Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp cá

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp cá by Mind Map: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp cá

1. Đa dạng nơi sống, đặc điểm cơ thể

1.1. Sống ở tầng nước mặt không có chỗ ẩn náu

1.1.1. Cá nhám

1.1.1.1. Khúc đuôi khỏe, bơi nhanh

1.1.1.2. Thân thon và dài, vây chẵn phát triển bình thường​

1.1.2. Cá trích

1.1.2.1. Giống cá nhám

1.2. Sống ở đáy biển

1.2.1. Cá đuối

1.2.1.1. Thân dẹt, mỏng, vây ngực lớn

1.2.1.2. Khúc đuôi nhỏ, bơi kém​

1.2.2. Cá bơn

1.2.2.1. Thân dẹt, mỏng, vây ngực nhỏ

1.2.2.2. Khúc đuôi nhỏ, bơi kém​

1.3. Sống chui luồn ở đáy bùn​

1.3.1. Lươn

1.3.1.1. Thân rất dài

1.3.1.2. Vây bụng và vây bụng tiêu biến​

1.3.1.3. Khúc đuôi nhỏ, bơi rất kém​

1.4. Sống ở tầng nước giữa và tầng đáy có nhiều chỗ ẩn náu

1.4.1. Cá chép

1.4.1.1. Giống cá vền

1.4.2. Cá vền

1.4.2.1. Thân ngắn, vây ngực, vây bụng phát triển bình thường​

1.4.2.2. Khúc đuôi yếu, bơi chậm​

2. Lớp cá tiêu biểu

2.1. Cá sụn

2.1.1. 850 loài

2.1.1.1. Đại diện

2.1.1.1.1. Cá mập

2.1.1.1.2. Cá đuối

2.1.2. Sống ở nước mặn và nước lợ

2.2. Cá xương

2.2.1. 24565​ loài

2.2.1.1. Đại diện

2.2.1.1.1. Cá vền

2.2.1.1.2. Cá chép

2.2.2. Sống ở nước mặn, nước lợ, nước ngọt

2.3. Cá sụn hóa xương

2.3.1. 52 loài

2.3.1.1. Đại điện

2.3.1.1.1. Cá tầm

3. Đặc điểm chung của cá

3.1. Sinh sản: Thụ tinh ngoài

3.2. Cơ quan di chuyển

3.2.1. vây

3.2.2. khúc đuôi

3.3. Môi trường sống

3.3.1. Nước mặn

3.3.2. Nước ngọt

3.3.3. Nước lợ

3.4. Hệ tuần hoàn

3.4.1. tim 2 ngăn

3.4.2. máu trong tim đỏ thẫm

3.4.3. máu đỏ tươi đi nuôi cơ thể

3.4.4. có 1 ​vòng tuần hoàn.​​

3.5. Nhiệt độ cơ thể

3.5.1. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

3.5.2. phụ thuộc vào động vật biến nhiệt ​

4. Vai trò của cá

4.1. Làm thuốc

4.2. Thức ăn

4.3. Thực phẩm bổ sung

4.4. ...