Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Hunting by Mind Map: Hunting

1. Niche ngách

1.1. Waterfowl

1.1.1. AU: 420k

1.1.1.1. Duck

1.1.1.1.1. AU: 910k

1.1.1.1.2. Season: mùa thường từ giữa tháng 10 đến giữa tháng 2

1.1.1.1.3. Hình ảnh: con vịt

1.1.1.1.4. Có thể kết hợp camouflage. Hay có hình ảnh hoàng hôn

1.1.1.1.5. Đi săn cùng chó

1.1.1.2. teal

1.1.1.3. merganser

1.1.1.4. geese

1.1.1.5. swan

1.2. Bow hunting

1.2.1. AU: 2,8tr

1.2.2. Hình ảnh: cung, người gương cung, tree stand

1.2.3. Chú ý nhóm female hunter dùng cung

1.3. Mushroom

1.3.1. AU: 180k

1.4. Big-game hunting

1.4.1. Au: 1,7tr

1.4.1.1. Boar

1.4.1.1.1. AU: 180k

1.4.1.2. Alligator

1.4.1.3. Elk / Moose

1.4.1.3.1. Season: Mùa thường từ tháng 8 đến hết tháng 1

1.4.1.3.2. Hình ảnh: Nai sừng tấm (hình thật, art, hình đầu nai,…)

1.4.1.3.3. Có cho cặp đôi (ít hơn deer)

1.4.1.3.4. Phân biệt : elk # deer

1.4.1.4. Deer

1.4.1.4.1. AU: 8,4tr

1.4.1.4.2. Loại săn phổ biến nhất

1.4.1.4.3. Loại Deer

1.4.1.4.4. Season: phụ thuộc vào từng vùng, thường từ tháng 8 đến tháng 2

1.4.1.4.5. Con hươu, đầu hươu, sừng hươu (kết hợp camouflage..)

1.4.1.4.6. Sản phẩm cá nhân + cặp đôi hươu đực -cái

1.5. Small game hunting

1.5.1. Turkey

1.5.1.1. AU: 4,2tr

1.5.1.2. Phổ biến thứ 2 sau Deer hunting

1.5.1.3. Season: Thường săn vào mùa thu (bắt đầu từ cuối tháng 4)

1.5.1.4. Location: Thường ở các bang miền Đông nước Mỹ

1.5.1.5. Hình thật/ vector turkey (kết hợp camouflage)

1.5.2. Fox

1.5.2.1. AU: 990k

1.5.3. rabbit

1.5.4. squirrel

1.5.5. raccoon

1.5.6. opossum

1.5.7. porcupine

1.6. Upland game bird

1.6.1. dove

1.6.2. woodcock

1.6.3. chukar

1.6.4. pheasant

1.6.5. quail

1.7. Trophy hunting

1.7.1. AU: 2,8tr

2. Phương thức săn

2.1. Gun

2.1.1. Rifles

2.1.1.1. Big-game

2.1.1.2. .22 Long Rifle

2.1.1.3. Các loại hay dùng

2.1.1.3.1. Remington 7600

2.1.1.3.2. Marlin 1895

2.1.1.3.3. Remington Model Seven

2.1.1.3.4. Browning BAR

2.1.1.3.5. Browning BLR

2.1.1.3.6. Savage Model 99

2.1.1.4. Example

2.1.2. Shotgun

2.1.2.1. 12 gauge shotgun

2.1.2.1.1. squirrels

2.1.2.1.2. rabbits

2.1.2.2. Model 1912

2.1.2.3. Các loại

2.1.2.3.1. Deer hunting

2.1.2.3.2. Duck and Goose hunting

2.1.3. Handgun

2.1.3.1. Deer

2.1.3.2. Boar

2.1.3.3. Các loại

2.1.3.3.1. Ruger Super Redhawk

2.1.3.3.2. Taurus Raging Hunter

2.1.3.3.3. Encore Pro Hunter

2.1.3.3.4. Model 629 .44 Magnum Hunter

2.1.3.3.5. Dan Wesson Kodiak

2.2. Crossbow (nỏ )

2.2.1. 16th century

2.2.1.1. compound bows

2.2.1.2. longbows

2.2.1.3. recurve bows

2.2.2. Phụ thuộc vào trọng lượng con vật

2.2.3. Big game hunting

2.3. Muzzleloader (súng nạp đạn )

2.3.1. elk

2.3.2. Moose

2.3.3. Các loại

2.3.3.1. Center Strike .50 Caliber

2.3.3.2. Excalibur Bulldog 440 Crossbow

2.3.3.3. Wicked Ridge RDX 400 Crossbow

2.3.3.4. Barnett Whitetail Hunter II Crossbow

2.4. Spear (giáo )

2.4.1. buffalo

3. Key words

3.1. Dụng cụ

3.1.1. crockpot

3.1.2. Spoon

3.1.3. Aim

3.1.4. Rifle

3.1.5. Bows

3.1.6. Fire Starters & Kits

3.1.7. First Aid Supplies

3.1.8. Food

3.1.9. Headlamp

3.1.10. Guns & Ammo

3.1.11. Knives

3.1.12. Hydration (Water)

3.1.13. Mapping Essentials

3.1.14. Mapping Essentials

3.1.15. Phone Essentials

3.1.16. Rangefinder

3.1.17. Rifle Scopes

3.1.18. Trash Bags

3.1.19. Zipper-Seal Bags

3.2. Brag

3.3. Drag

3.4. Doe

3.5. Rack

3.6. Rub

3.7. Buck

3.8. Falconry: Chim săn

3.9. Foil: Dấu thú

3.10. Shooter: con mồi

3.11. White flag: Dấu hiệu ko tốt

3.12. Tag : thẻ thực địa

3.13. Season: mùa

3.14. Smoke: Khói súng

3.15. Shoot: bắn

3.16. Shot: phát Bắn

4. Vehicles and Hunting

4.1. Theo bang

4.2. Thường bất hợp pháp

5. Đặc điểm

5.1. Sản phẩm mặc

5.1.1. áo 3D dạng camouflage hoặc kết hợp cờ mỹ

5.1.2. Thường có hình Hươu nhận diện

5.1.3. Thiết kế mạnh mẽ, ít kiểu nền retro hay có kèm súng, cung tên, cờ mỹ, grunge

5.1.4. Khách hàng thích mặc đồ thoải mái

5.2. Niche

5.2.1. Audience : 48tr

5.2.1.1. Nam: 28tr ~ 58%

5.2.1.2. Nữ: 20tr ~ 42 % --> Nữ cũng đi săn

5.2.1.3. Lượng người về hưu đi săn : 50+ là 16tr

5.2.1.4. Thu nhập: thường thuộc tầng lớp trung lưu

5.2.1.5. Tuổi trung bình là 43,2 tuổi và đang có xu hướng già hóa

5.2.1.6. Nghề nghiệp: thường coi hunting như 1 môn thể thao giải trí, rất ít người là professional hunter và coi nó là nghề kiếm sống chính

5.2.1.7. Dù có tuổi nhưng vẫn dẻo dai trong các cuộc đi săn

5.2.1.8. Thích được hòa với thiên nhiên/ tránh xa cuộc sống xô bồ

5.2.2. Săn theo mùa

5.2.2.1. Để đảm bảo quy luật sinh sản tự nhiên

5.2.2.2. Quy định theo từng bang

5.2.2.3. Mùa của chim nước bắt đầu sớm hơn ở các bang phía Bắc và muộn hơn đối với các bang phía Nam

5.2.2.4. Mùa không săn nai sừng tấm là từ cuối mùa đông đến đầu mùa thu

5.2.3. Giấy phép đi săn

5.2.3.1. Theo quy định từng bang

5.2.3.2. Thường trẻ em từ 11 tuổi sẽ được phép đăng ký thi lấy giấy phép săn bắn

5.2.4. Thích uống bia, rượu

5.2.5. Đi săn

5.2.5.1. Cùng chó

5.2.5.2. Vợ

5.2.5.3. Con cái

5.2.5.4. Câu lạc bộ

5.2.5.5. 1 mình

5.2.6. Sản phẩm mua để

5.2.6.1. Mặc , treo ở nhà

5.2.6.2. Dùng khi đi săn

5.2.7. Muốn được khoe thành quả

5.2.8. Theo đạo nhiều

5.2.9. Thích sưu tập hunting (trophy room)

5.2.10. Hunting cũng có thể gặp nguy hiểm (bear, sư tử)

5.2.11. Địa điểm hunting: thường gọi là hunting town

5.2.12. Quan tâm đến chương trình thực tế về hunting

5.2.13. Chọn giống chó săn

5.2.13.1. Thích hợp săn những cho vật nhỏ như vịt. thỏ

5.2.13.2. Mua/ huấn luyện chó săn

5.2.13.3. 5 giống chó dùng làm chó săn tốt nhất

5.2.13.3.1. Labrador Retriever

5.2.13.3.2. Beagle

5.2.13.3.3. giống Pointer

5.2.13.3.4. Bloodhound

5.2.13.3.5. Irish Setter

5.2.14. Sự trỉ trích của các nhà bảo vệ động vật

5.2.15. CAMOUFLAGE

5.2.15.1. 3 kiểu màu phổ biến

5.2.15.1.1. 1

5.2.15.1.2. 2

5.2.15.1.3. 3 (cho nữ)

5.2.16. Những thứ thực tế từ đó lên idea

5.2.16.1. Hộp đồ ăn mang đi

5.2.16.2. Hộp đựng thịt con vật săn được

5.2.16.3. Tên clb

5.2.17. Nâng cao kiến thức về săn bắn

5.2.18. National Hunting and Fishing Day - thứ 7 thứ 4 của tháng 9 hàng năm

5.2.19. Nữ săn bắn

5.2.19.1. Không kém gì nam giới

5.2.20. Nỗi nhớ hunting khi không có điều kiện đi săn

5.2.21. Dụng cụ mang khi hunting

5.2.21.1. Quần , áo ,mũ, túi, đồ ăn , lều trại,bình nước, giày, súng, đạn ,găng tay, chó

5.2.22. Các con vật bất hợp pháp

5.2.22.1. Fox hunting

5.2.22.2. Boar Hunting/ Hog Hunting

5.2.22.3. Bison Hunting

6. Sự kiện , Lễ hội

6.1. Event

6.1.1. National Hunting and Fishing: Thứ 7 cuối cùng trong tháng 9

6.1.2. Các mùa săn bắn (theo bang )

6.1.3. Dịp lễ lớn : Father’s day, mother’s day, Christmas,Halloween…

6.2. Festival

6.2.1. Hunting Festivals of West Bengal

6.2.2. Celebrating Slaughter

6.2.3. Festival of the Hunt

6.3. Contest

6.3.1. North American Hunting Competition

6.3.2. Buckmasters Hunt

6.3.3. Photo's hunting

6.3.4. Colorado Outdoors

7. Phim,TV shows

7.1. Phim,TV shows

7.1.1. The Revenant (2015), Alpha (2018), The Hunter (2011), The Most Dangerous Game (1932), Bambi (1942)

7.2. Bài hát

7.2.1. Pretty Bad At Hunting Deer, You Had Me at Meah, Duck Blind, Grandaddy's Gun, Drinkin' Beer and Wastin' Bullets, Backwoods Boy

7.3. Cộng đồng

7.3.1. Texas Cheap Hunts and Fishing, TheHuntingPublic Forum