Tiền Ra - Tiền Vào

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Tiền Ra - Tiền Vào by Mind Map: Tiền Ra - Tiền Vào

1. Trả sau khi nhận hàng

2. HĐĐT

2.1. Đầu tư CK

2.1.1. Bán CK

2.1.1.1. TK 121,515,635

2.2. Đầu tư vào đơn vị khác

2.2.1. Bán các khoản đầu tư

2.2.1.1. TK 111,112,635,515,221,222,228

2.2.2. Nhận cổ tức

2.2.2.1. Tk 138,515

2.3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

2.3.1. Nhận tiền lãi

2.3.1.1. TK 138,515

2.3.2. Thu hồi khoản đầu tư

2.3.2.1. TK 111,112,131,635,128,515

2.4. Thanh lý TSCĐ

2.4.1. Tk 111, 112,131,711,

2.4.1.1. chi phí thanh lý 811,133,111,112

2.4.1.1.1. ghi giảm tscd 811,214,211

3. HĐSXKD

3.1. Bán HH,DV

3.1.1. Trong nước

3.1.1.1. bán theo báo giá

3.1.1.1.1. Trả toàn bộ

3.1.1.1.2. Trả chậm

3.1.1.2. bán theo hợp đồng

3.1.1.3. bán hàng gửi đại lý

3.1.1.3.1. ps Nợ 157 có 156

3.1.2. Ngoài nước

3.1.2.1. Trả toàn bộ

3.1.2.1.1. Ghi nhận dt nợ 111, có 511

3.1.2.2. Trả chậm

3.1.2.2.1. Trả trước 1 phần

4. HĐTC

4.1. Nhận vốn góp CSH

4.1.1. TK 111,112,411

4.2. Tiền đi vay

4.2.1. TK 111,112,341

4.3. Thu từ phát hành cổ phiếu

4.3.1. giá phát hành theo mệnh giá

4.3.1.1. tk 111,112,411

4.3.2. Giá phát hành chênh lệch vs mệnh giá

4.3.2.1. tk 111,4111,4112

5. HĐSXKD

5.1. Mua HH,DV

5.1.1. 133,331,156,157,333

5.1.1.1. Nguồn hàng từ đâu?

5.1.1.2. Trong nước

5.1.1.2.1. Thời gian thanh toán

5.1.1.2.2. Trả trước toàn bộ

5.1.1.2.3. Trả trước một phần

5.1.1.2.4. Trả khi nhận hàng

5.1.1.3. Ngoài nước

5.1.1.3.1. Trả trước toàn bộ

5.1.1.3.2. Trả trước một phần

5.1.1.3.3. Trả khi nhận hàng

5.1.1.3.4. 11 điều kiện giao hàng

5.2. Khen thưởng, phúc lợi cho nhân viên

5.2.1. 353

5.3. Mua chứng khoán ngắn hạn

5.3.1. 121

5.4. Tiền lương

5.4.1. 334

5.4.1.1. Thù Lao

5.4.1.1.1. Trong kỳ hoạch toán vào 334

5.4.1.1.2. Cuối kỳ đưa vào chi phí

5.4.2. Nộp BHXH cho nhân viên

5.4.2.1. 338

5.4.3. Thuế TNCN cho nhân viên

5.4.3.1. 3335

5.5. Nộp thuế- HTKK

5.5.1. 333

5.5.1.1. bao gồm cả VAT từ thanh lý TSCĐ

5.6. Trả lãi

5.6.1. 635, 242

5.6.1.1. Lãi vay

5.6.1.1.1. Trả trước nhiều kỳ

5.6.1.1.2. hoạch toán mỗi tháng

5.7. Phát sinh khác

5.7.1. Tiền bồi thường thiệt hại

5.7.1.1. 811

5.8. Lãi trái phiếu

5.8.1. tương tự

5.8.1.1. Lãi vi phạm hành chính

5.8.1.1.1. 811

6. HĐĐT

6.1. Cho TSCĐ, BĐS

6.1.1. Mua TSCĐ

6.1.1.1. 211,241,242,133,331

6.1.2. Phát sinh liên quan thanh lý TSCĐ

6.1.2.1. 811,133

6.2. Khoản đầu tư khác

6.2.1. Mua chứng khoán dài hạn

6.2.1.1. 228

6.2.2. Đầu tư công ty con

6.2.2.1. 221

6.2.3. Vốn góp công ty liên doanh, liên kết

6.2.3.1. 222

7. HĐTC

7.1. Trả gốc vay và nợ thuê tài chính

7.1.1. 341- Vay và nợ thuê tài chính

7.2. Thanh toán cho trái phiếu đáo hạn

7.2.1. 343

7.3. Hoàn vốn góp cho csh

7.3.1. 411

7.4. trích lợi nhuận trả cho csh

7.4.1. 421