DỰ ÁN VIỆN ĐÀO TẠO ĐỊNH TÂM THỨC KINH DOANH - 2021 / 10.000 học viên

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
DỰ ÁN VIỆN ĐÀO TẠO ĐỊNH TÂM THỨC KINH DOANH - 2021 / 10.000 học viên by Mind Map: DỰ ÁN VIỆN ĐÀO TẠO ĐỊNH TÂM THỨC KINH DOANH - 2021 / 10.000 học viên

1. 1.Sảm phẩm

1.1. 1. Học viên Phát triển bản thể

1.1.1. 72.000 vnđ

1.2. 2.Truyền Nhân

1.2.1. 720.000 vnđ

1.3. 3. Đế vị

1.3.1. 7.200.000 vnđ

1.4. 4.Tự Ngọc

1.4.1. 72.000.000 vnđ

1.5. 5.Master

1.5.1. 720.000.000 vnđ

1.6. 6.Khóa học khác

1.6.1. Thiền

1.6.1.1. 2.500.000 vnđ

1.6.2. Coaching ceo

1.6.2.1. 52.500.000

1.6.3. Kế toán

1.6.3.1. 1.000.000 - 5.000.000

1.7. 7. Sách và thơ

1.7.1. 300.000 - 500.000 vnđ/ cuốn

2. 3.Hệ thống quy trình vận hành

2.1. Online

2.1.1. 1. Edunow

2.1.1.1. Lưu trữ, trình bày giáo trình gồm slide bài giảng, tài liệu, video kiến thức, câu hỏi trắc nghiệm....

2.1.2. 2. Zalo

2.1.2.1. Thông tin thông báo nhanh

2.1.3. 3.Facebook

2.1.3.1. Truyền tải thông tin, chia sẻ bài tập, nghiệm thu bài học

2.1.3.2. Nhóm truyền nhân

2.1.4. 4.Mail

2.1.4.1. Quản lý data học viên trên drive

2.1.4.2. Gửi thông báo tài khoản học tập, lịch thi, các công văn quan trọng

2.1.5. 5.Youtube

2.1.5.1. Lưu trữ và truyền tải video bài giảng

2.1.6. 6. Web

2.1.6.1. dinhtamthuc.com

2.2. Offline

2.2.1. 1. phòng đào tạo

2.2.1.1. Xây dựng, kiểm soát giáo trình và lịch đào tạo

2.2.2. 2. Phòng kế toán

2.2.2.1. Quản lý, theo dõi, hoạch toán thu chi và chi trả quyền lợi phát triển kinh doanh

2.2.3. 3. Phòng truyền thông

2.2.3.1. xây dựng kế hoạch , triển khai sản xuất và truyền thông các hoạt động đào tạo của học viện

2.2.3.1.1. Game đấu trường doanh nghiệp

2.2.3.1.2. Game người giữ tâm an lạc

2.2.3.1.3. Clb Đức hạnh gia đình

2.2.4. 4.Phòng nhân sự

2.2.4.1. Xây dựng kế hoạch, triển khai tuyển dụng nhân viên, quản lý lao động, kiểm soát đánh giá chất lượng nhân sự

2.2.5. 5. Phòng tuyển sinh

2.2.5.1. Xây dựng kế hoạch, triển khai tuyển sinh

2.2.6. 6. Phòng marketing

2.2.6.1. Xây dựng kế hoạch, triển khai chiến dịch marketing thiết lập thị phần

2.2.7. 7. Phòng pháp chế

2.2.7.1. Xây dựng và chuẩn hóa hệ thông văn bản, văn kiện, quy chế, quy định theo nghị quyết , thông tư, quyết định mà lãnh đạo thượng tầng ban hành. tham vấn các thông tin quy định về luật và cập nhập thường xuyên các điều khoản sửa đổi và than gian áp dụng của các bộ luật có liên quan đến hoạt động của doang nghiệp cho lãnh đạo

3. 1.Thị trường và thị phần

3.1. Qúy I

3.1.1. Online

3.1.1.1. Toàn quốc

3.1.2. Offline

3.1.2.1. Hà Nội

3.2. Qúy II

3.2.1. Online

3.2.1.1. Toàn quốc

3.2.2. Offline

3.2.2.1. Hà Nội

3.2.2.2. Đà Nẵng

3.3. Qúy III

3.3.1. Online

3.3.1.1. Toàn quốc

3.3.2. Offline

3.3.2.1. Hà Nội

3.3.2.2. Đà Nẵng

3.3.2.3. Hồ Chính Minh

3.4. Qúy IV

3.4.1. Online

3.4.1.1. Toàn quốc

3.4.2. Offline

3.4.2.1. Hà nội

3.4.2.2. 10 tỉnh thành khác

4. 4.Tài Chính

4.1. Thu

4.1.1. 1.con đường đào tạo tự tôn

4.1.1.1. 1. Đào tạo đạo lý - phát triển bản thể

4.1.1.1.1. 10000 học viên

4.1.1.2. 2. Đào tạo văn hóa tự tôn " Cung cách nghi thức thành nhân lễ nghĩa chí tin"

4.1.1.2.1. 1000 truyền nhân

4.1.1.3. 3. Đào tạo Định Vị Pháp Bộ - phân tích Swot

4.1.1.3.1. 100 đế vị

4.1.1.4. 4. Đào tạo Kim Tự Đồ

4.1.1.4.1. 10 Tự ngọc

4.1.1.5. 5. Đào tạo hiểu biết về lập pháp và chánh công hiến pháp tâm

4.1.1.5.1. 3 Master

4.1.2. 2. Xuất bản sách và thơ

4.1.3. 3.Khóa học khác

4.1.4. 4.Nhà đầu tư

4.2. Chi

4.2.1. 1.Phòng ban nhân sự, cơ sở vật chất

4.2.2. 2.Lương Bổng lộc

4.2.3. 3. An sinh xã hội

4.2.4. 4. chi phí chiến dịch

4.2.5. 5. Chi phí lễ hội

4.2.6. 6. Chi phí môi trường, cảnh quan, khen thưởng

5. 2.Bộ máy cơ cấu tổ chức nhân sự

5.1. Thượng tầng

5.1.1. Hội đồng bảo an Master

5.2. Trung tầng

5.2.1. 1. Tự Ngọc

5.2.1.1. 10

5.2.1.1.1. Đại diện văn phòng cấp khu vực

5.2.2. 2. Đế vị

5.2.2.1. 100

5.2.2.1.1. Đại diện văn phòng cấp tỉnh

5.2.2.1.2. Làm việc theo chuyên môn ở vị trí quản lý

5.2.3. 3. Truyền nhân

5.2.3.1. 1000

5.2.3.1.1. Giảng viên - quản lý - leader phát triển học viên

5.3. Hạ Tầng

5.3.1. Nhân viên truyền thông

5.3.1.1. 20

5.3.2. Nhân viên kế toán

5.3.2.1. 20

5.3.3. nhân viên pháp chế

5.3.3.1. 20

5.3.4. Nhân viên chăm sóc khách hàng

5.3.4.1. 20

5.3.5. Nhân viên digital marketing

5.3.5.1. 20

5.3.6. Nhân viên IT

5.3.6.1. 20

5.3.7. Nhân viên quản lý đào tạo

5.3.7.1. 20

5.3.8. Nhân viên sale - tuyển sinh

5.3.8.1. 60