LIÊN KẾT HOÁ HỌC

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
LIÊN KẾT HOÁ HỌC by Mind Map: LIÊN KẾT HOÁ HỌC

1. Trong phân tử, tổng số oxi hoá của nguyên tử bằng 0

2. Dẫn điện (hoặc nóng chảy trong dung dịch).

3. Hợp chất ion.

3.1. Bền vững.

3.2. Thường tan nhiều trong nước.

4. Hiệu Độ Âm Điện

4.1. Liên Kết ion (∆x≥1,7) tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa cation và anion.

4.1.1. Cation(+): Là ion mang điện tích dương.

4.1.1.1. VD:

4.1.1.2. PTHH:

4.1.2. Liên Kết cộng hoá trị được tạo bởi sự dùng chung electron.

4.1.2.1. Liên kết cộng hoá trị phân cực (0,4≤∆x<1,7)

4.1.2.1.1. Cặp electron chung lệch về hía 1 nguyên tử.

4.1.2.1.2. VD: HCl

4.1.2.2. Liên kết cộng hoá trị không cực (0≤∆x<0,4)

4.1.2.2.1. Cặp electron chung nằm chính giữa 2 nguyên tử.

4.1.2.2.2. VD: H

4.1.2.3. Nguyên nhân hình thành: Do sự xen phủ các obitan nguyên tử. Nếu vùng xen phủ càng lớn thì liên kết càng bền.

4.1.3. Anion (-): Là ion mang điện tích âm.

4.1.3.1. PTHH:

4.1.3.2. VD:

4.1.4. Cation hay Anion có thể là một nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm, còn được gọi là ion đa nguyên tử.

5. Hoá Trị - Số Oxi Hoá

5.1. Hoá trị

5.1.1. Điện hoá trị (với hợp chất ion)

5.1.1.1. Bằng điện tích ion

5.1.1.2. VD: NaCl

5.1.1.2.1. Na có điện hoá trị 1+

5.1.1.2.2. Cl có điện hoá trị 1-

5.1.2. Cộng hoá trị (với hợp chất cộng hoá trị)

5.1.2.1. VD: H-O-H

5.1.2.1.1. O có cộng hoá trị 2

5.1.2.1.2. H có cộng hoá trị 1

5.1.3. 4 quy tắc xác định

5.1.3.1. Số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất bằng 0

5.1.3.2. Trong ion, tổng số oxi hoá của các nguyên tử bằng điện tích ion

5.1.3.3. Số oxi hoá của H thường là +1, của O thường là -2

5.2. Số oxi hoá

5.2.1. VD: HNO

5.2.1.1. H số oxi hoá +1

5.2.1.2. O số oxi hoá -2

5.2.1.3. N số oxi hoá= -(1+3.(-2))=5