh Khoa

1.3.1.1. Tạo một page chuyên về tuyển dụng

1.3.1.2. Cập nhật thông tin tuyển dụng thường xuyên

1.3.1.3. Chạy quảng cáo

1.3.1.4. Mô hình chuỗi

1.4. Chuẩn bị môi trường

1.4.1. Lương

1.4.1.1. 3P

1.4.2. Thưởng

1.4.3. Thương hiệu

1.4.4. KPIs

1.4.5. Chính sách đãi ngộ

1.4.6. Lộ trình công danh

1.4.7. Đào tạo

1.5. Mô tả vị trí tuyển dụng

1.5.1. Thu nhập

1.5.2. Quyền hanh, trách nhiệm cần có, năng lực, khả năng

1.6. Thông báo tuyển dụng

1.6.1. Tiêu đề

1.6.1.1. Đến với Liên Việt, Sống nhờ Lương, giàu nhờ thưởng

1.6.1.2. Microsoft: Ở đây, chúng tôi cần những nhân tài mới

1.6.2. Công ty

1.6.2.1. Thương hiệu, giá trị mang lại cho cộng đồng

1.6.3. Mô tả nhiệm vụ, công việc

1.6.4. Yêu cầu

1.6.5. Đãi ngộ

1.6.5.1. Có thể đổi vị trí cho số (2)

1.6.5.2. Nhiều khi nhân sự quan tâm đến lợi ích trước.

1.6.6. Làm việc

1.7. Xác định kênh truyền thông

1.7.1. Vietnamwork

1.7.2. Mạng xã hội

1.7.3. Nội bộ

1.7.4. Kênh chuyên nghành

1.7.5. Môi giới

1.7.6. Trường đại học

1.7.7. Loa phường

1.8. Thi tuyển

1.8.1. Đòn bẩy cố vấn, chuyên gia

1.8.2. Casestudy tuyển kế toán anh Trọng

1.8.2.1. Gọi điện chị Thuý - Nhờ chị cố vấn vì có kinh nghiệm nhờ ra đề.

1.8.2.2. New Topic

1.8.3. Test năng lực

1.8.4. Nộp hồ sơ

1.8.5. Phỏng vấn

1.9. Hội nhập

1.9.1. Giới thiệu

1.9.2. Đào tạo hội nhập

1.9.3. Thử việc KPIs

2. Công cụ

3. Quà tặng từ Bùi Minh Dũng

3.1. Link đăng ký: https://buiminhdung.com/mhkd

3.2. 4+ video xây dựng & làm chủ mô hình kinh doanh.

4. Bán hàng

4.1. Câu chuyện Đức Phật

4.1.1. Khổ

4.1.1.1. Nguyên nhân

4.1.2. Tập

4.1.2.1. Giải pháp

4.1.3. Diệt

4.1.3.1. Lợi ích

4.1.4. Đạo

4.1.4.1. Con đường

4.2. 4 Cấp độ tổ chức bán hàng

4.2.1. Vãi đạn

4.2.1.1. Story anh Trọng

4.2.1.1.1. Thấy ai cũng bán

4.2.1.1.2. Thấy ai cũng chăm sóc

4.2.1.1.3. Thấy ai cũng đưa namecard

4.2.1.1.4. Thấy ai cũng gửi Namecard

4.2.2. Bắn tỉa

4.2.2.1. * Áp dụng tứ diệu đế

4.2.2.2. Nhắm đúng đối tượng > Bắn tỉa

4.2.2.3. Vẽ ra chân dung khách hàng lý tưởng

4.2.2.4. Năng lực của mình

4.2.2.5. Hình ảnh

4.2.2.6. Tìn khách hàng lý tưởng cho từng sản phẩm

4.2.2.7. Tỷ lệ 1-1

4.2.3. Boom, mìn

4.2.3.1. Bán hàng hội thảo

4.2.3.2. Tổ chức sự kiện và bán hàng

4.2.3.3. Tỷ lệ 1 - 30 - 50 - 100 - 200 - 50

4.2.3.4. Năng lực này cực kỳ quan trọng

4.2.4. Boom nguyên tử

4.2.4.1. Kênh phân phối gián tiếp

4.2.4.1.1. Tổ chức đại lý

4.2.4.2. Mô hình MLM

4.2.4.3. Cách anh Trọng làm thế nào để lên được >10.000 học viên trong thời gian ngắn

4.2.4.3.1. Đại lý chạy vé chiết khấu 50%.

4.2.4.3.2. * Càng chiến thắng càng phải quan sát và phải quản lý rủi ro.

4.2.5. Mix

4.2.5.1. Tăng tầng

4.2.5.1.1. Thả boom > Bắn tỉa

4.2.5.2. Giảm tần

4.2.5.3. Đưa ai vào cấp độ nào?

4.2.6. 12 Bước Bán Hàng (Quy Trình Bán Hàng Hiệu Quả)

4.2.6.1. Dùng cho

4.2.6.1.1. Sân khấu

4.2.6.1.2. Đội ngũ

4.2.6.1.3. Dùng cho 4 cấp độ

4.2.6.2. Bước 1: Gieo

4.2.6.2.1. Marketing làm

4.2.6.2.2. Gieo vào tâm trí khách hàng

4.2.6.3. Bước 2: Tiêu đề

4.2.6.3.1. Đưa ra tiêu đề hấp dẫn

4.2.6.3.2. Tiêu đề

4.2.6.3.3. Tiêu đề phụ

4.2.6.3.4. Công thức = Ngôn từ thôi miên + giúp + Đối tượng + Lợi ích

4.2.6.4. Bước 3: Nêu vấn đề

4.2.6.4.1. Vấn đề trực tiếp

4.2.6.4.2. Câu chuyện => Nêu ra vấn đề

4.2.6.4.3. Nêu vấn đề thông thường từ 3-5 vấn đề của khách hàng, nêu vấn đề thông qua câu chuyện

4.2.6.5. Bước 4: Làm rõ vấn đề

4.2.6.5.1. Đôi khi khách hàng không nhận thức ra vấn đề

4.2.6.5.2. Hỏi và làm rõ mọi thứ, chỉ rõ nguyên nhân, hậu quả, con số thống kê hiệu quả

4.2.6.5.3. * Tập đế: Đưa ra nguyên nhân của vấn đề. Hậu quả có thể xảy ra nếu không giải quyết vấn đề.

4.2.6.6. Bước 5: Đưa ra giải pháp - đặc điểm - lợi ích

4.2.6.6.1. Giải pháp này là....

4.2.6.6.2. Lợi ích/quyền lợi khi sở hữu giải pháp này

4.2.6.6.3. Câu chuyện thành công nào đó

4.2.6.6.4. Casestudy

4.2.6.7. Bước 6: Chứng minh giải pháp

4.2.6.7.1. Chứng minh, chứng nhận

4.2.6.7.2. Số khách hàng đã sử dụng

4.2.6.7.3. Video Testimonial

4.2.6.7.4. Kết quả của khách hàng

4.2.6.7.5. Casestudy thành công

4.2.6.7.6. Phân tích khoa học

4.2.6.7.7. Số liệu chứng minh

4.2.6.7.8. Tuyệt đối

4.2.6.7.9. Đứng trên vai người khổng lồ

4.2.6.8. Bước 7: Chứng minh giá trị - Giá trị đem lại cho khách hàng là gì? Tại sao KH nên có giải pháp này?

4.2.6.8.1. Giá trị là gì?

4.2.6.8.2. Tiết kiệm được bao nhiêu?

4.2.6.8.3. Tại sao nên có?

4.2.6.9. Bước 8: Đưa ra GIÁ đề nghị bán

4.2.6.9.1. Tâm lý khách hàng

4.2.6.10. Bước 9: So sánh Giá

4.2.6.10.1. Để đi học khoá học này. Đi học mất hàng trăm triệu.

4.2.6.10.2. Giá trị > Giá bán

4.2.6.10.3. Tạo tài sản > Tiêu sản

4.2.6.11. Bước 10: Kêu gọi hành động

4.2.6.11.1. Tạo ra giới hạn

4.2.6.12. Bước 11: Kéo rủi ro về mình

4.2.6.12.1. Cam kết 1-1

4.2.6.12.2. Hoàn tiền

4.2.6.12.3. Refund hàng

4.2.6.12.4. Đổi mới nếu lỗi.

4.2.6.12.5. Nói được - Làm được

4.2.6.12.6. Tuyệt đối không xạo

4.2.6.13. Bước 12: Chốt & Xử lý từ chối

4.2.6.13.1. Ký hợp đồng

4.2.6.13.2. Hoàn tất thủ tục đăng ký

4.2.6.13.3. Đặt câu hỏi: Anh chị đang lo cái gì?

5. 4 cấp độ áp lực

5.1. Nhóm áp lực

5.1.1. Nghỉ

5.1.2. Đi làm thuê

5.1.3. Không tiếp tục nữa

5.2. Kích thích

5.2.1. Dùng chất kích thích

5.2.2. Ảnh hưởng sức khoẻ

5.3. Cảm xúc

5.3.1. Cân bằng cảm xúc

5.3.2. Gia đình & công việc

5.4. Kim cương

5.4.1. Biến áp lực thành kim cương

5.4.2. Tốc độ phát triển bản thân > Tốc độ phát triển doanh nghiệp > Vấn đề

5.4.3. Không ngừng đọc sách, học Thầy, cố vấn

5.4.4. Đồng đội tuyệt vời!

5.4.5. Cái tôi mà to => Toi

5.4.5.1. Hãy là người biết lắng nghe

6. Story anh Hoàng Đình Trọng

6.1. Bài học: Nghèo = Hèn

6.2. Hết tiền mặt = Bí đủ đường

6.2.1. PDCA luôn có hơn 10 tỷ tiền mặt

7. Tài chính

7.1. Key

7.1.1. * Rõ ràng tạo ra sức mạnh.

7.1.2. Tiền mặt là vua, Dòng tiền là Thượng Đế.

7.1.3. Biết để hoạch định chiến lược.

7.1.4. Mạnh vì gạo, bạo vì tiền.

7.1.5. What - Why - How?

7.1.6. Làm CEO thì phải có quản lý chi phí

7.2. Điểm hoà vốn

7.2.1. Điểm hoà vốn là gì?

7.2.1.1. Doanh thu - chi phí = 0

7.2.1.2. Tổng doanh thu = Tổng chi phí

7.2.2. Tại sao cần tính điểm hoà vốn

7.2.2.1. Rõ ràng

7.2.3. Câu hỏi

7.2.3.1. Điểm hoà vốn là bao nhiêu

7.2.3.2. Bao lâu thu hồi vốn?

7.2.4. Cho 1 SP: Công thức (Q) = F(c)/ P - V

7.2.4.1. Q = Sản lượng hoà vốn (Quality)

7.2.4.1.1. Tổng doanh thu = Tổng chi phí

7.2.4.1.2. Không lỗ, không lãi

7.2.4.1.3. Đi ngang là đi xuống

7.2.4.1.4. Câu hỏi: Sản lượng hoà vốn là bao nhiêu?

7.2.4.2. F(c)

7.2.4.2.1. Chi phí cố định (Định phí)

7.2.4.2.2. Fix cost

7.2.4.3. P (Price)

7.2.4.3.1. Giá bán sản phẩm

7.2.4.4. V

7.2.4.4.1. Chi phí biến đổi/1 đơn vị sản phẩm.

7.2.4.4.2. Khác tổng biến phí (Tổng chi phí biến đổi) = Q x V

7.2.5. Cho Nhiều SP

7.2.5.1. Giải phương trình

7.2.5.2. Phân bổ đều chi phí

7.2.5.3. Phân bổ đều doanh thu

7.2.5.4. Phân bổ đều sản lượng

7.2.5.5. Hoạch định chiến lược BCG

7.2.5.5.1. Để tập trung vào sản phẩm mang lại sản lượng cao nhất.

7.2.5.5.2. Tăng giá trị công ty lên.

7.3. 8 bước xây dựng đề án kinh doanh (Dự toán)

7.3.1. Xác định mục tiêu tài chính

7.3.1.1. Giá trị công ty = Lợi nhuận * (5-7 năm)

7.3.1.1.1. 1.000.000 = ? * 7

7.3.1.1.2. 23.000.000.000 = ? * 7

7.3.1.1.3. ? Lợi nhuận gộp = 3 tỷ/năm

7.3.2. Lựa chọn sản phẩm kinh doanh

7.3.2.1. Để đạt được mục tiêu..... lợi nhuận gộp. Thì kinh doanh sản phẩm gì?

7.3.2.1.1. Chọn SP lãi nhất để lên dự toán kinh doanh

7.3.2.1.2. Khoá học "Tự động hoá doanh nghiệp"

7.3.2.2. Đơn vị tính?

7.3.2.2.1. Học viên

7.3.2.3. Giá bán (P)

7.3.2.3.1. 20tr

7.3.2.4. Giá vốn

7.3.2.4.1. 10tr

7.3.2.5. Lợi nhuận gộp

7.3.2.5.1. 10tr

7.3.3. Để lãi gộp..../năm => Cần bao nhiêu sản phẩm?

7.3.3.1. Lợi nhuận/lãi gộp

7.3.4. Chia nhỏ đến đơn nguyên năm tháng tuần ngày? Số là bao nhiêu?

7.3.5. Để bán được, chuyển giao được số lượng sản phẩm đề ra, thì cần ai? Bao nhiêu người?

7.3.6. Dự toán mặt bằng, nhà xưởng

7.3.6.1. Để..... người làm việc, sản xuất, kinh doanh được => Cần bao nhiêu tiền thuê?

7.3.7. Máy móc, trang thiết bị, cơ sở vạt chất

7.3.7.1. Để..... người.... nhà xưởng làm việc được, thì cần những trang thiết bị gì, máy móc gì, công cụ gì?

7.3.8. Tính tổng dự toán muốn/năm/2năm/3năm

7.3.8.1. Tổng dự toán

7.3.8.1.1. Lương

7.3.8.1.2. Mặt bằng

7.3.8.1.3. Cơ sở vật chất

7.3.8.1.4. Trí tuệ

7.3.9. Chi phí khấu hao

7.3.9.1. Để xem cái nào nên mua, cái nào nên thuê?

7.3.9.1.1. Mua được thì mua, không mua được thì thuê.

7.3.9.1.2. Bên Nhật vào VN

7.3.9.2. Tính vào chi phí cố định

7.3.9.2.1. Để tính điểm hoà vốn.

7.3.9.3. Việc gì không thuê được thì mới mua

7.3.9.4. Máy móc, trang thiết bị, .....

7.3.9.4.1. Ví dụ mua máy y tế 3 tỷ

7.3.9.5. Câu chuyện thuê nhà

7.3.9.5.1. Thuê nhà + tiền thuê thêm

7.3.9.5.2. Yêu cầu chủ nhà đầu tư trang thiết bị: Điều hoà, máy giặt, văn phòng,....

7.3.9.6. Câu chuyện mua xe

7.3.9.6.1. Người khác hợp tác với bạn không phải vì cái xe

7.3.9.6.2. Mà cái trọng số quan trọng là giá trị mang lại cho người khác.

7.3.9.7. Anh Trọng

7.3.9.7.1. Quỹ ăn chơi 10%

7.3.9.8. Trong Giám Đốc Tài Chính

7.3.9.8.1. Giảm chi phí thì dễ hơn doanh thu

7.3.9.8.2. Một đồng chi phí giảm = 1 đồng lợi nhuận

7.3.10. 4 Cấp độ cắt giảm chi phí

7.3.10.1. Cái này là cần hay muốn?

7.3.10.1.1. Muốn = gạch

7.3.10.1.2. Cần => Đánh dấu *

7.3.10.1.3. Tổng chi phí cần là bao nhiêu?

7.3.10.2. Cái gì mượn được, xin được, thuê được, mua đồ thanh lý được?

7.3.10.2.1. Cái nào không thể thuê, mượn, xin được

7.3.10.2.2. Tăng xin, giảm mua, tích cực mượn

7.3.10.2.3. Đánh dấu 2* thì tính tổng

7.3.10.2.4. Thành dự toán chi phí tối ưu là bao nhiêu?

7.3.10.3. Muốn

7.3.10.4. Cần

7.3.10.5. Tối ưu

7.3.10.6. Tối thiểu

7.4. 7 chiến lược huy động vốn cho doanh nghiệp

7.4.1. Vốn tự có

7.4.1.1. Nguồn lực là bàn tay và khối ócc

7.4.1.2. Cơ thể này theo định giá y khoa để nội tạng

7.4.1.2.1. Bán được 40.000.000$

7.4.1.3. Nguồn lực bạn có là gì?

7.4.1.3.1. Cơ sở vật chất

7.4.1.3.2. Trí tuệ

7.4.2. Người thân

7.4.2.1. Niềm tin nhiều nhất

7.4.2.2. Nguồn lực xung quanh bạn có là gì?

7.4.2.3. Bài tập kẻ biểu đồ

7.4.2.3.1. Trên: ông bà nội ngoại, bố mẹ, cô dì chú bác

7.4.2.3.2. Phải: Vợ, chồng, bạn

7.4.2.3.3. Trái: Đồng nghiệp

7.4.2.3.4. Dưới: Em, con, cháu

7.4.2.4. Lập danh sách vay tiền

7.4.2.4.1. Tối đa là lãi suất ngân hàng

7.4.2.4.2. Điều kiện: >10.000.000đ.

7.4.2.5. Story

7.4.2.5.1. Đơn hàng 1.5 tỷ

7.4.2.5.2. Mua nhà từ huy động vốn vay & xin người thân

7.4.3. Trả trước của khách hàng

7.4.3.1. Ví dụ

7.4.3.1.1. Bất động sản

7.4.3.1.2. Gym

7.4.3.1.3. Xe

7.4.3.2. Bán trước

7.4.4. Mua chịu NCC

7.4.4.1. Công nợ NCC

7.4.4.2. Ví dụ

7.4.4.2.1. Walmark

7.4.5. Vay ngân hàng

7.4.5.1. Tính điểm cao

7.4.5.2. Tạo uy tín

7.4.5.3. Có thể đàm phán được

7.4.5.4. Casestudy

7.4.5.4.1. Chủ của bên xử lý nước thải, nước Sạch

7.4.6. Bán ý tưởng

7.4.6.1. Ý tưởng, phát minh giúp người già khoẻ hơn, phụ nữ hạnh phúc hơn, trẻ em thông minh hơn, đô thị đẹp hơn thì bán.

7.4.7. IPO

7.4.7.1. In được tiền

7.4.7.2. Trở thành người khổng lồ

7.4.7.3. Fortune 500 đều làm IPO

7.4.8. Nguyên Lý Gốc

7.4.8.1. Niềm tin

7.4.8.2. Uy tín

8. 6 Bước Làm Chủ Hội Trường

8.1. Quét mắt, nở nụ cười

8.2. 2 Câu hỏi mở

8.3. Giới thiệu / Ghi nhận / Biết ơn / Cảm ơn

8.4. Tóm tắt nội dung trình bày

8.4.1. What?

8.4.2. Why?

8.4.3. How?

8.5. Trình bày nội dung theo What - Why - How?

8.5.1. 5W

8.5.2. 2H

8.5.3. 2C

8.5.4. Muốn hội trường luôn tập trung

8.5.4.1. Luôn đặt câu hỏi

8.5.4.2. Tương tác liên tục

8.5.4.3. Ăn mừng

8.5.4.4. Làm bài tập

8.5.4.5. Chia sẻ

8.6. Kết luận, Cảm ơn, Kết

9. Pháp lý

9.1. Vòng tròn pháp lý

9.1.1. Thành lập

9.1.1.1. GPKD

9.1.1.2. Thông báo con dấu

9.1.1.3. Nhãn hiệu

9.1.1.4. Quy chế tài chính

9.1.1.5. Quản trị điều hành

9.1.1.6. Điều lệ doanh nghiệp

9.1.1.6.1. Hiến pháp của doanh nghiệp

9.1.1.6.2. Tránh tranh chấp, xung đột

9.1.1.7. Rõ ràng ngay từ đầu

9.1.1.8. Website

9.1.2. Thuế & Lệ phí

9.1.2.1. Thuế

9.1.2.2. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp

9.1.2.3. Chịu trách nhiệm

9.1.2.3.1. Trong các trường hợp rủi ro

9.1.2.3.2. Câu chuyện nhân sự tử vong

9.1.3. Hợp đồng

9.1.3.1. Đối tác/NCC

9.1.3.1.1. Câu chuyện giảm hợp đồng nhà

9.1.3.1.2. Trong trường hợp bất khả kháng

9.1.3.1.3. Gửi công văn đề xuất giảm giá thuê nhà

9.1.3.1.4. Câu chuyện Royal Tea

9.1.3.2. Khách hàng

9.1.3.3. Câu chuyện Dr. Thanh

9.1.3.3.1. Bia Lazer

9.1.3.4. Hợp đồng lao động

9.1.4. Chuyên nghành

9.1.4.1. Cấp độ

9.1.4.1.1. Diễn giả

9.1.4.1.2. Nhà đào tạo

9.1.4.1.3. Nhà tư vấn/huấn luyện

9.1.4.2. Câu chuyện PDCA

9.1.4.2.1. Cần có giấy phép trung tâm đào tạo

9.1.4.2.2. Người sáng lập phải có chứng chỉ sư phạm

9.1.4.2.3. Giấy phép tổ chức sự kiện ký với khách sạn

9.1.4.2.4. Sổ quản lý dự phòng rủi ro

9.1.4.3. Phòng cháy chữa cháy, môi trường

9.1.5. Đầu tư pháp lý là đầu tư tốt

9.1.6. Trở thành doanh nghiệp dẫn đầu hoặc có tên tuổi

9.1.6.1. Người ta sẽ bắt đầu soi

9.1.6.2. Tìm điểm yếu, vấn đề của mình

9.1.6.3. Đối thủ sẽ tìm cách đánh vào điểm yếu của mình.

9.1.7. Mẹo

9.1.7.1. Thay vì làm những gì pháp luật không cấm

9.1.7.2. Tìm những gì pháp luật cấm

9.1.7.2.1. Không làm

9.2. 5 loại hình doanh nghiệp

9.2.1. Công ty TNHH

9.2.1.1. Tối thiểu 1 - Tối đa 50

9.2.1.2. +

9.2.1.3. -

9.2.1.3.1. Chậm

9.2.1.3.2. Mọi quyết định cần phải thống nhất

9.2.2. Doanh nghiệp tư nhân

9.2.3. Cty Cổ Phần

9.2.3.1. Tối thiểu 3 - Không giới hạn

9.2.3.2. +

9.2.3.2.1. In giấy (Cổ phiếu)

9.2.3.2.2. Như in tiền

9.2.3.3. -

9.2.3.3.1. Mọi quyết định cần phải thống nhất

9.3. 4 bước hoàn thiện pháp lý

9.3.1. Tập hợp căn cứ pháp lý

9.3.2. Tham khảo/cố vấn luận sư

9.3.2.1. Quan hệ với cố vấn

9.3.2.2. Quan hệ với chính quyền

9.3.3. Hình thành checklist pháp lý

9.3.4. Thuê nhà thầu hoàn thiện

9.3.4.1. Văn phòng luật sư

9.3.4.2. * Xây dựng mối quan hệ với luật sư

9.4. 7 bước đặt tên thương hiệu chuẩn

9.4.1. Theo tên người

9.4.1.1. Ví dụ

9.4.1.1.1. Bia ....

9.4.1.1.2. Phở ông Hùng

9.4.1.1.3. Hoàng Anh Gia Lai

9.4.1.1.4. Dr. Thanh

9.4.1.1.5. Đức Phát

9.4.1.2. +

9.4.1.2.1. Sống chết với nó

9.4.1.2.2. Bảo vệ thành công với nó

9.4.1.3. -

9.4.1.3.1. Lâu năm

9.4.1.3.2. Khó nhượng quyền

9.4.1.3.3. Khó đại chúng hoá

9.4.2. Theo tên con vật

9.4.2.1. Ví dụ

9.4.2.1.1. Cám con cò

9.4.2.1.2. Pin con thỏ

9.4.2.1.3. Bia tiger

9.4.2.2. +

9.4.2.2.1. Dễ liên tưởng

9.4.2.3. -

9.4.2.3.1. Đã bị họ đăng ký hết rồi

9.4.3. Theo địa danh

9.4.3.1. Ví dụ

9.4.3.1.1. Sữa tươi Long Thành

9.4.3.1.2. Dầu gió Trường Sơn

9.4.3.1.3. Nước mắm Phú Quốc

9.4.3.1.4. Trà Thái Nguyên

9.4.3.1.5. Bia Sài Gòn

9.4.3.1.6. Vang Đà Lạt

9.4.3.2. +

9.4.3.2.1. Đứng trên vai người khổng lồ

9.4.3.2.2. Dễ thích, tin ngay

9.4.3.3. -

9.4.3.3.1. Nhà nước bảo hộ

9.4.3.3.2. Khó đăng ký

9.4.3.3.3. Địa danh tốt đã đăng ký cả rồi

9.4.4. Theo tính chất nghành nghề

9.4.4.1. Ví dụ

9.4.4.1.1. Giao hàng nhanh

9.4.4.1.2. Giao hàng tiết kiệm

9.4.4.2. +

9.4.4.2.1. Show luôn Usp/pod ra luôn

9.4.4.3. -

9.4.4.3.1. Phải biến từ năng lực rõi=> và là UsP thực sự

9.4.4.3.2. Không đáp ứng được => Phản tác dụng

9.4.5. Viết tắt

9.4.5.1. Ví dụ

9.4.5.1.1. PDCA

9.4.5.1.2. New Topic

9.4.5.2. +

9.4.5.2.1. Ngắn gọn

9.4.5.2.2. Dễ nhớ

9.4.5.2.3. Dễ tạo ý nghĩa

9.4.5.3. -

9.4.6. Tên ẩn dụ

9.4.6.1. Ví dụ

9.4.6.1.1. Dream

9.4.6.1.2. Vision

9.4.6.1.3. Liberty

9.4.6.2. +

9.4.6.3. -

9.4.7. Mix

9.4.7.1. Ví dụ

9.4.7.1.1. Hoàng Anh Gia Lai

9.4.7.1.2. Sáng tạo ví dụ

9.4.8. Chuẩn quốc tế

9.4.8.1. Tên công ty = Loại hình + Nghành + Tên thương hiệu.

9.4.8.2. Công ty CP Tư Vấn & Đào Tạo PDCA

9.4.9. Key

9.4.9.1. Đăng ký nhãn hiệu phải đăng ký ngay

9.4.9.1.1. Tra trước

9.4.9.1.2. Dự phòng 5-10 tên

9.4.9.2. Đăng ký webite ngay

10. Các khoá học PDCA

10.1. Giải phóng lãnh đạo

10.2. Hành trình trải nghiệm khách hàng

10.3. Nhà quản lý chuyên nghiệp

10.4. 1000 CEO

10.5. Tự động hoá doanh nghiệp - Nền tảng

10.6. Tự động hoá doanh nghiệp - Bứt phá

10.7. Xây dựng doanh nghiệp dẫn đầu

10.8. Bán hàng & CSKH

10.9. Combo CEO đột phá

10.10. Combo Doanh nghiệp đột phá

10.11. FOH

11. Bánh xe chiến lược doanh nghiệp dẫn đầu

11.1. Pháp lý

11.2. Marketing

11.3. Sản phẩm

11.4. Sales

11.5. Tài chính

11.6. Nhân sự

11.7. Công cụ

12. Key

12.1. Nếu bạn không tin vào sản phẩm của mình, thì tốt nhất đừng kinh doanh nữa.

12.1.1. Xem và tối ưu lại sản phẩm

12.2. Kinh doanh là đi giải quyết vấn đề cho người khác.

12.3. Tiền mặt là vua, Dòng tiền là Thượng Đế

12.4. CEO thời nay phải khá toàn diện

12.5. Diễn giả, khiêm nhường, nhiệt tình, vui vẻ, chuyên sâu, khen ngợi, biết ơn

12.6. Vấn đề lớn nhất của CEO là đặt đơn vị đầu bài

12.7. Xây dựng với đội ngũ cố vấn chuyên gia.

13. Marketing - Khách hàng

13.1. 5 Lựa chọn giá trị

13.1.1. Lựa chọn giá trị = giá trị

13.1.2. Phải bám theo xu hướng, đi lên

13.1.3. Vòng đời lặp lại

13.1.3.1. Quay vòng sản phẩm

13.1.3.2. Đồ ăn

13.1.3.3. Đồ uống

13.1.3.4. Mỹ phẩm

13.1.3.5. Oxy cao áp

13.1.3.6. Câu chuyện Brother

13.1.3.6.1. Máy in, photo,... => Sản phẩm đầu phễu.

13.1.3.6.2. Bán sản phẩm lặp lại

13.1.3.7. Bài học cho BMD

13.1.3.7.1. Đào tạo kinh doanh làm đầu phễu

13.1.4. Doanh thu lặp lại

13.1.4.1. Câu chuyện

13.1.4.1.1. Điều hoà

13.1.4.2. Mua lặp lại

13.1.5. Tạo ra 1 lần, bán nhiều lần

13.1.5.1. Khoá học online

13.1.5.2. Bản quyền

13.1.5.3. Sách

13.1.5.4. Công thức, quy trình

13.1.5.5. Phần mềm

13.1.5.6. Nhượng quyền

13.1.6. Hàm lượng chất xám cao (Giá trị cao)

13.1.6.1. Vệ tinh 400tr údt

13.1.6.2. Tư vấn & Coaching @ Done 4 You

13.1.7. Hỗn hợp

13.1.7.1. Apple

13.2. 4 Yếu tố ý tưởng thành công

13.2.1. Đam mê

13.2.1.1. Có đam mê không?

13.2.1.2. Tạo giá trị xuất sắc = Thành công

13.2.1.3. Hãy theo đuổi đam mê, sự ưu tú. Thành công sẽ theo đuổi bạn.

13.2.2. Giá trị

13.2.2.1. Có giá trị không?

13.2.2.2. Theo 5 lựa chọn giá trị

13.2.2.3. Đo lường được

13.2.2.3.1. Ngày thứ 3 học

13.2.3. Khả thi

13.2.3.1. Có khả thi không?

13.2.3.2. Phụ thuộc

13.2.3.2.1. Nguồn lực

13.2.3.2.2. 5M

13.2.4. Cạnh tranh?

13.2.4.1. Có cạnh tranh được không?

13.2.4.2. USP là gì?

13.2.4.3. POD? - Khác biệt duy nhất, độc nhất.

13.2.4.3.1. Cái gì tôi có mà người khác không có

13.3. Bản chất Marketing

13.3.1. Làm thị trường

13.3.2. Làm 7P

13.3.2.1. Bắt đầu từ năng lực lõi

13.3.2.2. Target Market - Center

13.3.2.3. Problem - Vấn đề thị trường

13.3.2.4. Sản phẩm

13.3.2.5. Price

13.3.2.6. Place

13.3.2.6.1. Như công ty Nhật đẩy hàng cho đại lý trước

13.3.2.6.2. Tránh rủi ro

13.3.2.6.3. Sau đó mới Quảng bá sau.

13.3.2.7. Promotion

13.3.2.7.1. Trung quốc thì làm promotion trước

13.3.2.7.2. Đẩy trước, sau đó mới đẩy kênh phân phối

13.3.2.8. People

13.3.2.8.1. Nhân viên, đội ngũ công tyc

13.3.2.8.2. Cộng đồng

13.3.2.9. Process

13.3.2.9.1. Trải nghiệm khách hàng

13.3.2.9.2. Cung cấp

13.3.2.10. Physical Evidence

13.3.2.10.1. Bằng chứng

13.3.2.11. Một số USP

13.3.2.11.1. Cộng đồng

13.3.2.11.2. Quảng bá

13.3.2.11.3. Quy trình

13.3.2.11.4. Hệ thống

13.3.3. Cao hơn

13.3.3.1. Nghiên cứu thị trường

13.3.3.1.1. Tạo sản phẩm

13.3.3.2. Triết lý kinh doanh

13.4. Quy trình 9 bước Marketing làm chủ thị trường (Tối thiểu số 3, tối đa số 1)

13.4.1. Nghiên cứu thị trường

13.4.1.1. Không nghiên cứu là đi cấp cứu

13.4.1.2. Nghiên cứu kỹ, thì đã thành công 80% rồi

13.4.1.2.1. Hoàn toàn có thể thuê ngoài

13.4.1.3. Kinh doanh là phải giải quyết vấn đề cho người khác

13.4.1.4. Checklist nghiên cứu

13.4.1.4.1. Vấn đề của thị trường?

13.4.1.4.2. Khách hàng cần gì, muốn gì?

13.4.1.4.3. Xem gì, đọc gì, ăn gì, uống gì, chơi gì? Kênh nào? Lúc nào

13.4.1.4.4. Dung lượng thị trường

13.4.1.4.5. Khả năng chi trả của khách hàng

13.4.1.4.6. Công ty cùng nghành đồng hạng

13.4.1.4.7. Địa phương

13.4.1.5. 4 Phương pháp nghiên cứu chính

13.4.1.5.1. * Chỉ có khách hàng nói là chuẩn nhất

13.4.1.5.2. * Nói bằng ngôn ngữ của khách hàng

13.4.1.5.3. * Nghiên cứu thị trường không bao giờ tiếc tiền

13.4.1.5.4. Đóng vai khách hàng, trải nghiệm sản phẩm, dịch vụ của chính mình sắp kinh doanh

13.4.1.5.5. Online

13.4.1.5.6. Bảng câu hỏi offline

13.4.1.5.7. Phỏng vấn trực tiếp khách hàng

13.4.1.5.8. Thuê công ty nghiên cứu

13.4.2. Xác định thị trường mục tiêu Nghách

13.4.2.1. Như đi ra trận

13.4.2.1.1. Đánh ở đâu

13.4.2.1.2. Đánh vào ai trước

13.4.2.2. Trở thành ông khổng lồ trong nghách đó

13.4.2.2.1. Làm chủ được thị trường đó

13.4.2.2.2. * Để có được tên trong tâm trí khách hàng, là việc không hề dễ. Nên rất cần làm ông trùm trong thị trường nghách.

13.4.2.3. Story PDCA

13.4.2.3.1. Đối tượng khách hàng

13.4.2.4. Story chụp hình

13.4.2.4.1. Thợ chụp nhiều nghề

13.4.2.5. Thị trường lớn, mà nguồn lực thì có hạn. Mình cần tạp trung.

13.4.3. Đóng gói giải pháp (sản phẩm) - P1 - Product

13.4.3.1. Gồm

13.4.3.1.1. Sản phẩm

13.4.3.1.2. Dịch vụ

13.4.3.1.3. ....

13.4.3.2. Vòng tròn vàng sản phẩm

13.4.3.2.1. Sản phẩm lõi

13.4.3.2.2. Bao bì

13.4.3.2.3. Dịch vụ hỗ trợ giao nhận

13.4.3.2.4. Giá trị gia tăng

13.4.3.2.5. Văn hoá thương hiệu

13.4.4. Định giá

13.4.4.1. Anh Trọng

13.4.4.1.1. Nghiên cứu Fotune 500

13.4.4.2. Key

13.4.4.2.1. Phải Chứng minh cho khách hàng thấy Giá trị khách hàng nhận lại.

13.4.4.3. Định giá Stanfort

13.4.4.3.1. ----------C---------x------A-------------

13.4.4.4. Sự Lựa Chọn Thông Minh

13.4.4.4.1. Tạo ít nhất 2 sự lựa chọn cho khách hàng

13.4.4.4.2. Tại sao?

13.4.5. Xác định hệ thống thông điệp truyền thông

13.4.5.1. Content

13.4.5.1.1. Bộ nhận diện thương hiệu

13.4.5.1.2. Câu nói nổi tiếng

13.4.5.1.3. Câu chuyện

13.4.5.1.4. Landing page

13.4.5.1.5. Định vị thương hiệu

13.4.5.1.6. Sách

13.4.5.2. Các cấp độ

13.4.5.2.1. Biết

13.4.5.2.2. Thích

13.4.5.2.3. Tin

13.4.5.2.4. Khát khao trải nghiệm

13.4.5.3. Bài tập

13.4.6. Hệ thống Website

13.4.6.1. Đưa lên website

13.4.6.2. Bài viết

13.4.6.3. Hình ảnh

13.4.6.4. Video

13.4.7. Xác định kênh truyền thông

13.4.7.1. Khách hàng ở đâu, truyền thông ở đó

13.4.7.2. Truyền miệng là kênh vô cùng hiệu quả

13.4.7.2.1. Biết - Thích - Tin - Khát khao trải nghiệm ngay

13.4.7.3. Demo

13.4.7.3.1. Youtube - Mua

13.4.8. Đăng thông tin trên kênh truyền thông uy tín

13.4.8.1. Dựa vào khảo sát thị trường

13.4.8.2. Giảng viên khác

13.4.8.3. Truyền miệng

13.4.8.4. Digital Marketing

13.4.8.4.1. Cộng đồng online

13.4.8.5. Báo chí

13.4.8.5.1. Báo chí uy tín chính thống

13.4.8.5.2. Chiến lược đứng trên vai người khổng lồ

13.4.8.5.3. Kênh rất quan trọng

13.4.8.6. Cộng đồng Offline

13.4.9. Lấy thông tin khách hàng và chăm sóc khách hàng (CRM)

13.4.9.1. 9 cho - 1 nhận

13.4.9.1.1. 9 cho, chăm sóc hỏi thăm

13.4.9.1.2. 1 bán

13.4.9.2. Quà ra - Data vào

13.4.9.3. Hút

13.4.9.3.1. Quà ra - Data vào

13.4.9.4. Chăm sóc

13.4.9.4.1. Chatbot fb

13.4.9.4.2. Chatbot zalo

13.4.9.4.3. Email mkt

13.4.9.4.4. Sms

13.4.9.4.5. Telesales