THS internal portal ( share toàn bộ nhân viên )

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
THS internal portal ( share toàn bộ nhân viên ) by Mind Map: THS internal portal ( share toàn bộ nhân viên )

1. VHDN -------------------------

1.1. văn hoá doanh nghiệp

1.1.1. Đối tượng ----------

1.1.1.1. Hành vi tiêu biểu cho VHDN

1.1.1.1.1. Mindset ---------------------------------

1.1.2. Với khách hàng - đặt KH vào trọng tâm

1.1.2.1. thân thiện & cởi mở -----

1.1.2.1.1. xem khách hàng như 1 người bạn

1.1.2.1.2. listen without defensive ------------

1.1.2.1.3. Lời cảm ơn từ trái tim --------------------

1.1.2.1.4. tinh thần muốn làm bạn với mọi người, muốn giúp đỡ mọi người và muốn mọi người giúp đỡ mình

1.1.2.1.5. Dừng lại 1 phút -----------------------

1.1.2.2. Đổi mới liên tục -----------

1.1.2.2.1. Cố gắng hiểu nhu cầu của khách hàng

1.1.2.2.2. Tiết kiệm cho khách hàng ----------

1.1.2.2.3. Một yêu cầu khó là một cơ hội thăng tiến

1.1.2.2.4. tập trung vào con đường - thay vì bức tường

1.1.2.3. cam kết ---------------------

1.1.2.3.1. đúng giờ & luôn hiện diện khi khách hàng cần ---

1.1.2.3.2. không lý lẽ, không bào chữa -“No excuse” mindset

1.1.2.3.3. quyết liệt ---------------------------------

1.1.2.3.4. Xác nhận bằng biên bản (email, công văn ) cho những việc quan trọng

1.1.3. Vơi đồng nghiệp --

1.1.3.1. Hướng về khách hàng

1.1.3.2. Team work -------

1.1.3.2.1. be accountable ------------

1.1.3.2.2. cam kết 100% cho mục tiêu chung

1.1.3.2.3. xem nhau như bạn bè & người thân

1.1.3.2.4. hiểu kỳ vọng của nhau ————-

1.1.3.2.5. Hỗ trợ nhau trong công việc

1.1.3.3. Tôn trọng sự khác biệt

1.1.3.3.1. không có người hoàn hảo nhưng có team hoàn hảo

1.1.3.3.2. Tư duy hai bên cùng thắng

1.1.3.3.3. mâu thuẫn lành mạnh ( healthy conflict)

1.1.4. Với bản thân -----

1.1.4.1. Sáng tạo -----------------

1.1.4.1.1. Growth mindset -------------------

1.1.4.1.2. mỗi ngày 1% tốt hơn -------------------

1.1.4.1.3. thinking out of the box -------------------

1.1.4.2. Quyết liệt tới cùng -----------

1.1.4.2.1. không ngừng phát triển

1.1.4.2.2. thái độ tích cực với trở ngại

1.1.4.2.3. Làm chủ ------------------------

1.1.4.2.4. hướng tới 100% -------------------

1.1.4.3. Chính trực ------------------------

1.1.4.3.1. Tử tế ---------------------------------

1.1.4.3.2. Tự giác ----------------- ------------

1.2. văn hoá doanh nghiệp - trình bày slide

1.3. Các tình huống trong thực tế

1.3.1. với khách hàng

1.3.1.1. Khi ko thich làm việc với 1 nguoi đong nghiệp

1.3.1.2. khi khách hàng complain vô lý

1.3.1.3. Khi không thích làm việc với 1 khách hàng

1.3.1.4. khi đang làm việc cá nhân gấp & có việc gấp của khách hàng

1.3.2. với đồng nghiệp

1.3.2.1. Khi tranh cãi với đồng nghiệp mà ai cũng có lý của mình

1.3.2.2. Khi muc tieu cua minh khac muc tieu group/ team

1.3.2.2.1. Khi viec gấp ca nhan vs viec gap bộ phận khác / sếp

1.3.2.2.2. giải pháp

1.3.2.3. chọn cách Trao đổi thẳng thắn gây mất lòng nhau Hay chọn cách nói nhẹ nhàng vòng vo

1.3.3. với cấp trên

1.3.3.1. làm việc cống hiến mà không có ai ghi nhận ?

1.3.3.2. khi mục tiêu của cấp trên trực tiếp và cấp trên cao hơn mâu thuẫn

1.3.3.3. ko nhận được sự dẫn dắt, hỗ trợ từ cấp trên

1.3.4. với công việc của bản thân

1.3.4.1. nhiều việc quá - làm không hết

1.3.4.1.1. việc hôm nay chớ để ngày mai v.s. cân bằng cuộc sống

1.3.4.2. Khi gặp 1 cv mà minh làm mãi mà ko được

1.3.4.3. Khi quy trinh, quy dinh ko rõ ràng

2. other

2.1. Khách hàng

2.1.1. Chân dung khách hàng

2.1.2. Kênh tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật

2.1.3. chính sách khách hàng

2.1.4. Quy tắc ứng xử với khách hàng

2.2. Sản phẩm - Đào tạo về sản phẩm

2.2.1. Lộ trình đào tạo theo từng nhu cầu

2.2.1.1. 1. Tìm kiếm khách hàng

2.2.1.1.1. Tổng quan sản phẩm

2.2.1.1.2. Tài liệu pain awareness - vì sao khách hàng cần sản phẩm

2.2.1.1.3. Key message

2.2.1.1.4. Chân dung khách hàng

2.2.1.2. 2. Nâng cao kỹ năng tư vấn - bán hàng

2.2.1.2.1. xem trong Sales portal

2.2.1.3. 3. Lấy yêu cầu khách hàng hiệu quả

2.2.1.3.1. nhu cầu khách hàng @ high level

2.2.1.3.2. Nghiệp vụ khách hàng - business process

2.2.1.3.3. Danh sách chức năng

2.2.1.4. 4. Hỗ trợ kỹ thuật hiệu quả

2.2.1.4.1. Các vấn đề thường gặp trong quá trình sử dụng

2.2.1.4.2. Danh sách chức năng

2.2.1.4.3. thư viện tài liệu hướng dẫn

2.2.1.5. 5. Thiết kế & sản xuất hiệu quả

2.2.1.5.1. Nhu cầu: top - down

2.2.1.5.2. Nhu cầu: bottom - up

2.2.2. Thư viện tài liệu

2.2.2.1. Bản đồ sản phẩm

2.2.2.1.1. THS.FIAS - Giải pháp quản lý nhân sự tích hợp an ninh ra vào nhà máy

2.2.2.1.2. THS.TAAC - Giải pháp nhân sự tiền lương

2.2.2.1.3. THS.TAP - Quản lý ngày công cho văn phòng không giấy

2.2.2.2. Thư viện nghiệp vụ khách hàng

2.2.2.2.1. Nghiệp vụ nhân sự

2.2.2.2.2. Nghiệp vụ Security

2.2.2.2.3. Nghiệp vụ IT

2.2.2.3. Thư viện chức năng

2.2.2.3.1. Phần mềm nhân sự ezHR

2.2.2.3.2. Phần mềm Epad1

2.2.2.3.3. Máy chấm công

2.2.2.3.4. Other

2.2.2.4. Thư viện tài liệu hướng dẫn sử dụng

2.2.2.5. Thư viện tài liệu hướng dẫn cho KTV

2.2.2.5.1. hướng dẫn cài đặt

2.2.2.5.2. Tập hợp common problem & hướng dẫn trouble shoot

2.2.3. Đặt câu hỏi về sản phẩm

2.2.3.1. Thư viện câu hỏi thường gặp ( FAQ)

2.2.3.2. ezhr9

2.2.3.2.1. tham gia group Zalo & đặt Câu hỏi cho EzhR9

2.2.3.3. đặt câu hỏi cho Giải pháp TAAC

2.2.4. bài tập thực hành

2.3. Chương trình đào tạo Hội nhập

2.3.1. Sơ đồ tổ chức & mô tả công việc

2.3.1.1. Nếu là manager thì bao gồm mô tả công việc cho các vị tri cấp dưới

2.3.1.2. Mô tả công việc bao gồm KPI, mục tiêu, cách đánh giá

2.3.2. Mục tiêu công việc & chỉ tiêu

2.3.3. Các thức làm việc - phối hợp trong tổ chức

2.3.3.1. Lên kế hoạch mục tiêu - hành động

2.3.3.2. Trao đổi, họp, truyền thông

2.3.4. Các tài liệu hiện có

2.3.4.1. Quy định công việc

2.3.4.2. Quy trình làm việc

2.3.4.3. Tài liệu đào tạo

2.3.5. Lưu ý về văn hoá doanh nghiệp

2.4. Biên bản họp BA QC 24.3

2.4.1. Mục tiêu tuần

2.4.1.1. cập nhật tuần 3. t 4

2.4.1.1.1. vướng lịch nên trễ 50%

2.4.1.1.2. thực hiện test

2.4.1.2. nghiệp vụ ICMS

2.4.2. làm rõ in & on business

2.4.3. mục tiêu buổi họp

2.4.3.1. giúp ích công việc

2.4.3.2. giải tỏa vấn đề

2.4.4. Mục tiêu tháng

2.4.5. Mục tiêu

2.4.5.1. QC

2.4.5.1.1. QC ezhr

2.4.5.1.2. qc platform

2.4.5.1.3. qc dự án

2.4.5.2. BA

2.4.5.2.1. BA ezhr

2.4.5.2.2. BA platform

2.4.5.3. All team

2.4.5.3.1. Vai trò leader backup thay Thảo trong thời gian nghỉ TS (?)

2.4.5.3.2. Họp định kì 15p mối ngày đưa ra các điểm vướng để hỗ trợ lẫn nhau

2.4.5.3.3. Họp định kì mỗi tuần để thống nhất các mục tiêu & hành động chi tiết thực hiện,

2.4.5.3.4. Tổ chức góp ý cải tiến sản phẩm để đưa vào ý tưởng trên product rodamp

2.4.5.3.5. Áp dụng và cải tiến qui trình và qui định của từng bộ phận

2.4.5.3.6. Tổ chức chuẩn bị Roadmap BA cho tháng tiếp theo

2.4.5.4. All team - hiệu suất

2.4.5.4.1. Hoạch định công việc và tổng kết công việc hàng tuần & hàng tháng

2.4.5.4.2. Xây dựng chuẩn task cho BA & QC

2.4.5.5. All team - đào tạo

2.4.5.5.1. Hệ thống kiến thức sản phẩm dùng chung cho dev , BA & QC

2.4.5.5.2. Hệ thống kiến thức nghiệp vụ dùng chung cho BA & QC

2.4.6. thới Hùng - working on

2.5. Biên bản họp DEV

2.5.1. khảo sát vướng mắc, vấn đề

2.5.1.1. 1 tháng áp dụng

2.5.1.2. tự đưa giải pháp

2.5.1.3. vấn đề

2.5.1.3.1. issue xen ngang

2.5.1.3.2. triển khai quăng thẳng cho DEV

2.5.1.3.3. ko track được outsource

2.5.1.3.4. cách track để replicate

2.5.1.4. họp hàng ngày chi tiết hơn

2.5.1.5. chương trình đào tạo

2.6. họp HR

2.6.1. 1. mục tiêu HR ------------

2.6.1.1. chương trình tháng --------------

2.6.2. tạm thời moved to, đừng edit tại đây

2.6.2.1. 1. tuyển dụng ko bị nợ: 4 sales, 1 ke toan, 1 thuc tập ke toan, 2 thuc tap sales, 3 mark, ...

2.6.2.1.1. ?? -----

2.6.2.2. 2. engagement - báo cáo thống kê tỉ lệ hài lòng

2.6.2.2.1. mô tả mục tiêu ------------

2.6.2.2.2. tổ chức hoạt động thể thao: club đá bóng định kỳ hàng tuần

2.6.2.2.3. tặng quà sức khỏe để mọi người cảm thấy được quan tâm

2.6.2.2.4. trang bị chanh đào ....

2.6.2.2.5. tổ chức fun friday chủ đề VHDN

2.6.2.2.6. chương trình cộng đồng ..........

2.6.2.3. 4. PMO --------------------

2.6.2.3.1. mô tả mục tiêu -------------

2.6.2.4. làm việc hiệu quả hơn ------

2.6.2.5. 5. đóng góp ý kiến cho sản phẩm - bảng phân tích module

2.6.2.5.1. dung thử full module

2.6.2.6. muốn tìm hiểu sâu về nghiệp vụ đào tạo

2.6.2.7. 3. dào tạo ------------------

2.6.2.7.1. mô tả mục tiêu -----------

2.6.2.7.2. chương trình 1, 2,3, x,y,z ...

2.6.2.7.3. tổ chức nhận diện nhu cầu đào tạo

2.6.2.7.4. ứng dụng elearning vào .....

2.7. next

2.7.1. ezhr function list

2.7.1.1. Tiến

2.8. Danh mục Quy trình chuyên môn thuộc business

2.8.1. (TTBTT) tư vấn - bán hàng - triển khai - thu tiền

2.8.1.1. tiếp thị

2.8.1.2. bán hàng - tư vấn

2.8.1.2.1. sw

2.8.1.2.2. hw

2.8.1.2.3. dự án hỗn hợn

2.8.1.2.4. dự án lớn

2.8.1.3. chốt deal - hợp đồng

2.8.1.3.1. lưu trữ hợp đồng

2.8.1.3.2. quy định có liên quan đến hợp đồng

2.8.1.4. triển khai & nghiệm thu

2.8.1.4.1. dự án hỗn hợp

2.8.1.4.2. hw - big

2.8.1.4.3. sw may đo

2.8.1.4.4. sw may sẵn

2.8.1.4.5. hw nhỏ

2.8.1.4.6. chung

2.8.1.5. Thu tiền

2.8.1.5.1. chuyển giao nội bộ

2.8.1.5.2. tổng kết - khen thưởng

2.8.1.6. chăm sóc KH định kỳ --> Tiếp thị

2.8.2. hỗ trợ kỹ thuật / xử lý sự cố

2.8.2.1. ticket online ( SW & HW )

2.8.2.2. sửa máy

2.8.2.2.1. tiếp nhận

2.8.2.2.2. phân tích

2.8.2.2.3. báo giá

2.8.2.2.4. thực hiện

2.8.2.2.5. kết thúc

2.8.2.3. ticket hỗ trợ onsite (SW- HW)

2.8.2.3.1. tiếp nhận

2.8.2.3.2. phân tích

2.8.2.3.3. báo giá

2.8.2.3.4. thực hiện

2.8.2.3.5. kết thúc

2.8.2.4. Change request

2.8.2.5. quy trình đảm bảo sự hài lòng của KH hàng

2.8.2.5.1. theo dõi miss call

2.8.3. bảo trì định kỳ

2.8.3.1. bảo trì HW

2.8.3.2. Bảo trì SW

2.8.3.2.1. bảo trì onsite

2.8.3.2.2. bảo trì online

2.8.3.3. Bảo trì hệ thống hỗn hợp

2.8.4. xử lý than phiền từ khách hàng

2.8.4.1. tiếp nhận

2.8.4.2. phân tích

2.8.4.3. tổ chức giải quyết

2.8.4.3.1. xử lý khi có than phiền

2.8.4.4. kết thúc

2.8.5. phát triển sản phẩm

2.8.5.1. ghi nhận ý tưởng

2.8.5.1.1. review code

2.8.5.1.2. ý tưởng người dùng

2.8.5.2. thảo luận - lên kế hoạch

2.8.5.3. Thực hiện

2.8.5.3.1. Phân tích - thiết kế

2.8.5.3.2. code

2.8.5.3.3. test

2.8.5.3.4. release

2.8.5.4. chuyển giao

2.8.5.4.1. tài liệu

3. Sơ đồ tổ chức - phân công trách nhiệm

3.1. Chung ----------------------------------

3.1.1. Nhân viên ---------------------

3.1.1.1. các việc thuộc khí cạnh cải tiến năng suất - chất lượng

3.1.1.1.1. Lên kế hoạch công việc của bản thân

3.1.1.1.2. Báo cáo công việc định kỳ theo tiêu chuẩn

3.1.1.1.3. Tham gia các cuộc họp nội bộ

3.1.1.1.4. Hỗ trợ đồng nghiệp khi cần

3.1.1.1.5. Cải tiến nâng cao hiệu quả công việc

3.1.1.1.6. Chủ động học tập & phát triển bản thân

3.1.1.2. Nhận công việc được phân công từ cấp trên trực tiếp

3.1.1.2.1. Hỗ trợ trưởng phòng trong hoạt động quản lý

3.1.1.2.2. các công việc phản ứng nhanh / xử lý than phiền

3.1.1.2.3. các công việc cải tiến

3.1.1.3. KPI ( sample ) ----------------

3.1.1.3.1. Doanh số

3.1.1.3.2. chất lượng công việc mỗi "ticket"

3.1.1.3.3. chất lượng công việc định kỳ

3.1.1.4. Thang đánh giá năng lực ( tham khảo)

3.1.1.4.1. Nắm rõ sản phẩm, giải pháp

3.1.1.4.2. Demo - bán hàng

3.1.1.4.3. Khả năng thương lượng với KH

3.1.1.4.4. Khả năng quản trị dự án

3.1.1.4.5. Đóng góp vào cải tiến, đào tạo

3.1.1.4.6. Tận tâm với công việc & Tuân thủ kỷ luật, làm đúng qui trình

3.1.2. Manager ---------------------

3.1.2.1. Đảm bảo hiệu quả công việc - chất lượng công việc

3.1.2.1.1. Nắm rõ mục tiêu --------------------------

3.1.2.1.2. quản lý mục tiêu ------------------------------

3.1.2.1.3. Đảm bảo chất lượng công việc

3.1.2.2. Tối ưu hiệu suất, năng suất -------------

3.1.2.2.1. Loại bỏ lãng phí

3.1.2.2.2. cải tiến công việc

3.1.2.2.3. Sử dụng hiệu quả cộng tác viên, thực tập

3.1.2.2.4. quản lý ngân sách ------

3.1.2.3. Xây dựng đội ngũ nhân sự,

3.1.2.3.1. Đào tạo & phát triển ---------------------

3.1.2.3.2. Chăm lo tinh thần - thúc đẩy tinh thần làm việc tâm huyết

3.1.2.3.3. Phỏng vấn, tuyển dụng --------------------

3.1.2.3.4. Tổ chức công việc cho dài hạn

3.1.2.4. KPI ( sample ) ----------------

3.1.2.4.1. Đào tạo onboard

3.1.2.4.2. Năng suất

3.1.2.4.3. Cải tiến

3.1.2.4.4. Quy trình

3.1.2.4.5. tăng sự gắn kết của nhân viên với tổ chức

3.1.2.4.6. Tiến trình

3.1.2.5. Competency ( năng lực)

3.1.2.5.1. phải giao tiếp tốt

3.1.2.5.2. có thể cam kết KPI

3.1.3. Director ---------------------

3.1.3.1. Xây dựng hệ thống nhân sự -

3.1.3.1.1. Xây dựng & tổ chức các hoạt động đào tạo

3.1.3.1.2. Xây dựng & hoàn thiện các quy trình, quy định, chính sách

3.1.3.1.3. Tổ chức bộ máy nhân sự để đảm bảo yếu tố kế thừa

3.1.3.1.4. Tổ chức bộ máy nhân sự để đảm bảo yếu tố hiệu quả trong vận hành

3.1.3.2. Scale ------------------------------

3.1.3.2.1. Tìm hiểu - nghiên cứu cách scale mảng kinh doanh / dịch vụ cho mình phụ trách ( làm được nhiều việc hơn với ít người hơn )

3.1.3.3. Mảng kinh doanh mới ----------

3.1.3.3.1. Trực tiếp tham gia mảng kinh doanh mới

3.1.3.4. KPI ( sample ) ----------------

3.1.3.4.1. Doanh số - doanh thu - lợi nhuận

3.1.3.4.2. đảm bảo mục tiêu tăng trưởng đột phá

3.1.3.4.3. Mảng kinh doanh mới

3.1.3.4.4. đảm bảo đội ngũ kế thừa

3.1.3.4.5. Ngân sách đầu tư

3.1.3.4.6. Xây dựng hệ thống

3.1.4. thang đánh giá năng lực & thái độ thực hiện công việc

3.1.4.1. Đánh giá năng lực thành thao công việc qua 5 cấp

3.1.4.1.1. 5. Có thể mô hình hoá & đào tạo cho người khác

3.1.4.1.2. 4. Biết & Có thể đào tạo lại cho người khác về những gì mình biết

3.1.4.1.3. 3. Biết, Có thể thực hiện & xử lý những tình huống phát sinh

3.1.4.1.4. 2. Biết nhưng chưa quen xử lý tình huống phát sinh

3.1.4.1.5. 1. Chưa biết

3.1.4.2. Đánh giá thái độ thực hiện công việc qua 5 cấp

3.1.4.2.1. 5. Làm chủ

3.1.4.2.2. 4. Chủ động

3.1.4.2.3. 3. Bình thường

3.1.4.2.4. 2. Giao gì làm nấy

3.1.4.2.5. 1. Thái độ Thù địch

3.2. Khối sales & marketing --------

3.2.1. Giám đốc kinh doanh

3.2.1.1. 1 Phát triển kinh doanh --------------

3.2.1.1.1. Phát triển các đối tác chiến lược

3.2.1.1.2. Xây dựng kho kiến thức về đối thủ cạnh tranh, thị trường, nhu cầu khách hàng

3.2.1.1.3. Triển khai & thúc đẩy các chương trình bán hàng

3.2.1.1.4. Định kỳ review sales materiAl

3.2.1.1.5. Định kỳ review USP -------------------

3.2.1.1.6. mục tiêu phát triển ngách KH mới ( dựa trên sản phẩm đang có )

3.2.1.1.7. Chọn lọc sản phẩm mồi -------------

3.2.1.2. 2 Phát triển các trưởng nhóm / trưởng phòng / đội ngũ sales

3.2.1.2.1. Xây dựng kho ứng viên, networking trong cộng đồng

3.2.1.2.2. Xây dựng hệ thống đào tạo, phát triển sales

3.2.1.2.3. Phát triển các trưởng nhóm kinh doanh

3.2.1.3. 3 Thực hiện Các công việc của Trường phòng / trưởng nhóm kinh doanh

3.2.1.4. KPI (sample)--------------------------

3.2.1.4.1. Doanh số

3.2.1.4.2. Phát triển kinh doanh

3.2.1.4.3. tăng Doanh thu - doanh số

3.2.1.4.4. số demo

3.2.1.4.5. Phát triển khách hàng mới

3.2.1.4.6. partnership program

3.2.2. Trưởng nhóm phát triển kinh doanh / Trưởng phòng

3.2.2.1. 1 Phát triển nhân viên sales

3.2.2.1.1. Tuyển dụng, đào tạo, phát triển nhân viên sales mới

3.2.2.2. 2 Quản lý công việc team sales

3.2.2.2.1. Hoạch định doanh số & phân chia mục tiêu cho các thành viên trong team

3.2.2.2.2. Giám sát quá trình bán hàng của từng thành viên, đảm bảo đủ doanh số

3.2.2.2.3. Đảm bảo mục tiêu chất lượng công việc của sales ( lợi nhuận bán hàng, năng suất, chi phí bán hàng, tỉ lệ close deal từ marketing .. )

3.2.2.2.4. Đảm bảo doanh thu - công nợ

3.2.2.2.5. Trực tiếp thực hiện những hợp đồng khó & lớn

3.2.2.2.6. Xét duyệt các exception về hợp đồng, chi phí trong phạm vi quyền hạn

3.2.2.2.7. tăng ds TB kh cũ

3.2.2.3. 3 Thực hiện các Các công việc của nhân viên kinh doanh

3.2.2.4. KPI ( sample )--------------------------

3.2.2.4.1. Doanh số

3.2.2.4.2. Số khách hàng mới

3.2.2.4.3. Năng suất sales

3.2.2.5. Compentency -----------------------

3.2.2.5.1. đánh giá đúng sales

3.2.2.5.2. đào tạo

3.2.3. Nhân viên kinh doanh -----

3.2.3.1. 1 Follow - push - close deal

3.2.3.1.1. Tiếp nhận xử lý lead marketing

3.2.3.1.2. Tư vấn, demo sản phẩm, làm giải pháp

3.2.3.1.3. Follow - push - close deal

3.2.3.1.4. Phối hợp triển khai với kỹ thuật & kế toán

3.2.3.2. 2 Phát triển khách hàng mới

3.2.3.2.1. Tiếp cận khách hàng mới

3.2.3.2.2. Hiện diện trong các sự kiện, những nơi có khách hàng tiềm năng

3.2.3.2.3. Hiện diện online

3.2.3.2.4. Phát triển đối tác referral, dealer

3.2.3.3. 3 Chăm sóc KH cũ

3.2.3.3.1. Định kỳ giữ liên lạc với KH cũ

3.2.3.3.2. Khai thác thông tin từ KH cũ để tìm kiếm cơ hội doanh số

3.2.3.3.3. Cung cấp thông tin khách quan về sự hài lòng của khách hàng cho các bộ phận khác như sales, cs

3.2.3.3.4. Cập nhật hệ thống thông tin KH

3.2.3.4. 4 Thực hiện công việc của thành viên trong phòng

3.2.3.4.1. Lên kế hoạch công việc của bản thân

3.2.3.4.2. Báo cáo công việc định kỳ theo tiêu chuẩn

3.2.3.4.3. Tham gia các cuộc họp nội bộ

3.2.3.4.4. Hỗ trợ đồng nghiệp khi cần

3.2.3.4.5. Chủ động cải tiến để tăng hiệu suất và làm hài lòng khách hàng

3.2.3.4.6. Nhận phân công công việc từ cấp trên

3.2.3.4.7. Nhận phân công từ cấp trên cho hoạt động phản ứng nhanh (nếu có)

3.2.3.4.8. Chủ động học tập & phát triển bản thân

3.2.3.5. KPI ( dự kiến )--------------------------

3.2.3.5.1. pipeline / doanh số

3.2.3.5.2. Số khách hàng mới

3.2.3.5.3. Lợi nhuận bán hàng

3.2.4. Tư vấn bán hàng ( presales)

3.2.4.1. Tư vấn sản phẩm, giải pháp cho khách hàng

3.2.4.1.1. Tham gia khảo sát, lấy yêu cầu & phân tích yêu cầu

3.2.4.1.2. Làm các tài liệu tư vấn, giải pháp sau khi khảo sát

3.2.4.1.3. Thuyết trình, demo, tư vấn sản phẩm, hỗ trợ sales trong quá trình thuyết phục khách hàng

3.2.4.1.4. Hoàn thiện tài liệu giải pháp sau demo

3.2.4.1.5. Cải tiến liên tục để nâng cao hiệu quả công việc

3.2.4.2. Phối hợp với product manager trong việc phát triển sản phẩm

3.2.4.2.1. Hỗ trợ nghiên cứu các sản phẩm cùng loại đang có trên thị trường

3.2.4.2.2. Hỗ trợ nghiên cứu xu hướng của nhu cầu sử dụng

3.2.4.2.3. Hỗ trợ đào tạo nội bộ về sản phẩm

3.2.4.2.4. Lưu trữ và cập nhật thường xuyên thông tin về sản phẩm

3.2.4.2.5. Thực hiện các tài liệu về sản phẩm ( tài liệu marketing, tài liệu hướng dẫn sử dụng .. )

3.2.4.2.6. Tổ chức đào tạo nội bộ về sản phẩm

3.2.4.2.7. Góp ý cải tiến sản phẩm

3.2.4.2.8. Định kỳ phân tích & tổng hợp các yêu cầu để đưa vào bản phần mềm chuẩn

3.2.4.3. KPI ( dự kiến )--------------------------

3.2.4.3.1. Doanh số

3.2.4.3.2. Sự hài lòng từ KH nội bộ ( sales)

3.2.5. Trợ lý kinh doanh-----------

3.2.5.1. Hỗ trợ công tác kinh doanh

3.2.5.1.1. Hỗ trợ bán hàng, demo sản phẩm, tư vấn giải pháp

3.2.5.1.2. Hỗ trợ thực hiện các tài liệu sales, marketing

3.2.5.1.3. Tham gia các sự kiện Marketing

3.2.5.1.4. Theo dõi tiến độ dự án

3.2.5.1.5. Dịch thuật

3.2.5.1.6. Soạn thảo văn bài, tài liệu sales & marketing

3.2.5.2. Quản lý dữ liệu khách hàng

3.2.5.2.1. Thực hiện các công tác chăm sóc khách hàng cũ

3.2.5.2.2. Phối hợp với bộ phận Marketing trong xử lý dữ liệu và tiếp cận khách hàng tiềm năng

3.2.5.3. Các công việc khác theo yêu cầu của Giám đốc kinh doanh

3.2.5.3.1. Giúp hẹn lịch, tổ chức công việc

3.2.5.3.2. Thực hiện các báo cáo định kỳ

3.2.5.3.3. Quản lý hồ sơ tài liệu của phòng kinh doanh

3.2.5.3.4. Các việc được giao khác

3.2.5.4. Thư ký marketing -----------------------------

3.2.5.4.1. Trực số HOTLINE 0915.177.733

3.2.5.4.2. Trực chat online tawk.to - tư vấn sản phẩm

3.2.5.4.3. Chuyển lead marketing --> sales

3.2.5.4.4. Phối hợp với sales để bổ sung thông tin khách hàng vào hệ thống.

3.2.5.4.5. Trả lời (hoặc chuyển) các mail gửi đến mail Ánh Minh

3.2.5.4.6. Cập nhật danh sách khách offline vào zalo Ánh Minh

3.2.5.4.7. tương tác trên zalo Ánh Minh

3.2.5.4.8. Tìm kiếm data email marketing (có thể phối hợp với SV thực tập)

3.2.5.4.9. Import data email marketing và sendinblue.

3.2.6. Marketing Lead

3.2.6.1. Định hướng cho hoạt động marketing

3.2.6.1.1. Xây dựng mục tiêu KPI cho marketing, lên kế hoạch & tổ chức thực hiện

3.2.6.1.2. Định hướng cho các hoạt động marketing giúp xây dựng & quảng bá thương hiệu của công ty, sản phẩm

3.2.6.1.3. Đưa ra chiến lược tiếp cận khách hàng mục tiêu

3.2.6.1.4. Quản lý từ khoá

3.2.6.1.5. Đưa ra các ý tưởng Cải tiến hệ thống marketing

3.2.6.1.6. làm việc sát với product manager

3.2.6.2. Quản lý hoạt động marketing

3.2.6.2.1. Là đầu mối để phối hợp với các chuyên gia & cộng tác viên

3.2.6.2.2. Là đầu mối để phối hợp với các bộ phận khác trong nội bộ

3.2.6.2.3. Quản lý ngân sách marketing

3.2.6.2.4. Đảm bảo phối hợp với sales

3.2.6.3. Xây dựng & tối ưu marketing funnel

3.2.6.3.1. xây dựng các funnel & tối ưu hiệu quả của từng bước trong funnel

3.2.6.3.2. Thiết kế luồng xử lý yêu cầu/đăng ký

3.2.6.3.3. Kiểm soát chuyển đổi, tối ưu từ khóa, và landing page.

3.2.6.3.4. Thiết kế thử nghiệm hiệu quả trang landing page.

3.2.6.3.5. Xây dựng nội dung mang tính tương tác cao..

3.2.6.3.6. Cập nhật kiến thức, công nghệ trong mảng marketing

3.2.6.3.7. Phân tích dữ liệu marketing.

3.2.6.3.8. Ứng dụng automation

3.2.6.4. Marketing offline ----------------

3.2.6.4.1. Thuyết trình tại các sự kiện

3.2.6.4.2. Góp mặt trong các cộng đồng/tổ chức có liên quan đến doanh nghiệp

3.2.6.4.3. Tổ chức các sự kiện offline khi cần thiết

3.2.6.4.4. Xuất hiện trên các phương tiện truyền thông

3.2.6.5. Competency, yêu cầu công việc

3.2.6.5.1. hiểu rõ cách bán ra thị trường

3.2.6.5.2. phải giao tiếp tốt

3.2.6.6. marketing kpi ——————-

3.2.6.6.1. lead tiếp nhận

3.2.6.6.2. tài liệu sales & marketing

3.2.6.6.3. traffic

3.2.7. Chuyên viên SEO & SEM

3.2.7.1. Quản lý SEO / Advertise

3.2.7.1.1. Quản trị từ khoá trong digital marketing

3.2.7.1.2. quản lý campaign quảng cáo (google, facebook, linkedin..)

3.2.7.1.3. quản lý nội dung quảng cáo

3.2.7.1.4. Lên kế hoạch SEO & thực thi

3.2.8. Chuyên viên thiết kế

3.2.8.1. Thiết kế

3.2.8.1.1. Xây dựng bộ nhận diện thương hiệu, profile công ty

3.2.8.1.2. Thiết kế các nội dung thuộc sales toolkits

3.2.8.1.3. Thiết kế website, banner , ad banner

3.2.8.1.4. Thiết kế sản phẩm

3.2.8.2. phụ trách landing page sản phẩm

3.2.9. Chuyên viên content marketing

3.2.9.1. Phụ trách content

3.2.9.1.1. Sản xuất nội dung thu hút khách hàng tiềm năng & khách hàng mục tiêu

3.2.9.1.2. Viết nội dung blog của doanh nghiệp/ blog của bên thứ ba

3.2.9.1.3. Thiết kế theo mẫu có sẵn

3.2.9.1.4. Soạn email marketing

3.2.9.1.5. Thực hiện công việc dịch thuật

3.2.9.1.6. quản lý tài khoản của editor

3.2.9.2. Thư ký web

3.2.9.2.1. Đăng tải nội dung lên web, cập nhật nội dung, post bài, chỉnh sửa theo tiêu chuẩn SEO

3.2.9.2.2. Post bài trên mạng XH

3.2.9.2.3. Trả lời, tương tác trên mạng XH

3.2.10. Chuyên viên kỹ thuật marketing

3.2.10.1. Quản lý web

3.2.10.2. Cải tiến web về mặt kỹ thuật

3.2.10.3. Back up DB & code website

3.2.10.4. xử lý sự cố web khi có

3.3. Khối dịch vụ -------------------

3.3.1. Head of delivery ----------

3.3.1.1. Điều phối công việc giữa các team kỹ thuật

3.3.1.1.1. Phân phối nguồn lực giữa các bộ phận kỹ thuật, đảm bảo đủ nhân lực cho các dự án

3.3.1.1.2. Liên kết giữa các bộ phận trong việc đào tạo, phát triển nhân viên

3.3.1.1.3. Đảm bảo chất triển khai dự án và sự hài lòng của khách hàng

3.3.1.2. Tổ chức & vận hành Team Phản ứng nhanh

3.3.1.2.1. Tiếp nhận các vấn đề, phân tích & tìm hiểu nguyên nhân

3.3.1.2.2. Phối hợp nhịp nhàng giữa các thành viên trong team để thực hiện giải quyết vấn đề

3.3.1.2.3. Đảm bảo độ hài lòng của khách hàng sau khi xử lý vấn đề

3.3.1.2.4. Tổ chức phòng ngừa vấn đề

3.3.1.2.5. Duy trì tinh thần làm việc của các thành viên trong team ở mức cao

3.3.1.3. Tổ chức nhân sự cho khối dịch vụ ----------

3.3.1.3.1. Trực tiếp đào tạo & thúc đẩy tinh thần làm việc các trưởng phòng

3.3.1.3.2. Phát triển nhân sự & Tổ chức nhân sự dự phòng cho vị trí Trưởng phòng

3.3.1.4. KPI ( sample ) ----------------

3.3.1.4.1. Doanh thu

3.3.1.4.2. Chất lượng đội ngũ nhân sự & đội ngũ nhân sự dự bị

3.3.1.4.3. Hiệu suất làm việc của khối

3.3.1.4.4. thời gian triển khai

3.3.1.4.5. Tổ chức hệ thống

3.3.1.4.6. đảm bảo Sự hài lòng của khách hàng

3.3.1.4.7. dịch vụ

3.3.2. Quản lý triển khai -----------

3.3.2.1. Quản lý công việc triển khai dự án

3.3.2.1.1. Theo dõi & quản lý tiến độ các dự án

3.3.2.1.2. Xây dựng quy trình, tài liệu hướng dẫn triển khai dự án

3.3.2.1.3. Điều phối các nguồn lực thực hiện dự án

3.3.2.2. Tổ chức Xử lý các sự cố đột xuất

3.3.2.2.1. Phân công nhân sự trong phòng thực hiện việc hỗ trợ đột xuất

3.3.2.3. Quản lý đơn vị thuê ngoài

3.3.2.4. KPI ( dự kiến ) -------------------------------

3.3.2.4.1. Doanh thu

3.3.2.4.2. Đảm bảo KPI về tỉ lệ doanh số nghiệm thu & năng suất

3.3.2.4.3. Đảm bảo chất lượng dự án

3.3.2.4.4. Sự hài lòng của khách hàng

3.3.2.4.5. Tỉ lệ tuân thủ các quy trình chuyên môn

3.3.2.4.6. năng suất

3.3.3. Quản lý dịch vụ khách hàng

3.3.3.1. Quản lý hoạt động hỗ trợ từ xa

3.3.3.1.1. Vận hành qui trình xử lý ticket online

3.3.3.1.2. Đảm bảo sự hài lòng của KH trong quá trình sử dụng dịch vụ

3.3.3.1.3. Giám sát hoạt động hỗ trợ khách hàng theo qui trình

3.3.3.1.4. Quản lý ticket đảm bảo đảm bảo tuân thủ SLA , đặt biệt là của các khách hàng VIP

3.3.3.1.5. Theo dõi hoạt động tiếp nhận ticket qua tổng đài

3.3.3.1.6. Giám sát chất lượng thông tin trong ticket, đảm bảo các ticket được lưu trữ thông tin chính xác & đầy đủ

3.3.3.2. Quản lý hoạt động sửa máy

3.3.3.2.1. Vận hành qui trình sửa chữa máy

3.3.3.2.2. Đảm bảo hiệu suất tốt & khách hàng hài lòng

3.3.3.2.3. Phối hợp với kế toán để đảm bảo linh kiện đầy đủ

3.3.3.3. Quản lý hoạt động bảo trì tận nơi

3.3.3.3.1. Vận hành qui trình bảo dưỡng & xử lý tận nơi

3.3.3.3.2. Đảm bảo hiệu suất tốt & khách hàng hài lòng

3.3.3.3.3. Sắp xếp kế hoạch xử lý các ticket onsite

3.3.3.4. Điều phối nhân sự, sắp xếp công việc

3.3.3.4.1. Hỗ trợ từ xa

3.3.3.4.2. Sửa chữa - bảo hành máy

3.3.3.4.3. Dịch vụ onsite

3.3.3.4.4. Khi nhân sự dư thừa, hỗ trợ thêm cho bộ phận triển khai, hoặc thực hiện hoạt động kiểm tra, phòng ngừa

3.3.3.4.5. theo dõi SLA

3.3.3.5. Quản lý quy trình & tổ chức cải tiến

3.3.3.5.1. Giám sát hoạt động bảo dưỡng theo qui trình, đảm bảo lịch bảo dưỡng được thực hiện đúng chuẩn

3.3.3.5.2. Cải tiến để nâng cao hiệu suất làm việc, giảm bớt sự phụ thuộc vào bất kỳ nhân viên nào trong việc hỗ trợ KH

3.3.3.5.3. Quản lý hệ thống tài liệu HDSD & common ticket

3.3.3.5.4. Giải quyết các than phiền

3.3.3.5.5. Tổ chức Các hoạt động giúp phòng ngừa để giảm số lượng ticket

3.3.3.5.6. Giám sát hoạt động lưu trữ thông tin khách hàng theo qui trình

3.3.3.5.7. Giám sát hoạt động bàn giao khách hàng từ bộ phận triển khai

3.3.3.6. KPI ( sample ) ---------------------------

3.3.3.6.1. Doanh thu

3.3.3.6.2. Tỉ lệ tuân thủ các quy trình chuyên môn

3.3.3.6.3. đảm bảo Tỉ lệ đáp ứng Service Level Agreement

3.3.3.6.4. tăng Hiệu suất làm việc

3.3.3.6.5. đảm bảo Sự hài lòng của khách hàng

3.3.3.6.6. SLA

3.3.4. Kỹ thuật triển khai phần cứng

3.3.4.1. Triển khai dự án phần cứng

3.3.4.1.1. Khảo sát dự án

3.3.4.1.2. Triển khai dự án

3.3.4.1.3. tổ chức test hàng hoá

3.3.4.1.4. Theo dõi, push nghiệm thu

3.3.4.1.5. Tự quản trị dự án

3.3.4.1.6. Tổng kết khi kết thúc dự án

3.3.4.1.7. Chuyển giao thông tin đầy đủ cho bộ phận hỗ trợ kỹ thuật

3.3.4.2. Tư vấn bán hàng & tư vấn triển khai

3.3.4.2.1. Hỗ trợ sales trong quá trình bán hàng: trình bày giải pháp, lên phương tán thực hiện ...

3.3.4.2.2. Tham gia thực hiện demo khi có yêu cầu

3.3.4.2.3. Tham gia khảo sát chi tiết cho các dự án lớn, lên hồ sơ tư vấn, phương án triển khai ..

3.3.4.2.4. Tham gia nghiên cứu sản phẩm, tìm hiểu sản phẩm theo sự phân công của bộ phận Presales, BA

3.3.5. Kỹ thuật viên triển khai phần mềm

3.3.5.1. Quản lý dự án --------------------

3.3.5.1.1. Quản lý yêu cầu khách hàng

3.3.5.1.2. Quản lý tiến độ dự án

3.3.5.1.3. Quản lý nhân sự trong dự án

3.3.5.1.4. Xử lý các vấn đề phát sinh liên quan đến dự án

3.3.5.2. Triển khai dự án phần mềm

3.3.5.2.1. Thiết kế báo cáo theo yêu cầu

3.3.5.2.2. Viết báo cáo bằng SQL Server

3.3.5.2.3. Cài đặt, triển khai, hướng dẫn sử dụng cho khách hàng

3.3.5.2.4. Phối hợp với bộ phận lập trình trong việc customize cho khách hàng

3.3.5.2.5. Phối hợp với QC để đảm bảo chất lượng của sản phẩm

3.3.5.2.6. Hỗ trợ khách hàng trong quá trình làm quen, sử dụng, ứng dụng

3.3.5.2.7. Tham gia nghiệm thu sau khi hoàn thành dự án

3.3.5.2.8. Lưu trữ thông tin dự án đầy đủ & chuyển giao cho nội bộ

3.3.5.2.9. Góp ý cải tiến cho sản phẩm

3.3.5.3. Hỗ trợ trưởng phòng trong việc quản lý nhân sự

3.3.5.3.1. Thực hiện các nhiệm vụ đào tạo, tuyển dụng khi được phân công

3.3.5.3.2. Thực hiện việc quản lý khi được giao trong một khoảng thời gian có giới hạn từ 1 tuần đến 2 tháng

3.3.5.3.3. Thực hiện việc quản lý trong thời gian vắng mặt của trưởng phòng

3.3.5.4. Tư vấn bán hàng & tư vấn triển khai

3.3.5.4.1. Hỗ trợ sales trong quá trình bán hàng: trình bày giải pháp, lên phương tán thực hiện ...

3.3.5.4.2. Tham gia thực hiện demo khi có yêu cầu

3.3.5.4.3. Tham gia khảo sát chi tiết cho các dự án lớn, lên hồ sơ tư vấn, phương án triển khai ..

3.3.5.4.4. Tham gia nghiên cứu sản phẩm, tìm hiểu sản phẩm theo sự phân công của bộ phận Presales, BA

3.3.6. kỹ thuật viên hỗ trợ khách hàng

3.3.6.1. Phụ trách sửa chữa linh kiện

3.3.6.1.1. Tiếp nhận, phân loại, sửa chữa các thiết bị đúng thời hạn quy định

3.3.6.1.2. Sửa chữa thiết bị

3.3.6.1.3. Định kỳ tổng kết lượng linh kiện đã sử dụng, và đưa ra dự báo lượng linh kiện cần

3.3.6.2. Thực hiện công việc hỗ trợ khách hàng theo sự phân công

3.3.6.2.1. Phối hợp hỗ trợ khách hàng qua tổng đài

3.3.6.2.2. Bảo dưỡng tận nơi của khách hàng theo lịch & qui trình

3.3.6.2.3. Hỗ trợ tận nơi

3.3.6.3. Biên soạn, update tài liệu FAQs cho Hỗ trợ Onsite

3.3.6.3.1. Hỗ trợ xây dựng/cập nhật FAQs cho Hỗ trợ online

3.3.7. Thư ký dịch vụ -----------

3.3.7.1. Quản lý số tổng đài được yêu cầu

3.3.7.2. Xử lý yêu cầu của Khách hàng tại cuộc gọi đầu tiên

3.3.7.3. Kiểm tra thông tin ticket đảm bảo khách hàng hợp lệ

3.3.7.4. Theo dõi deadline, Kịp thời phát hiện trường hợp trễ SLA hoặc quên bảo dưỡng theo qui trình

3.3.7.5. Check misscall từ tổng đài & gọi lại

3.3.7.6. Tiếp nhận các than phiền hoặc khen ngợi của khách hàng

3.3.7.7. Khai thác & Nhập liệu thông tin của khách hàng còn thiếu, tuân theo qui định về thông tin KH

3.3.7.8. Tiếp nhận yêu cầu mua hàng & chuyển cho sales

3.4. Khối sản xuất, sản phẩm -------

3.4.1. Product manager ( đối ngoại, sales in, phát triển khách hàng, Product sponsor )

3.4.1.1. Quản lý product vision

3.4.1.1.1. Tổ chức thực hiện các khảo sát đẻ hiểu rõ thị trường, khách hàng, đối thủ

3.4.1.1.2. Định hướng sản phẩm & USP của sản phẩm

3.4.1.1.3. Quyết định đầu tư cho sản phẩm

3.4.1.1.4. Định hướng kế hoạch sản phẩm ( high level) - product roadmap & Theo dõi vòng đời của sản phẩm

3.4.1.1.5. Làm việc với đại diện của hãng, partner, đối tác

3.4.1.2. Phối hợp với khối Sales-Marketing, đảm bảo doanh số Sản phẩm

3.4.1.2.1. Quản lý ngân sách sales & marketing trong giai đoạn đầu của sản phẩm

3.4.1.2.2. Thúc đẩy doanh số theo kế hoạch

3.4.1.2.3. Tổ chức đào tạo sales & marketing để tăng doanh số

3.4.1.3. KPI ---------------------------------

3.4.1.3.1. tăng Doanh số sản phẩm mới

3.4.1.3.2. sự hài lòng nội bộ

3.4.1.3.3. xây dựng Chiến lược sản phẩm rõ ràng ( xác định rõ thứ tự ưu tiên )

3.4.2. Product manager ( đối nội, engineering, phát triển sản phẩm)

3.4.2.1. Product owner -----------------------

3.4.2.1.1. tổ chức Customer developement - xây dựng các success case

3.4.2.1.2. Quản lý product roadmap -------

3.4.2.1.3. Review chức năng / sản phẩm mà development team demo / chuyển giao.

3.4.2.1.4. Nắm giữ kho kiến thức thực tiễn về hoạt động tổ chức kinh doanh sản phẩm (Business Domain Knowledge)

3.4.2.2. Phối hợp với khối dịch vụ - đảm bảo chất lượng dịch vụ cho sản phẩm

3.4.2.2.1. Theo dõi tình hình triển khai sản phẩm mới & tình hình service sản phẩm

3.4.2.2.2. Nâng cao hiệu quả triển khai & dịch vụ của sản phẩm

3.4.2.2.3. Tổ chức đào tạo kiến thức cho đội ngũ kỹ thuật

3.4.2.2.4. Tiếp nhận Góp ý nâng cao chất lượng trải nghiệm người dùng, chất lượng dịch vụ

3.4.2.3. Project manager , Phối hợp với PO - đảm bảo roadmap từ high -> detail level

3.4.2.3.1. Tiếp nhận Requirement từ PO

3.4.2.3.2. Chịu trách nhiệm chính tổ chức công việc , quản lý tiến độ và báo cáo cho PO.

3.4.2.3.3. Đảm bảo tiến độ Roadmap tháng

3.4.2.3.4. Đảm bảo tiến độ Roadmap tuần

3.4.2.4. KPI ( dự kiến )-------------------

3.4.2.4.1. Chất lượng đội ngũ nhân sự & đội ngũ nhân sự dự bị

3.4.2.4.2. Cải tiến sản phẩm

3.4.2.4.3. Liên tục cải tiến hệ thống & quy trình, năng suất

3.4.2.4.4. tăng Tốc độ phát triển sản phẩm

3.4.2.4.5. tăng Sự hài lòng của khách hàng về sản phẩm

3.4.3. DEV manager --------------------

3.4.3.1. tạm thời bỏ trống

3.4.4. DEV lead ------------------------------

3.4.4.1. TA ( technical architect) ------------------

3.4.4.1.1. Định hướng nghiên cứu công nghệ

3.4.4.1.2. Nghiên cứu công nghệ mới

3.4.4.1.3. Thiết kế kiến trúc

3.4.4.2. quản lý code, tài liệu ----------------------

3.4.4.2.1. Review code mỗi milestone

3.4.4.2.2. Xây dựng các tiêu chuẩn công việc & đào tạo nhân viên thực hiện

3.4.4.3. Quản lý version --------------------------------

3.4.4.4. Quản lý công việc team DEV, đảm bảo mục tiêu, chất lượng công việc

3.4.4.4.1. Quản lý kế hoạch phát triển các sản phẩm theo roadmap và kế hoạch customize phần mềm theo yêu cầu các dự án

3.4.4.4.2. chia task, Phân phối nguồn lực hợp lý để đảm bảo thực hiện được các mục tiêu

3.4.4.4.3. Đánh giá kết quả công việc

3.4.4.4.4. Đào tạo nhân viên

3.4.4.4.5. Tổ chức các quy trình làm việc trong bộ phận

3.4.4.4.6. Liên tục cải tiến quy trình, cách thức làm việc, nâng cao năng suất & sự hài lòng, giảm bug

3.4.4.5. Thực hiên công việc của nhân viên DEV

3.4.4.6. KPI ( dự kiến ) --------------

3.4.4.6.1. hoàn thành roadmap

3.4.4.6.2. năng suất cao

3.4.4.6.3. hiệu suất - hiệu quả - chất lượng code

3.4.4.6.4. không chọn

3.4.4.6.5. Tỉ lệ tuân thủ các quy trình chuyên môn

3.4.5. DEV ------------------------------------

3.4.5.1. Coding sản phẩm theo timeline của roadmap

3.4.5.1.1. Tiếp nhận US và phát triển sản phẩm

3.4.5.1.2. Viết code theo sự phân công, dựa trên yêu cầu

3.4.5.1.3. Tự kiểm tra và loại bỏ bug

3.4.5.1.4. Làm các document theo quy định

3.4.5.1.5. Phối hợp với BA, CS, nhân viên triển khai dự án

3.4.5.2. Nghiên cứu công nghệ, cải tiến, sáng tạo

3.4.5.3. Fix bug theo sự phân công của leader

3.4.5.3.1. Tiếp nhận thông tin bug từ team dự án

3.4.5.3.2. Fix bug ( trong phạm vi cho phép ) hoặc chuyển thông tin cho team phát triển ( & push xử lý )

3.4.5.4. Hỗ trợ cho dự án đang triển khai, theo yêu cầu của leader

3.4.5.4.1. Phối hợp với nhóm dự án để thực hiện dự án customization - customize cho khách hàng

3.4.5.4.2. on-site dự án theo yêu cầu

3.4.5.4.3. Theo kế hoạch / timeline của dự án triển khai

3.4.5.5. thưc hiện công việc Dev ops

3.4.5.5.1. Làm việc với hạ tầng server

3.4.5.5.2. Hỗ trợ team dự án trong việc cài đặt, troubleshoot

3.4.6. BA lead ------------------------------

3.4.6.1. Quản lý hoạt động team BA, đảm bảo mục tiêu, chất lượng công việc

3.4.6.1.1. Giao việc cho nhân viên

3.4.6.1.2. Đánh giá kết quả công việc

3.4.6.1.3. Đào tạo nhân viên

3.4.6.2. Thực hiện công việc của nhân viên BA

3.4.6.3. cải tiến quy trình làm việc, nâng cao năng suất BA và hiệu quả khi phối hợp bộ phận

3.4.7. BA& design -----------------------

3.4.7.1. Nghiên cứu về sản phẩm ------

3.4.7.1.1. nghiên cứu các sản phẩm cùng loại đang có trên thị trường

3.4.7.1.2. Nghiên cứu xu hướng của nhu cầu sử dụng

3.4.7.1.3. Nghiên cứu nghiệp vụ của khách hàng có liên quan đến sản phẩm

3.4.7.1.4. Tìm hiểu thêm về công nghệ có liên quan đến sản phẩm

3.4.7.2. Phân tích & thiết kế sản phẩm & chuyển giao cho lập trình

3.4.7.2.1. Tiếp nhận yêu cầu từ PO / Khách hàng / nội bộ

3.4.7.2.2. Phân tích những yêu cầu và tạo User Story / requirement

3.4.7.2.3. Documenting --------------------------

3.4.7.2.4. Tổ chức KT cho team những US đã làm. (KT = knowledge transfer).

3.4.7.3. Phối hợp với DEV, QC trong quá trình xây dựng sản phẩm

3.4.7.3.1. Review chức năng / sản phẩm trước khi chuyển giao cho PO/ customer.

3.4.7.4. phối hợp với SIS/HIS tham gia dự án theo sự phân công

3.4.7.4.1. Tham gia trực tiếp các dự án "may đo" nếu cần thiết

3.4.7.4.2. Tham gia hỗ trợ phản ứng nhanh các lỗi và các yêu cầu phát sinh trong trong những dự án lớn và quan trọng

3.4.8. QC lead -------------------------

3.4.8.1. Quản lý hoạt động team QC, đảm bảo mục tiêu & chất lượng công việc của team

3.4.8.1.1. Giao việc cho nhân viên

3.4.8.1.2. Đánh giá kết quả công việc

3.4.8.1.3. Đào tạo nhân viên

3.4.8.2. thực hiện công việc của nhân viên QC

3.4.8.3. Xây dựng & vận hành hệ thống quy trình kiểm thử sản phẩm

3.4.9. QC --------------------------------

3.4.9.1. Test sản phẩm Theo kế hoạch / timeline của PM

3.4.9.1.1. Thiết kế Bộ test case

3.4.9.1.2. Viết báo cáo test

3.4.9.1.3. Quản lý và phân tích kết quả test

3.4.9.2. Phối hợp với DEV để fix lỗi, đảm bảo sản phẩm hoàn thành đúng thời hạn với chất lượng được đảm bảo

3.4.9.3. Góp ý cải tiến sản phẩm

3.5. Bộ phận / khối -------------------

3.5.1. Vị trí - ---------------------- ------

3.5.1.1. Việc chính ------------------------

3.5.1.1.1. việc chi tiết ------------------

3.5.1.2. KPI ---------------------------------

3.5.1.3. Competency -----------------------

3.5.1.4. Người phụ trách -------------------

3.6. Khối Nhân sự------------------------

3.6.1. Trưởng phòng Hành chính nhân sự

3.6.1.1. Tuyển dụng

3.6.1.1.1. Tổ chức tuyển dụng

3.6.1.1.2. Đảm bảo mục tiêu tuyển dụng

3.6.1.1.3. Trực tiếp tham gia hoạt động tuyển dụng khi cần

3.6.1.1.4. Đào tạo nghiệp vụ tuyển dụng cho manager

3.6.1.1.5. Xây dựng nguồn (pool) ứng viên

3.6.1.2. Tổ chức đánh giá nhân sự

3.6.1.2.1. xây dựng JD, yêu cầu tuyển dụng, xác định các measurable

3.6.1.2.2. Hỗ trợ CEO Xây dựng KPI chi tiết cho bộ phận

3.6.1.2.3. xây dựng KPI & ứng dụng hệ thống lương thưởng

3.6.1.3. Tổ chức Đào tạo nội bộ

3.6.1.3.1. tổ chức các chương trình đào tạo, theo dõi kết quả

3.6.1.3.2. giám sát việc đào tạo kỹ năng chuyên môn của các bộ phận

3.6.1.3.3. Thúc đẩy các hoạt động đào tạo

3.6.1.3.4. Thúc đẩy việc quản lý kiến thức chuyên môn

3.6.1.3.5. Tổ chức hoạt động theo dõi sau đào tạo

3.6.1.3.6. Giám sát hoạt động tổ chức đào tạo của các bộ phận

3.6.1.4. HRBP cho các bộ phận

3.6.1.4.1. Gắn kết mục tiêu của HRBP với mục tiêu của các bộ phận

3.6.1.4.2. tổ chức các chương trình đào tạo, theo dõi kết quả

3.6.1.4.3. giám sát việc đào tạo kỹ năng chuyên môn của các bộ phận

3.6.1.4.4. Thúc đẩy các hoạt động đào tạo

3.6.1.4.5. Thúc đẩy việc quản lý kiến thức chuyên môn

3.6.1.4.6. Tổ chức hoạt động theo dõi sau đào tạo

3.6.1.4.7. Giám sát hoạt động tổ chức đào tạo của các bộ phận

3.6.1.4.8. Tư vấn giúp giúp giám sát công việc hiệu quả

3.6.1.4.9. Hỗ trợ manager thực hiện chương trình phát triển cho nhân viên

3.6.1.4.10. Hỗ trợ Xây dựng các Quy trình cho các công việc chuyên môn

3.6.1.4.11. Hỗ trợ xây dựng hệ thống đánh giá

3.6.1.4.12. Tư vấn – Mô hình và công cụ

3.6.1.5. Chuyên viên luật lao động

3.6.1.5.1. Xử lý các tranh chấp về lao động

3.6.1.5.2. Làm việc với cơ quan nhà nước

3.6.1.6. Tổ chức hoạt động thuộc phòng Hành chính nhân sự

3.6.1.6.1. Vận hành hoạt động HCNS (hợp đồng lao động, BHXH, C&B ... )

3.6.1.6.2. Vận hành các quy trình thuộc C&B ( lương, thưởng, phúc lợi .. )

3.6.1.6.3. Vận hành các quy trình quản trị nhân sự liên quan đến nghỉ việc

3.6.1.6.4. Tổ chức các công việc thuộc quản lý văn phòng

3.6.1.7. Gắn kết đội ngũ

3.6.1.7.1. tổ chức các sự kiện tạo sự gắn kết

3.6.1.7.2. tổ chức các hoạt động Du lịch & team building

3.6.1.7.3. xây dựng bản tin nội bộ, email nội bộ tăng sự gắn kết

3.6.1.7.4. quản lý group page trên mạng xã hội

3.6.1.7.5. sưu tầm hình ảnh, tài liệu của các hoạt động nội bộ để tăng engagement

3.6.1.8. Tham vấn về quản trị nhân sự cho CEO

3.6.1.8.1. Hỗ trợ CEO trong các công việc sau

3.6.1.9. KPI ( dự kiến ) ----------------

3.6.1.9.1. năng suất đội ngũ

3.6.1.9.2. Chi phí

3.6.1.9.3. Sự hài lòng trong nội bộ

3.6.1.9.4. Tỉ lệ tuân thủ các quy trình chuyên môn

3.6.1.10. Vai trò hòa giải

3.6.2. Nhân viên Hành Chính nhân sự

3.6.2.1. Quản lý văn phòng

3.6.2.1.1. Liên hệ & mua hàng từ các đơn vị cung cấp bàn ghế, trang thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm

3.6.2.1.2. Phụ trách mảng tài liệu, in ấn ...

3.6.2.1.3. Liên hệ đơn vị phụ trách để xử lý các sự cố đèn, nghẹt cống, toilet, hư bàn ghế ...

3.6.2.1.4. Định kỳ làm việc với các đơn vị/ nhân công thuê ngoài để bảo trì bảo dưỡng đèn, thiết bị

3.6.2.1.5. Đảm bảo văn phòng sạch đẹp, môi trường làm việc sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp

3.6.2.1.6. Quản lý chìa khoá xe hơi & theo dõi việc sử dụng xe

3.6.2.1.7. Xử lý các sự vụ không tên có ảnh hưởng đến hoạt động thường ngày

3.6.2.2. Các nhiệm vụ trong tuyển dụng

3.6.2.2.1. Tìm kiếm hồ sơ

3.6.2.2.2. Hẹn phỏng vấn

3.6.2.2.3. Phối hợp với các bộ phận để phỏng vấn & chọn lọc ứng viên

3.6.2.2.4. Thực hiện quá trình onboarding

3.6.2.3. Hành chính nhân sự

3.6.2.3.1. Lưu trữ hồ sơ nhân viên

3.6.2.3.2. chấm công

3.6.2.3.3. tính lương

3.6.2.3.4. Đăng ký BHXH

3.6.2.3.5. Theo dõi hợp đồng, hồ sơ bảo hiểm

3.6.2.3.6. Thực hiện công việc thuộc qui trình nghỉ việc của nhân viên

3.6.2.3.7. Tiếp tân

3.6.3. năng lực cần có ------------------

3.6.3.1. chỉn chu

3.6.3.2. tạo sự tin cậy - thân thiện

3.6.3.3. giao tiếp khéo léo

3.6.4. Khó khăn -----------------------------

3.6.4.1. tốn nhiều năng lượng khi làm việc với nhà nước

3.6.5. KPI ----------------------------------

3.6.5.1. Tuân thủ quy định của Luật

3.6.5.2. Tuyển dụng hiệu quả

3.6.5.3. Tăng Năng suất & sự gắn kết của đội ngũ

3.6.5.4. đào tạo

3.6.5.4.1. people & learning

3.6.5.5. thời gian xử lý các request

3.6.5.6. chế độ - balancing & optimize

3.6.5.7. Chi phí văn phòng

3.7. Khối system --------------------

3.7.1. System leader --------------------

3.7.1.1. Xây dựng & vận hành hệ thống công nghệ phục vụ quản trị

3.7.1.1.1. Ứng dụng phần mềm vào các nghiệp vụ

3.7.1.1.2. Kết nối giữa các phần mềm tạo ra dashboard quản trị

3.7.1.1.3. Ứng dụng công nghệ vào việc vận hành và cải tiến các qui trình làm việc trong công ty

3.7.1.1.4. Ứng dụng công nghệ vào việc kiểm soát nội bộ, quản trị

3.7.1.2. Vận hành & quản lý hệ thống IT

3.7.1.2.1. Quản lý server, DB

3.7.1.2.2. Quản lý các phần mềm ( setting, tài khoản admin)

3.7.1.3. Internal IT helpdesk

3.7.1.3.1. Xử lý virus hệ thống mạng, PC

3.7.1.3.2. Cài đặt lại máy tính cho các bộ phận, cài đặt ctrình virus

3.7.1.3.3. Xử lý sự cố hệ thống mạng

3.7.1.3.4. Quản lý UPS cho server

3.7.1.4. Thư ký hệ thống quản trị nội bộ

3.7.1.4.1. Quản lý tài khoản super admin

3.7.1.4.2. Quản lý danh mục các phần mềm, hệ thống

3.8. Khối Tài chính -----------------------

3.8.1. Giám đốc tài chính -----------

3.8.1.1. Tổ chức bộ máy kế toán và quản trị

3.8.1.1.1. Xây dựng hệ thống báo cáo quản trị

3.8.1.1.2. Xây dựng các quy trình quản lý, quản trị

3.8.1.1.3. Tổ chức vận hành theo các quy trình

3.8.1.2. Kiểm soát nội bộ

3.8.1.2.1. Đóng vai trò master quy trình - kiểm soát các quy trình

3.8.1.2.2. Phối hợp với HR manager để đưa nội dung quy trình vào mô tả công việc

3.8.1.2.3. Tổ chức các hoạt động kiểm soát nội bộ về mặt tài chính, kế toán

3.8.1.3. Quản lý tài chính

3.8.1.3.1. Quản lý các nguồn đầu tư của công ty

3.8.1.3.2. Đảm bảo tài chính đầy đủ cho các hoạt động kinh doanh trung hạn, dài hạn

3.8.1.4. kế toán

3.8.1.5. KPI ( sample ) ----------------

3.8.1.5.1. Quản trị thuế

3.8.1.5.2. Tổ chức hệ thống

3.8.1.5.3. profit

3.8.1.5.4. Sử dụng vốn hiệu quả

3.8.1.5.5. Testing & measure

3.8.1.5.6. Quản lý rủi ro

3.8.2. kế toán trưởng ----------------

3.8.2.1. Quản lý chi phí

3.8.2.1.1. Theo dõi & kiểm soát chi phí toàn công ty

3.8.2.1.2. Tìm cách cắt giảm chi phí nhưng không ảnh hưởng đến các mục tiêu chính của công ty

3.8.2.2. Quản lý dòng tiền

3.8.2.2.1. Theo dõi & Cân đối dòng tiền

3.8.2.2.2. Đảm bảo tài chính đầy đủ cho các hoạt động kinh doanh ngắn hạn

3.8.2.3. Thực hiện báo cáo quản trị

3.8.2.3.1. Cup cấp báo cáo và số liệu theo yêu cầu quản trị

3.8.2.3.2. Hỗ trợ phân tích báo cáo để đảm bảo hiệu quả hoạt động kinh doanh

3.8.2.4. Quản lý nghiệp vụ kế toán thuế

3.8.2.4.1. Chịu trách nhiệm nội dung báo cáo thuế

3.8.2.4.2. Làm việc với đại diện cơ quan thuế

3.8.2.4.3. Tổ chức lưu trữ chứng từ, hồ sơ thuế

3.8.2.5. KPI --------------------------

3.8.2.5.1. Cung cấp Báo cáo chính xác

3.8.2.5.2. lợi nhuận

3.8.2.5.3. đảm bảo tiền mặt

3.8.3. Kế toán tổng hợp -----------

3.8.3.1. Thực hiện báo cáo theo yêu cầu quản trị

3.8.3.2. Thu thập xử lý thông tin số liệu kế toán, các chứng tư liên quan tới bộ phận kế toán

3.8.3.3. Định khoản các nghiệp vụ kế toán phát sinh hàng ngày- Hạch toán, trích các chi phí cuối tháng.

3.8.3.4. Theo dõi ,phối hợp kiểm kho, lập báo cáo tồn kho định kỳ. Đối chiếu với kế toán kho

3.8.3.5. Theo dõi công nợ phải thu, phải trả. Đối chiếu với kế toán công nợ

3.8.3.6. Tập hợp chi phí và tính giá thành cho hàng nhập khẩu , mua bán hàng hóa hàng ngày

3.8.3.7. Theo dõi Thu tiền chi tiền đối chiếu với kế toán thu chi

3.8.3.8. Theo dõi ngân hàng

3.8.3.9. Theo dõi hàng hóa nhập khẩu xuất khẩu

3.8.3.10. Chịu trách nhiệm hạch toán kiểm soát số liệu đúng cam kết với kế toán trưởng

3.8.3.11. Kiểm soát các chi phí liên quan các hoạt động tài chính, chi phí kinh doanh, chi phí xuất nhập khẩu

3.8.3.12. Thực hiện các công việc khác liên quan đến tài chính kế toán theo yêu cầu của kế toán trưởng

3.8.3.13. Báo cáo số liệu tài chính theo sự chỉ đạo kế toán trưởng

3.8.3.14. Giải trình số liệu và cung cấp hồ sơ, số liệu cho Kế toán Trưởng kịp thời

3.8.3.15. Kiến nghị và đề xuất biện pháp khắc phục cải tiến

3.8.3.16. Tổ chức bảo quản, lưu trữ hồ sơ chứng từ, sổ sách kế toán một cách hợp lý, có hệ thống và chuyên nghiệp. Bảo mật các tài liệu, số liệu kế toán của công ty.

3.8.4. Kế toán thuế -----------------

3.8.4.1. Làm việc với cán bộ thuế trong các hoạt động

3.8.4.2. quản lý Bảo quản các chứng từ liên quan đến thuế

3.8.4.3. Phụ trách báo cáo thuế, thực hiện báo cáo thuế

3.8.4.4. Định kỳ cập nhật thông tin qui định của nhà nước

3.8.4.5. Đảm bảo việc tuân thủ qui định thuế, bảo hiểm ... có liên quan đến nhà nước

3.8.5. Kế tóan mua hàng -----------

3.8.5.1. Lam việc với nha cung cấp, Mua hàng hóa đầu vào

3.8.5.2. review chất lượng supplier

3.8.5.3. Quản lý danh mục nhà cung cấp

3.8.5.4. Theo dõi công nợ

3.8.5.5. Đảm bảo quá trình hoạt động của phòng mua hàng được trôi chảy

3.8.6. Kế toán kho --------------------

3.8.6.1. Quản lý tài sản - công cụ dụng cụ

3.8.6.2. nhập kho, xuất kho - Kiểm soát nhập xuất tồn kho

3.8.6.3. kiểm tra kho & báo cáo, tránh thiếu hụt & thất thoát

3.8.6.4. Lập chứng từ nhập xuất kho , chi phí mua hàng, hóa đơn đầu vào vật tư

3.8.6.5. Theo dõi giá nhập , giá vốn – giá bán vật tư.

3.8.6.6. Lập phiếu nhập xuất và chuyển cho các bộ phận liên quan

3.8.6.7. Lập báo cáo tồn kho hằng ngày báo cho Ban Vật tư , Phòng kỹ thuật

3.8.6.8. Kiểm tra việc ghi chép vào thẻ kho của thủ kho , việc sắp xếp hàng hóa vật tư trong kho - đối chiếu số liệu nhập xuất kho giữa thủ kho và kế toán

3.8.6.9. Tham gia kiểm đếm số lượng vật tư nhập kho cùng với thủ kho

3.8.6.10. Tham gia công tác kiểm kê định kỳ ( hoặc đột xuất ) , chịu trách nhiệm lập biên bản kiểm kê , biên bản đề xuất xử lý nếu có chênh lệch giữa sổ sách và thực tế

3.8.7. Kế toán XNK ------------------

3.8.7.1. Thực hiện thủ tục với ncc về việc mua hàng

3.8.7.2. So sánh giá forwarder để chọn giá tốt

3.8.7.3. Theo dõi hàng hóa EXW từ ncc tới cảng or sân bay

3.8.7.4. Theo dõi hàng hóa từ kho ncc ra cảng

3.8.7.5. Theo dõi từ cảng về VN đúng tiến độ

3.8.7.6. Làm tờ khai hải quan xuất khẩu

3.8.8. Thủ quỹ ----------------------------

3.8.8.1. tạm ứng, giải chi

3.8.9. Thủ kho ----------------------

3.8.9.1. làm thủ tục nhập, xuất kho ,tem nhãn hàng hóa

3.8.9.2. quản lý các loại tem nhãn hàng hóa

3.8.10. Kiểm soát viên kiểm soát nội bộ

3.8.10.1. Hỗ trợ công việc kiểm soát nội bộ

3.8.10.2. Hỗ trợ giám sát công việc, giám sát dự án

3.8.10.3. Tổ chức sắp xếp hồ sơ, tài liệu, tài liệu đào tạo.. của tất cả các bộ phận

3.8.10.4. Soạn thảo các qui định nội bộ

3.8.11. Kế toán Ngân hàng -----------

3.8.11.1. thực hiện các giấy tờ với ngân hàng

3.8.12. Kế toán tiền mặt -----------

3.8.12.1. kiểm tra tình hình tiền mặt & báo cáo, tránh thiếu hụt tiền mặt

3.8.12.2. Theo dõi số liêu tiền mặt để đối chiếu với thủ quỹ

3.8.13. Kế toán bán hàng -----------

3.8.13.1. Làm hợp đồng

3.8.13.2. Làm chứng từ nghiệm thu, thanh toán

3.8.13.3. Theo dõi & thu hồi công nợ

3.8.13.4. Tham gia hỗ trợ quản trị dự án

3.9. Tổng giám đốc & Ban quản trị ---------------------------

3.9.1. Tổng giám đốc ------------------

3.9.1.1. KPI ( sample ) ----------------

3.9.1.1.1. Tăng trưởng doanh số

3.9.1.1.2. Lợi nhuận

3.9.1.1.3. Phát triển kinh doanh

3.9.1.1.4. Tổ chức hệ thống

3.9.1.1.5. Chất lượng đội ngũ nhân sự & đội ngũ nhân sự dự bị

3.9.1.1.6. cash balance

3.9.1.1.7. Enterprise value

3.9.1.1.8. Strategic clarity

3.9.1.2. Competency

3.9.1.2.1. phân chia mục tiêu mạch lạc

3.9.1.3. jd ---------------------

3.9.1.3.1. product & marketing

3.9.1.3.2. Xây dựng và thực hiện mục ngắn hạn và dài hạn

3.9.1.3.3. Xây dưng định hướng phát triển công ty: tài chính, nhân sự, khách hàng, sản phẩm, hệ thống cntt

3.9.1.3.4. nhiệm vụ của CEO là tổ chức

3.9.1.3.5. quản lý công việc định kỳ

4. Kinh nghiệm làm việc khối kỹ thuật & dịch vụ

4.1. quy định dành riêng cho nhân viên của khối service

4.1.1. Tác phong

4.1.1.1. Nội quy SIS

4.1.2. quy định chuyên môn

4.1.2.1. Xuất hàng hoá

4.1.2.2. Tiếp nhận hàng hoá từ KH

4.1.3. Quy định lưu trữ hồ sơ

4.1.3.1. Folder lưu trữ Dự án HW

4.1.4. Chính sách khách hàng

4.1.4.1. thứ tự ưu tiên

4.1.4.1.1. các trường hợp có thể gia hạn thời gian

4.1.4.1.2. Danh mục các tình huống khẩn cấp

4.1.4.1.3. các tình huống không cần kỹ thuật xử lý

4.1.4.2. quy định license

4.1.4.3. bảng giá dịch vụ

4.1.4.4. scope xử lý qua 1900

4.1.4.5. KH gặp lỗi máy đặc biệt

4.1.4.6. Lịch dừng sản phẩm

4.1.4.7. Chính sách đền bù

4.1.4.8. giới hạn: không thể hỗ trợ từ xa

4.1.4.9. Các khái niệm

4.1.4.9.1. Main contact

4.1.4.9.2. KH VIP

4.1.5. SLA SW

4.2. Nghiệp vụ kỹ thuật CS ------------

4.2.1. Nghiệp vụ hỗ trợ kỹ thuật

4.2.1.1. Hỗ trợ online

4.2.1.2. Hỗ trợ onsite

4.2.1.3. Sửa máy ------

4.2.1.3.1. thông tin hỗ trợ dv kh

4.2.1.3.2. quản lý hàng mượn

4.2.1.4. tổ chức escalade

4.2.2. Tổ chức định kỳ bảo dưỡng --

4.2.3. ghi nhận khó khăn khi support khách hàng

4.3. Nghiệp vụ triển khai ---------------

4.3.1. Nghiệp vụ triển khai dự án HW

4.3.2. khó khăn xảy ra trong dự án HIS

4.3.2.1. tư vấn - bán hàng

4.3.2.1.1. scope công việc không rõ ràng

4.3.2.1.2. khách hàng muốn tự làm để tiết kiệm chi phí nhưng gặp nhiều vấn đề

4.3.2.1.3. performance

4.3.2.2. triển khai

4.3.2.2.1. máy chấm công

4.3.2.2.2. không tuân thủ các qui định về admin

4.3.2.2.3. khách hàng thay đổi yêu cầu

4.3.2.2.4. vấn đề với người phụ trách tiếp nhận

4.3.2.2.5. không có nhân viên IT hoặc nhân viên IT không phụ trách phần dữ liệu

4.3.2.2.6. máy AC

4.3.2.2.7. thiếu kỹ năng thương lượng - vượt qua sự từ chối - nói không với KH

4.3.2.2.8. config DNS

4.3.2.3. hỗ trợ kỹ thuật

4.3.2.3.1. máy chấm công

4.3.2.3.2. phần mềm đi kèm thiết bị

4.3.2.3.3. các lỗi với AC

4.3.2.3.4. ADS

4.3.2.4. Nghiệm thu

4.3.2.4.1. vấn đề thường gặp

4.3.2.5. khảo sát - tư vấn - thiết kế

4.3.2.5.1. máy chấm công

4.3.2.5.2. máy AC

4.3.3. Nghiệp vụ triển khai dự án SW

4.3.3.1. Lấy yêu cầu & tư vấn -----------

4.3.3.1.1. Giới hạn số ngày lấy yêu cầu

4.3.3.1.2. Xư ly kh ko co quy trinh

4.3.3.1.3. tư vấn khách hàng

4.3.3.1.4. Ghi nhận yêu cầu mọt cách rõ ràng hiệu quả nhất

4.3.3.1.5. một số yêu cầu phổ biến

4.3.3.1.6. Quản lý yêu cầu

4.3.3.1.7. phân biệt chức năng v.s nghiệp vụ, láy yêu cầu nghiệp vụ

4.3.3.2. Cài đặt, hướng dẫn sử dụng ----

4.3.3.2.1. chỉ cung cấp đúng tài liệu HDSD

4.3.3.2.2. làm hướng dẫn sử dụng -------------

4.3.3.2.3. quy định về server test & server production

4.3.3.3. UAT ---------------------------------

4.3.3.3.1. ra được bộ test case

4.3.3.3.2. Kiểm soát các phát sinh

4.3.3.3.3. tổ chức tiếp nhận lỗi từ KH

4.3.3.3.4. Quản lý nội dung customize

4.3.3.3.5. quy trình triển khai module viết theo yêu cầu

4.3.3.3.6. Xử lý lỗi tại nguồn

4.3.3.4. Go live -------------------------------

4.3.3.4.1. Monitoring during go live

4.3.3.4.2. Kiểm soát phát sinh

4.3.3.4.3. đưa function vào hợp đồng để mô tả rõ license

4.3.3.4.4. hợp đồng chỉ triển khai theo đúng tài liệu nghiệp vụ mô tả trong blueprint

4.3.3.5. Nghiệm thu ------------------------

4.3.3.5.1. hợp đồng ko dựa trên function để nghiệm thu

4.3.4. khó khăn thường gặp trong dự án sis

4.3.4.1. góc nhìn PMO

4.3.4.1.1. vấn đề PM

4.3.4.2. góc nhìn PM

4.3.4.2.1. Vấn đề

4.3.4.2.2. kết quả thực hiện dự án

4.3.4.3. góc nhìn người triển khai

4.3.4.3.1. phát sinh yêu cầu

4.3.4.3.2. User có vấn đề

4.3.4.3.3. PM của Kh có vấn đề

4.3.4.3.4. Phần mềm / dev có vấn đề

4.3.4.4. góc nhìn khách hàng

4.3.4.4.1. user

4.3.4.4.2. manager

4.3.5. Nghiệp vụ triển khai ezHR - may sẵn

4.3.6. Nghiệp vụ triển khai dự án tích hợp

4.4. Kỹ năng giao tiếp cho khối kỹ thuật

4.4.1. gửi email nhắc việc cho khách hàng

4.4.1.1. deadline rõ ràng & close task nếu KH không trả lời

4.4.1.2. tổ chức thành 1 luồng email

4.4.2. Ghi nhận biên bản các vấn đề

4.4.3. mẫu giao tiếp trong dự án

4.5. Thư viện ý tưởng cải tiến ----

4.6. Tài liệu kỹ thuật -------------

4.7. Tổ chức khảo sát sự hài lòng của KH

5. Các chương trình đào tạo

5.1. Đào tạo kỹ năng làm việc cho nhân viên THS . .

5.1.1. E0. Chương trình đào tạo cơ bản .

5.1.1.1. Onboarding cho toàn thể nhân viên THS

5.1.2. E1. Đào tạo kỹ năng giao tiếp, phối hợp nhóm .

5.1.2.1. Lý thuyết, mindset

5.1.2.1.1. Nội dung đào tạo Kỹ năng giao tiếp

5.1.2.1.2. slide đào tạo

5.1.2.1.3. Mindmap tóm tắt kỹ năng giao tiếp

5.1.2.2. Kỹ năng giao tiếp trực tiếp

5.1.2.3. Kỹ năng giao tiếp qua điện thoại

5.1.2.4. Chuyên đề thương lượng - thuyết phục

5.1.2.5. Chuyên đề DISC

5.1.3. E2. Đào tạo kỹ năng chăm sóc KH hiệu quả .

5.1.3.1. Mindset về khách hàng

5.1.3.1.1. mindset chăm sóc KH

5.1.3.1.2. tâm lý con người

5.1.3.2. Kỹ năng xử lý than phiền - phàn nàn

5.1.3.2.1. Quy trình xử lý phàn nàn (Handling complaints process)

5.1.3.3. Hệ thống chăm sóc KH tại THS

5.1.4. E3. Quản lý thời gian, quản lý công việc

5.1.4.1. Lý thuyết

5.1.4.2. quản lý thời gian -----------------

5.1.4.2.1. thời gian đi đâu?

5.1.4.2.2. quản lý priority

5.1.4.2.3. công việc cát nhưng quan trọng

5.1.4.2.4. phân biệt quản lý thời gian cho nhân viên v.s. quản lý thời gian cho nhà quản lý

5.1.4.2.5. làm sao tránh bị cuốn vao whirlwind mỗi ngày

5.1.4.3. Làm việc hiệu quả

5.1.4.3.1. vấn đề:

5.1.4.3.2. Đào tạo về lên kế hoạch

5.1.4.3.3. kinh nghiệm review kế hoạch action tháng

5.1.4.3.4. Mẫu kế hoạch làm việc

5.1.4.3.5. kinh nghiệm sử dụng mindmeister

5.1.4.3.6. WBS

5.1.4.3.7. 5S

5.1.4.4. Công cụ làm việc

5.1.4.4.1. các phần mềm chuyên dụng

5.1.4.4.2. mindmeister.com

5.1.4.4.3. Làm việc từ xa - họp online

5.1.4.4.4. mindtools

5.1.4.4.5. sổ tay google SLIDE

5.1.4.4.6. other

5.1.4.4.7. Email & Gdrive

5.1.4.4.8. Chrome & bookmark bar

5.1.4.4.9. Chat công việc

5.1.5. E4. Kỹ năng sáng tạo, Giải quyết vấn đề & ra quyết định .

5.1.5.1. kỹ năng giải quyết vấn đề

5.1.5.1.1. Kỹ năng sáng tạo

5.1.5.1.2. Kỹ năng giải quyết vấn đề

5.1.5.1.3. thư viện vấn đề

5.1.5.2. kỹ năng cải tiến

5.1.5.2.1. what

5.1.5.2.2. why

5.1.5.2.3. how - làm sao để sáng tạo hơn

5.1.5.3. kỹ năng học tập & phát triển sự nghiệp

5.1.5.3.1. Thư viện tham khảo về mô tả công việc

5.1.5.3.2. 3. Kỹ năng

5.1.5.3.3. Career path

5.1.5.3.4. mức độ gắn bó với tổ chức

5.1.5.3.5. 4. Nội dung đào tạo phát triển sự nghiệp

5.1.5.3.6. Chính sách về nhân sự tại Tinh Hoa có liên quan đến đào tạo

5.1.5.3.7. Quy định quản lý script công việc

5.1.5.4. Ra quyết định trong Lãnh đạo

5.1.6. E5. Thực hiện dự án & Quản lý dự án -

5.1.6.1. lý thuyết ----------------------------------

5.1.6.1.1. tham khảo sách - quản lý dự án hiệu quả theo phong cách của người Nhật

5.1.6.1.2. communication

5.1.6.1.3. scope management

5.1.6.1.4. risk management

5.1.6.1.5. resource man

5.1.6.1.6. quality management

5.1.6.1.7. leadership

5.1.6.1.8. time man

5.1.6.1.9. other

5.1.6.2. Nghiệp vụ Quản lý dự án nói chung

5.1.6.2.1. Lam sao Dẫn dắt quá trình triển khai

5.1.6.2.2. Nhận biết & xử ly tinh trạng dự án chệch tiến độ

5.1.6.2.3. chuẩn thực hiện dự án

5.1.6.3. bộ tài liệu ------------------------

5.1.6.3.1. hoạt động của PMO

5.1.6.3.2. chương trình đào tạo tổng thể

5.1.6.3.3. slide nội dung chi tiết

5.1.6.4. Thư ký quản trị dự án ------------------

5.1.6.4.1. mục tiêu dự án

5.1.6.4.2. công việc thư ký quản trị dự án

5.1.6.4.3. next action

5.1.6.5. Kinh nghiệm dự án SIS ------------------

5.1.6.6. Kinh nghiệm dự án HIS ------------------

5.1.6.7. phân tích vì sao dự án không thành công

5.1.6.7.1. con người thực hiện dự án

5.1.6.7.2. con người quản trị

5.1.6.7.3. hệ thống

5.1.6.7.4. khách hàng

5.1.6.8. cách xử lý dự án pending ---------------

5.1.6.8.1. lưu ý involve sales

5.1.6.8.2. gửi công văn lần 1 nếu họ ko trả lời thì sao

5.1.6.9. rủi ro thường gặp trong dự án SW -----

5.1.6.9.1. vấn đề cơ sở

5.1.6.9.2. vấn đề ghi nhận

5.1.6.10. Thực hiện dự án

5.1.6.11. other

5.1.6.11.1. Ứng dụng Dattech

5.1.6.11.2. tổng kết dự án

5.2. Chương trình đào tạo lead / manager . .

5.2.1. xem trong Management portal

5.3. Đào tạo sản phẩm . .

5.3.1. Đào tạo tư vấn sản phẩm .

5.3.1.1. Customer insight - lý thuyết

5.3.1.2. Các use case trong module công

5.3.1.3. Các use case trong module lương

5.3.1.4. Hệ thống thông tin sản phẩm

5.3.1.5. Nghiệp vụ Luật lao động

5.3.2. Đào tạo sản phẩm - cài đặt, thiết lập .

5.3.3. Đào tạo Sử dụng sản phẩm .

5.3.3.1. Module công

5.3.3.2. Module E learning

5.3.3.3. Module lương

5.3.3.4. HRPRO7 basic

5.3.3.5. Máy chấm công ABV

5.3.3.6. DASS

5.4. lộ trình đào tạo ----------------------

5.4.1. khóa học ------------------------------------

5.4.1.1. phần học ----------------------------------

5.4.1.1.1. nội dung micro training

5.5. xem chi tiết các chương trình đào tạo

6. Thư mục tài liệu cho THSian

6.1. 1. Onboarding - giới thiệu

6.1.1. Sứ mệnh - tầm nhìn

6.1.2. VHDN

6.1.3. Sơ đồ tổ chức

6.1.4. Sản phẩm

6.1.5. sổ tay nhân viên

6.1.5.1. lời chào & giới thiệu

6.1.5.2. I Quy định chung

6.1.5.2.1. 1.1 Mục đích ban hành

6.1.5.2.2. 1.2 Phạm vi áp dụng

6.1.5.3. III Quy trình, chính sách, chế độ

6.1.5.3.1. 3.1 Thử Việc & Chấp thuận tuyển dụng

6.1.5.3.2. 3.2 Đào tạo phát triển (nhân viên chính thức)

6.1.5.3.3. 3.3 Lương, phụ cấp, thưởng

6.1.5.3.4. 3.4 Phúc lợi

6.1.5.3.5. 3.5 Thuyên chuyển vị trí & Thăng chức

6.1.5.3.6. 3.6 Những nguyên tắc chung

6.1.5.3.7. 3.7 Chấm dứt hợp đồng

6.1.5.4. IV Thời gian làm việc

6.1.5.4.1. 4.1 Thời gian làm việc

6.1.5.4.2. 4.2 Ngày phép và nghỉ phép

6.1.5.4.3. 4.3 Ngày nghỉ lễ

6.1.5.4.4. 4.4 Nghỉ theo chế độ

6.1.5.5. V Quy tắc ứng xử

6.1.5.5.1. 5.1 Quy tắc ứng xử với khách hàng

6.1.5.5.2. 5.2 Quy tắc đối với tập thể

6.1.5.5.3. 5.3 Xử lý vi phạm

6.1.5.6. Quy định quản lý script công việc

6.2. 2. Danh mục các tình huống thường gặp & cách xử lý

6.2.1. 1. khi trao đổi với khách hàng -----------

6.2.1.1. khi có khách hàng than phiền

6.2.1.1.1. xem hướng dẫn

6.2.1.1.2. hướng dẫn về exception xử lý

6.2.1.1.3. tham khảo về đào tạo về khách hàng

6.2.1.2. khi có ý tưởng đóng góp từ KH

6.2.1.3. chính sách dịch vụ

6.2.1.3.1. kênh tiếp nhận chính thức

6.2.1.3.2. SLA - service level Agreement

6.2.1.3.3. thời gian làm việc

6.2.1.3.4. phạm vi dịch vụ

6.2.1.4. các loại chính sách

6.2.1.4.1. Giá bán - Tạm ứng & Thanh toán

6.2.1.4.2. Hóa đơn

6.2.1.4.3. Thử nghiệm, đổi trả

6.2.1.4.4. Dịch vụ hậu mãi & cam kết dịch vụ

6.2.1.4.5. Ưu đãi cho khách hàng cũ

6.2.1.4.6. Ngưng cung cấp dịch vụ cho khách hàng quá hạn thanh toán

6.2.1.4.7. Mua hàng & bảo hành

6.2.1.4.8. Dịch vụ triển khai tận nơi & xử lý sự cố tận nơi

6.2.1.4.9. Chính sách dành cho dự án phần mềm triển khai quá hạn

6.2.1.4.10. Dịch vụ dành cho Khách hàng tự triển khai

6.2.1.4.11. Dịch vụ bảo trì

6.2.1.4.12. Dịch vụ thay thế linh kiện dành cho thiết bị

6.2.1.5. Quyền hạn sử dụng exception trong quá trình làm việc

6.2.1.6. Khi có KH liên hệ mua hàng

6.2.2. 2. Nghỉ phép, công tác, OT

6.2.2.1. Khi cần đi công tác xa

6.2.3. 3. Tạm ứng, giải chi, công cụ dụng cụ

6.2.3.1. Khi cần tạm ứng

6.2.3.1.1. Tham khảo mẫu quy trình tạm ứng của kế toán

6.2.3.1.2. lưu ý Quy định Phạt khi thiếu hoá đơn

6.2.3.2. Khi cần công cụ dụng cụ

6.2.3.2.1. Quy định mượn

6.2.3.2.2. Quy định về mượn xe hơi

6.2.3.3. Khi cần đề xuất mua hàng

6.2.3.4. Hàng hoá

6.2.3.5. Hợp đồng

6.2.3.6. Khi tiếp nhận hàng hoá từ khách hàng

6.2.3.6.1. chính sách khi có máy lỗi nghiêm trọng

6.2.3.6.2. Quy định quản lý hàng hoá của KH

6.2.4. 4. Khen thưởng, thu nhập cá nhân, thuế, ...

6.2.5. 5. Khiếu nại, than phiền nội bộ

6.2.5.1. Nếu muốn trao đổi riêng, thì nhắn tin Zalo số của Giám đốc - 0902886191

6.2.5.2. khi có vấn đề thì kiếm ai giải quyết ?

6.2.5.3. xử lý trường hợp vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng

6.2.5.4. Tham gia group zalo sau & nhắn tin vào group

6.2.5.4.1. Group ZALO khiếu nại nội bộ

6.2.6. 6. đánh giá hiệu quả, KPI

6.2.7. 7. Review lương, thăng tiến, cơ hội nghề nghiệp,Yêu cầu đào tạo

6.2.7.1. Tự quản lý script công việc

6.2.8. 8. Phát hiện vi phạm kỷ luật

6.2.9. 9. Họp, trao đổi công việc -----

6.3. 3. Thư viện nội dung đào tạo kỹ năng