Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Noun by Mind Map: Noun

1. Định nghĩa: N là những từ chỉ người (person), sự vật (thing), địa điểm (place), khái niệm (idea), động vật (animal)

2. Vị trí của N

2.1. Làm chủ ngữ: John is a good student

2.2. Làm tân ngữ cho động từ: Mary draws a picture

2.3. Làm tân ngữ cho giới từ: She is talking to her mum

2.4. Làm bổ ngữ cho chủ ngữ: He is an engineer

2.5. Làm bổ ngữ cho tân ngữ: Mark calls himself a hero

3. Danh từ số ít/ số nhiều

3.1. Danh từ số ít

3.1.1. Thường có "a", an, the đứng trước danh từ: an apple a teacher the pen

3.2. Danh từ số nhiều

3.2.1. N + s pens

3.2.2. N (s, ss, sh, ch, x, o) + es buses dresses dishes watches boxes tomatoes

3.2.3. f, fe -> v + es leaf -> leaves knife -> knives

3.2.4. Nguyên âm + y -> s boys Phụ âm + y -> es lorry -> lorries

3.2.5. Danh từ luôn ở dạng số nhiều: jeans pliers, plyers glasses noodles trousers

3.2.6. Danh từ số nhiều bất quy tắc: fish -> fish deer -> deer sheep -> sheep goose -> geese woman -> women Foot -> feet mouse -> mice child -> children

4. Danh từ đếm được/ không đếm được

4.1. Danh từ đếm được: girl, boy...

4.2. Danh từ không đếm được luôn ở dạng số ít: water, oil, tea, rice...

5. Danh từ riêng/ chung

5.1. Danh từ riêng

5.1.1. Tên người: John

5.1.2. Tên quốc gia: Viet Nam

5.1.3. Tên thành phố: Hà Nội

5.2. Danh từ chung

5.2.1. Người: man, woman

5.2.2. Đồ vật: Mobile phone

5.2.3. Địa điểm: School