Công thức hóa học, hóa trị

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Công thức hóa học, hóa trị by Mind Map: Công thức hóa học, hóa trị

1. Công thức hóa học

1.1. Khái nghiệm

1.1.1. Công thức hóa học để biểu diễn chất

1.1.2. Công thức hóa học gồm một kí hiệu hóa học (đơn chất) hoặc hai, ba, ... kí hiệu hóa học (hợp chất) và chỉ số ở chân mỗi kí hiệu hóa học chỉ số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử đơn chất/hợp chất.

1.1.3. Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử của chất trừ đơn chất kim loại và phi kim.

1.2. Ý nghĩa

1.2.1. Công thức hóa học cho biết nguyên tố tạo ra chất.

1.2.2. Công thức hóa học cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất.

1.2.3. Công thức hóa học cho biết phân tử khối của chất.

2. Hóa trị

2.1. Khái nghiệm

2.1.1. Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.

2.2. Cách xác định hóa trị

2.2.1. Lấy hóa trị của Hidro làm đơn vị. Quy ước: H có hóa trị là I.

2.2.2. Dựa vào khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố khác với O2 để xác định. Quy ước: O có hóa trị II.

2.2.3. Hóa trị của nhóm nguyên tử cũng được xác định dựa vào số nguyên tử H liên kết với nhóm.

2.3. Quy tắc hóa trị

2.3.1. Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.

2.4. Quy tắc hóa trị trên đúng cả khi A hoặc B là một nhóm nguyên tử.