Người giáo viên

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Người giáo viên by Mind Map: Người giáo viên

1. Lao động sư phạm

1.1. mục đích

1.1.1. Gd thế hệ trẻ, hình thành ở họ những năng lực và phẩm chất mà xh đương thời yêu cầu

1.1.2. ng gv phải ý thức đầy đủ và sâu sắc về mục đích gd -> có định hướng rõ ràng chính xác

1.2. đối tượng

1.2.1. người hs chịu ảnh hưởng của nhiều nhân tố -> LĐSP phải điều chỉnh mọi tác động từ các nhân tố

1.2.2. kết quả của LĐSP phụ thuộc vào trình độ đào tạo của GV, vào mqh giữa Gv và HS, vào thái độ của HS

1.2.3. hiệu quả cao, vững chắc <=> Gv phát huy đc tính tích cực. Hs không chỉ là đối tượng mà còn là chủ thể của quá trình học tập

1.3. Công cụ

1.3.1. hệ thống tri thức, khái niệm, kinh nghiệm

1.3.2. nhân cách của ng GV

1.3.3. phương tiện dạy học (đồ dùng, thiết bị dạy học)

1.4. Sản phẩm

1.4.1. con người: người hs có chuyển biến sâu sắc về chất trong nhân cách

1.5. Thời gian và không gian

1.5.1. Thời gian

1.5.1.1. theo quy chế (tg trên lớp)

1.5.1.2. ngoài quy chế (tg soạn bài, chấm bài ở nhà)

1.5.2. không gian

1.5.2.1. ở trường, nhà, ở ngoài thiên nhiên, xh, trong các cơ quan nhà máy

2. Phẩm chất và năng lực của người GV

2.1. phẩm chất đạo đức

2.1.1. thống nhất lòng yêu nước với lý tưởng nghề nghiệp

2.1.1.1. niềm tin cách mạng

2.1.1.1.1. luôn có niềm tin vào sự nghiệp cách mạng của dân tộc, gắn bó cả cuộc đời mình vào sự nghiệp GD - đào tạo thế hệ trẻ cho xh

2.1.1.2. niềm tin sư phạm

2.1.1.2.1. niềm tin vào bản chất tốt đẹp của con ng, tin vào sức mạnh của GD

2.1.2. có tình cảm trong sáng và cao thượng

2.1.2.1. lý tưởng CM

2.1.2.1.1. dân giàu, nước mạnh, xh công bằng, dân chủ văn minh

2.1.2.2. lòng yêu nghề

2.1.2.2.1. lòng yêu trẻ, có hứng thú làm việc vs thế hệ trẻ

2.1.2.3. những đức tính khác

2.1.2.3.1. Gv cần kiên trì, thái độ sống tự kiềm chế, nếp sống giản dị khiêm tốn

2.2. năng lực sư phạm

2.2.1. trang bị 1 hệ thống kiến thức cần thiết

2.2.1.1. nhóm kiến thức về môn học

2.2.1.2. nhóm kiến thức về dạy học và GD

2.2.1.3. nhóm kiến thức công cụ (ngoại ngữ, PP luận, PPNCKH, logic học)

2.2.2. nắm vững kĩ năng sư phạm

2.2.2.1. nhóm KN thiết kế

2.2.2.1.1. nhìn thấy trc và thiết kế kế hoạch, nd, hình thức, pp tiến hành và các hđ của mình

2.2.2.2. nhóm NK giao tiếp

2.2.2.2.1. tìm hiểu đối tượng giao tiếp, biết diễn đạt dễ hiểu trong sáng, biết đối xử hòa nhã

2.2.2.3. nhóm KN nhận thức

2.2.2.3.1. nghiên cứu & hoàn thiện hđ giảng dạy của mình và hđ học tập of hs 1 cách khoa học

2.2.2.4. KN tổ chức

2.2.2.4.1. thực hiện đc những bản thiết kế GD và dạy học

2.2.3. nhóm KN chuyên biệt

2.2.3.1. KN giảng dạy

2.2.3.1.1. xđ mục đích, nhiệm vụ dạy học, sử dụng tài liệu, soạn bài...

2.2.3.2. KN giáo dục

2.2.3.2.1. xđ mục đích nhiệm vụ GD hs, xây dựng tập thể hs, GD hs cá biệt

2.2.3.3. KN NC khoa học

2.2.3.3.1. xác định đề tài, luận cứ đề tài, xây dựng đề cương NC, trình bày...

2.2.3.4. KN hđ xh

2.2.3.4.1. tổ chức hs tham gia các hđ xh

2.2.3.5. Kn tự học

2.2.3.5.1. lập kế hoạch tự học, vận dụng pp tự học...