Chức Năng Hoạch Định

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Chức Năng Hoạch Định by Mind Map: Chức Năng Hoạch Định

1. Khái niệm & Hoạch Định

1.1. Khái Niệm

1.1.1. Xác Định Mục Tiêu

1.1.2. Đề Ra Chiến Lược

1.2. Tác Dụng

1.2.1. Nhận Diện Cơ Hội Trong Tương Lai

1.2.2. Tối Thiểu Hóa Nguy Cơ, Khó Khăn

1.2.3. Tạo Tính Chủ Động Trong Thực Hiện

1.2.4. Tạo Điều Kiện Thuận Lợi

1.3. Phân loại

1.3.1. Hoạch Định Chiến Lược

1.3.1.1. Thiết lập mục tiêu dài hạn

1.3.1.2. Biện pháp tổng thể

1.3.2. Hoạch Định Tác Nghiệp

1.3.2.1. Chi tiết

1.3.2.2. Ngắn hạn

1.3.2.3. Cụ thể

2. Các Thành Phần

2.1. Mục Tiêu & Thứ Tự Ưu Tiên

2.1.1. Mục Tiêu

2.1.1.1. Khái Niệm

2.1.1.1.1. Kết quả mà tổ chức mong muốn

2.1.1.1.2. Những kỳ vọng của tổ chức

2.1.1.2. Phân Loại

2.1.1.2.1. Thời gian

2.1.1.2.2. Tính chất & Mục tiêu

2.1.1.2.3. Yếu tố lượng hóa

2.1.1.2.4. Cấp độ quản lý

2.1.1.2.5. Bản chất

2.1.1.3. Yêu cầu

2.1.1.3.1. Cụ thể

2.1.1.3.2. Đo lường được

2.1.1.3.3. Có thể đạt được

2.1.1.3.4. Nhất quán

2.1.1.3.5. Chỉ rõ thời gian thực hiện

2.1.2. Thứ Tự Ưu Tiên

2.1.2.1. mục tiêu quan trọng thực hiện trước

2.2. Biện Pháp

2.2.1. Phương tiện cụ thể

2.2.2. Hoạt động cụ thể

2.3. Nguồn Lực

2.4. Thực Hiện Kế Hoạch

3. Các phương Pháp Dự Báo

3.1. linh cảm

3.1.1. dựa vào doanh số cũ

3.1.2. ý kiến của khách hàng

3.2. khảo sát thị trường

3.2.1. dựa vào phương pháp linh cảm

3.3. Phân tích chuổi thời gian

3.3.1. thời vụ

3.3.2. chu kỳ phổ biến của hoạt động kinh doanh

3.3.3. xu hướng

3.4. Mô hình kinh tế lượng

3.4.1. đánh giá ảnh hưởng của một số biến đến doanh số bán

4. Hoạch Định Chiến Lược

4.1. Khái Niệm

4.1.1. chiến lược ổn định

4.1.1.1. chỉ phục vụ sản phẩm cũ, duy trì thị phần

4.1.2. chiến lược phát triển

4.1.2.1. tăng thêm mức hoạt động của tổ chức

4.1.3. chiến lược cắt giảm

4.1.3.1. bớt kích thước hoặc tính đa dạng của hoạt động

4.1.4. chiến lược phối hợp

4.1.4.1. áp dụng cùng lúc nhiều chiến lược

4.2. Công Cụ Hỗ Trợ

4.2.1. điểm mạnh & điểm yếu - cơ hội & nguy cơ

4.2.1.1. Phân tích yếu tố môi trường

4.2.1.1.1. xác định cơ hội

4.2.1.1.2. xác định mối đe dọa

4.2.1.2. Phân tích yếu tố bên trong

4.2.1.2.1. xác định điểm mạnh

4.2.1.2.2. xác định điểm yếu

4.2.2. phát triển & tham gia thị trường

4.2.2.1. Question mark

4.2.2.1.1. thị trường phát triển mạnh

4.2.2.1.2. thị phần thấp

4.2.2.1.3. lợi nhuận thấp

4.2.2.2. stars

4.2.2.2.1. thị trường phát triển mạnh

4.2.2.2.2. thị phần cao

4.2.2.3. cash cow

4.2.2.3.1. thị phần lớn

4.2.2.3.2. suất tăng trưởng của thị trường giảm

4.2.2.4. dogs

4.2.2.4.1. thị trường phát triển thấp

4.2.2.4.2. thị phần thấp

4.3. Khuôn Mẫu

4.3.1. thời kì tăng trưởng

4.3.1.1. khối lượng tiêu thị tăng chậm

4.3.1.2. cần cải tiến sản phẩm

4.3.2. thời kì phát triển

4.3.2.1. số lượng tiêu thụ tăng

4.3.2.2. lợi nhuận cao

4.3.3. thời kì bão hòa

4.3.3.1. sản phẩm ứ đọng

4.3.4. thời kì suy thoái

4.3.4.1. khối lượng tiêu thụ giảm mạnh

4.3.4.2. lợi nhuận giảm mạnh

5. Hoạch Định Tác Nghiệp

5.1. Khái Niệm

5.1.1. là hoạch định triển khai chiến lược

5.2. Tiến Trình & Nội Dung

5.2.1. kế hoạch đơn dụng

5.2.1.1. chương trình

5.2.1.2. dự án

5.2.1.3. kế hoạch ngân sách

5.2.2. kế hoạch thường xuyên

5.2.2.1. chính sách

5.2.2.2. thủ tục

5.2.2.3. quy định, quy tắc