CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH THÔNG TIN - THƯ VIỆN

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH THÔNG TIN - THƯ VIỆN by Mind Map: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH  THÔNG TIN - THƯ VIỆN

1. Marketing SPDV TT-TV

2. NĂM 1

2.1. HK1

2.1.1. Chuyên ngành

2.1.1.1. Thư viện học đại cương

2.1.1.2. Thông tin học đại cương

2.1.2. Đại cương

2.1.2.1. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 1

2.1.2.2. Cơ sở văn hóa Việt Nam

2.1.2.3. Thực hành văn bản Tiếng Việt

2.1.2.4. Pháp luật đại cương

2.1.2.5. Thể dục thể chất 1 2

2.2. HK2

2.2.1. Chuyên ngành

2.2.1.1. Vật mang tin

2.2.1.2. Biên mục mô tả

2.2.1.3. Phương pháp NCKH trong hoạt động TV-TT

2.2.2. Đại cương

2.2.2.1. Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin 2

2.2.2.2. Chủ nghĩa khoa học xã hội

2.2.2.3. Logic học đại cương

2.2.2.4. Xác suất thống kê

2.2.2.5. Giáo dục thể chất 3 4

2.2.3. Bổ trợ tự chọn

2.2.3.1. Kỹ năng mềm

2.2.3.2. Luật SHTT

2.2.3.3. QHCC ứng dụng

2.2.3.4. Tổ chức sự kiện

3. NĂM 2

3.1. HK1

3.1.1. Chuyên ngành

3.1.1.1. Phân loại tài liệu

3.1.1.2. Biên mục chủ đề

3.1.1.3. Xây dựng NTNTT

3.1.1.4. Nhập môn CSDL

3.1.1.5. Định từ khóa

3.1.2. Đại cương

3.1.2.1. Đường lối Cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3.1.2.2. Tư tưởng Hồ Chí Minh

3.1.2.3. Giáo dục thể chất 5

3.1.3. Bổ trợ tự chọn

3.1.3.1. Lịch sử văn minh Thế giới

3.1.3.2. Thống kê cho khoa học xã hội

3.1.3.3. Nhập môn quan hệ công chúng

3.1.3.4. Kinh tế học đại cương

3.2. HK2

3.2.1. Chuyên ngành

3.2.1.1. Phương pháp tóm tắt, chú thích tài liệu

3.2.1.2. Tổ chức và bảo quản vốn tài liệu

3.2.1.3. Ứng dụng CNTT&TT trong hoạt động TT-TV

3.2.1.4. Phương pháp tổng luận tài liệu

3.2.2. Bổ trợ tự chọn

3.2.2.1. Tâm lý xã hội

3.2.2.2. Tâm lý lứa tuổi

3.2.2.3. Văn hóa công sở

3.2.2.4. Lưu trữ học đại cương

4. NĂM 3

4.1. HK1

4.1.1. Chuyên ngành

4.1.1.1. Thư mục học đại cương

4.1.1.2. Hệ thống tìm tin

4.1.1.3. Hệ quản trị TV tích hợp

4.1.1.4. Thư viện số

4.1.1.5. Thiết kế web căn bản

4.1.2. Bổ trợ tự chọn

4.1.2.1. Nghiệp vụ thư ký VP

4.1.2.2. Tổng quan về quản trị HCVP

4.1.2.3. Các KNCB trong QTHCVP

4.1.2.4. Tổng quan về công tác văn thư

4.1.2.5. Công tác văn thư lưu trữ trong các doanh nghiệp

4.2. HK2

4.2.1. Chuyên ngành

4.2.1.1. Tra cứu thông tin

4.2.1.2. Dịch vụ TT-TV

4.2.2. Tự chọn

4.2.2.1. Chuyên ngành

4.2.2.1.1. Phát hành xuất bản phẩm

4.2.2.1.2. TM tài liệu KHCN

4.2.2.1.3. Pháp chế TV-TT

4.2.2.1.4. Xây dựng cổng thông tin

4.2.2.1.5. TT phục vụ LĐ-QL

4.2.2.1.6. TM mục tài liệu CT-XH

4.2.2.1.7. TM tài liệu VHNT

4.2.2.2. Bổ trợ

4.2.2.2.1. KN giao tiếp trong quản lý

4.2.2.2.2. KN truyền thông và giao tiếp

4.2.2.2.3. Văn hóa giao tiếp

4.2.2.2.4. Quản lý dự án

4.2.3. Thực tập thực tế

5. TIN HỌC NGOẠI NGỮ

5.1. Theo quy định của nhà trường

6. NĂM 4

6.1. HK1

6.1.1. Chuyên ngành

6.1.1.1. Tổ chứ, quản lý hoạt động TT_TV

6.1.2. Tự chọn chuyên ngành

6.1.2.1. Thông tin KH&CN

6.1.2.2. Thư viện Công cộng

6.1.2.3. Thông tin kinh tế

6.1.2.4. Thông tin địa chỉ

6.1.2.5. TT sức khỏe và y tế

6.1.2.6. TT KHXH&NV

6.1.2.7. Thư viện thiếu nhi

6.1.2.8. Thư viện Trường học

6.1.3. Thực tập tốt nghiệp

7. QUỐC PHÒNG

8. TÍNH TRỘI: - Giúp sinh viên và giảng viên có cái nhìn tổng quang về các môn mình học và giảng dạy qua từng học kỳ. - Giúp sv dễ dàng sắp xếp và hệ thống, theo kịp tiến độ học tập mà khoa đề ra. - Giúp sv áp dụng được kiến thức đã học vào công việc sau này. - Giúp giảng viên có thể theo dõi, thay đổi hoặc cập nhật về sau.