Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Hoa Kỳ by Mind Map: Hoa Kỳ

1. Lãnh thổ và vị trí địa lý

1.1. Lãnh Thổ

1.1.1. Trung tâm Bắc Mỹ

1.1.1.1. Lãnh thổ cân đối

1.1.1.2. Phân bố sản xuất và phát triển giao thông

1.1.2. Bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii

1.2. Vị trí địa lý

1.2.1. Nằm ở bán cầu Tây

1.2.2. Giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

1.2.3. Giáp Canada và khu vực Mỹ Latin

2. Điều kiện tự nhiên

2.1. Trung tâm Bắc Mĩ

2.1.1. Phía Tây

2.1.1.1. Địa hình: Vùng núi Rocki, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên

2.1.1.2. - Khí hậu nội địa hoang mạc và bán hoang mạc - Khí hậu ven TBD: cận nhiệt và ÔĐ Hải Dương

2.1.1.3. Tài nguyên: - KL màu: vàng, đồng, chì,... - Tài nguyên năng lượng phong phú - Diện tích rừng tương đối rộng lớn

2.1.2. Phía Đông

2.1.2.1. Địa hình: Dãy A-pa-lat và đồng bằng ven ĐTD

2.1.2.2. Khí hậu: Cận nhiệt và ÔĐ Hải Dương

2.1.2.3. Tài Nguyên: - Than đá, quặng sắt, - Nguồn thủy năng phong phú - Đất phì nhiêu

2.1.3. Vùng trung tâm

2.1.3.1. Địa Hình: Phía bắc và tây địa hình gò đồi thấp, phía nam là đồng bằng phù sa màu mỡ

2.1.3.2. Khí hậu ôn đới (Phía Bắc), cận nhiệt ( ven vịnh Mexico)

2.1.3.3. Tài nguyên: Than đá, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên

2.2. Hawaii và Alaska

2.2.1. Alaska

2.2.1.1. Bán đảo rộng lớn

2.2.1.2. Chủ yếu là đồi núi

2.2.1.3. Trữ lượng dầu mỏ, khí tự nhiên lớn thứ 2 Hoa Kì

2.2.2. Hawaii

2.2.2.1. Quần đảo nằm giữa TBD

2.2.2.2. Tiềm năng về hải sản và du lịch

3. Dân cư

3.1. Gia tăng dân số

3.1.1. Dân số đứng thứ 3 TG

3.1.2. Tăng nhanh, chủ yếu do nhập cư

3.1.3. Người di cư đem nguồn tri thức, vốn, lao động

3.2. Thành phần dân cư

3.2.1. 83% gốc Châu Âu

3.2.2. Gốc Phi khoảng 33 tr người

3.2.3. Dân Anh điêng: hơn 3 tr người

3.3. Phân bố dân cư

3.3.1. Dân nhập cư ở điều kiện thuận lợi

3.3.2. Người Anh điêng: dồn vào vùng núi hiểm trở

3.3.3. Dân chủ yếu sống trong các thành phố

4. Kinh tế

4.1. Qui mô kinh tế

4.1.1. - Đứng đầu thế giới - Thu thập bình quân đầu người cao và tăng nhanh

4.2. Các ngành kinh tế

4.2.1. Dịch vụ

4.2.1.1. - Ngoại thương: Đứng đầu thế giới (chiếm 12% của TG năm 2004) - Giao thông vận tải: Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới. - Các ngành tài chính, du lịch, thông tin liên lạc: Ngân hàng và tài chính có mặt khắp trên thế giới, tạo nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế Hoa Kì

4.2.2. Công nghiệp

4.2.2.1. - Là nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu - Tỉ trọng sản lượng trong GDP đang có xu hướng giảm - Gồm 3 nhóm CN: CN chế biến, CN điện lực, CN khai khoáng

4.2.3. Nông nghiệp

4.2.3.1. - Có nền nông nghiệp đứng hàng đầu TG - Chiếm tỉ trọng nhỏ 0,9% GDP năm 2004 - Nền NN hàng hòa hình thành sớm và phát triển mạnh - Là nước xuất khẩu nông sản lớn nhất thế giới với các sp: lúa mì, ngô, đỗ tương... - NN cung cấp nguyên liệu dồi dào cho CN chế biến