Product

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Product by Mind Map: Product

1. Mua hàng

1.1. Xác định nhu cầu của khách hàng

1.2. Làm việc với nhà cung cấp

1.3. Làm việc với hãng vận chuyển

1.4. Thanh toán và kiểm hàng

2. Sản phẩm

2.1. R&D

2.1.1. Nghiên cứu lựa chọn sản phẩm. Chọn "key" để sản phẩm scale-up được

2.1.2. Campaign sử dụng thử sản phẩm

2.1.3. Khảo sát thị trường theo giai đoạn => Dự báo trend theo giai đoạn

2.1.4. Ma trận Boston cho sản phẩm

3. Dịch vụ

3.1. Chăm sóc khách hàng

3.1.1. Khách hàng mới (F1)

3.1.1.1. Phân loại , tìm hiểu insight khách hàng

3.1.1.2. Chiến dịch tiếp cận khách hàng

3.1.1.3. POP/POS: Lên kế hoạch về địa điểm, sản phẩm đặt, thiết bị hỗ trợ, thời gian

3.1.2. Khách hàng cũ

3.1.2.1. KH thân thiết, mua thường xuyên: Chính sách tri ân khách hàng,

3.1.2.2. KH đã mua, chưa thân thiết: Kế hoạch nâng cao trải nghiệm KH, đưa về nhóm KH thân thiết.

3.1.3. CRM

3.1.3.1. Triển khai hệ thống CRM qua các điểm liên lạc của công ty và KH

3.1.3.2. Quy hoạch dữ liệu khách hàng (Lịch sử mua hàng, sở thích, thông tin..)

3.1.3.3. Nghiên cứu yếu tố công nghệ trong CRM

3.2. Dịch vụ bán

3.2.1. Quy trình 7 bước bán hàng tiêu chuẩn

3.2.2. Phương pháp áp dụng Cross-selling/ Up-selling/ Re-selling.

3.2.3. hoàn thiện kỹ năng xử lý tình huống

3.3. Giải pháp up sale

3.4. Đóng gói, vận chuyển hàng

3.5. Chính sách sản phẩm cho khách hàng đại lý / Khách hàng quen / nhà phân phố

4. Trải nghiệm

4.1. Trải nghiệm vật lý

4.1.1. Nghe

4.1.1.1. Âm thanh, nhạc hiệu, voice quảng cáo

4.1.1.2. Giới thiệu từ khách hàng cũ

4.1.2. Nhìn

4.1.2.1. Màu sắc, nhãn phụ, chất liệu bao bì

4.1.2.2. Hình ảnh thực tế và hình ảnh thiết kế

4.1.2.3. Cách bày trí

4.1.3. Ngửi

4.1.3.1. Mùi hương dễ chịu, cảm giác an toàn

4.2. Trải nghiệm cảm xúc

4.2.1. Yếu tố kích thích sự tò mò của khách hàng

4.2.2. 4 yếu tố đo lường mức độ trải nghiệm của KH (CES/NPS/CSAT/TTR)

4.2.3. Các yếu tố gây trải nghiệm khách hàng không tốt.