Get Started. It's Free
or sign up with your email address
OPS by Mind Map: OPS

1. Phần 1: Giới thiệu OPS

1.1. WHAT

1.1.1. ISEER

1.1.1.1. CƠ HỘI GIỚI THIỆU SẢN PHẨM ẢO

1.1.1.1.1. Virutal Opportunity Introduce

1.1.1.2. BÁN HÀNG TRỰC TIẾP

1.1.1.2.1. Stream live - bán hàng trực tiếp

1.1.1.3. BÁN HÀNG KHÔNG BIÊN GIỚI

1.1.1.3.1. Extend global - không giới hạn biên giới , mở rông toàn cầu

1.1.1.4. TĂNG KHẢ NĂNG TƯƠNG TÁC

1.1.1.4.1. Engagement capabilities - Khả năng tương tác

1.1.1.5. TĂNG NHẬN THỨC CHO THƯƠNG HIỆU

1.1.1.5.1. Raise awareness - Tăng nhận thức

1.1.1.6. Tổng kết

1.1.1.6.1. Vừa tạo ra nguồn tiền của tăng doanh thu cho các show

1.1.1.6.2. Vừa tăng doanh thu cho cách show

1.2. WHY

1.2.1. CUSTOMER NEED

1.2.1.1. Collect

1.2.1.1.1. Information

1.2.1.1.2. productive

1.2.1.2. Tiếp cận được đối tượng khách hàng rộng khắp thế giới mà không bị giới hạn về địa lý

1.2.1.3. Triển lãm truyền thống ko xảy ra do dịch nên mong muốn gặp gỡ và kết nối rộng và sâu

1.2.1.4. Giới thiệu Sp cho khách hàng tiềm năng không chỉ ở show mà trong 365 ngày

1.2.2. USP

1.2.2.1. Cty Glogal

1.2.2.1.1. Công ty đa quốc gia với tiềm lực tài chính và nhân sự lớn

1.2.2.2. Có bề dày kinh nghiệm trong việc tổ chức các show triễn lãm lớn

1.2.2.2.1. KINH NGHIỆM

1.2.2.3. Có 1 lượng data lớn

1.2.2.3.1. BIG DATA

1.2.2.4. Có kinh nghiệm dày trọng việc matching

1.2.2.4.1. BIG MATCHING

1.3. WHO

1.3.1. POTENTIAL CLIENT

1.3.1.1. 1. Medium to Large* companies with global reach

1.3.1.2. 2. SMEs

1.3.1.3. 3. New Exhibitors

1.3.1.4. 4. Relatively technically savvy

1.3.1.5. 5. High value products that Exhibitors would require demo

1.3.1.6. 6. Bundle opportunities for collaborative showcases

1.3.1.7. 7. CEO on SME

1.3.1.8. 8. Cty marketing lớn

1.4. WHEN

1.4.1. Dự kiến hoàn thành xong trong năm 2021

1.4.2. LÀM THEO KIỂU CUỐN CHIẾU

1.4.2.1. QUÝ 3 ĐÃ SỬ DỤNG RÙI

1.4.3. Gồm 4 giai đoạn

1.4.3.1. Các Step

1.4.3.1.1. GMT 1: BASIC

1.4.3.1.2. GTM 2: INTERACTION

1.4.3.1.3. GTM 3: LEAD GEN

1.4.3.1.4. GTM 4: TAP CONSULTATION

1.4.4. Hiện tại tới giai đoạn 1 GMT 1: BASIC

1.4.4.1. XÂY DỰNG CÁC TÍNH NĂNG

1.4.4.1.1. NÊN TẢNG WEBINAR

1.4.4.1.2. ĐĂNG KÍ - THANH TOÁN - THÔNG BÁO DỊCH VỤ

1.4.4.1.3. BOOK MEETING & CLICK CALL

1.4.4.1.4. WEBINAR STATISTIC

1.4.4.1.5. ENGAGEMENT TOOL

1.4.4.1.6. BROADCAST , STREAMING

1.4.4.1.7. ...

1.4.5. PHÁT TRIỂN

1.4.5.1. WEBSITE ONLINE

1.4.5.1.1. EVENT EXTRA

1.4.5.2. APP ĐIỆN THOẠI

1.5. HOW

1.5.1. NORTH STAR METRIC

1.5.1.1. ĐO LƯỜNG CÁC CHỈ SỐ

1.5.1.1.1. SỐ LƯỢNG

1.5.1.1.2. MỨC ĐỘ

1.5.1.1.3. TẦN SUẤT

1.5.1.1.4. KHÁC

1.5.2. KỊCH BẢN RỦI RO VÀ GIẢ THUYẾT TỪ ĐÓ GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ

1.6. HOW MUCH

1.6.1. Conservative price range for non-Mega show: US$2,000 - US$4,500

1.6.1.1. BIỂU ĐỒ MÌNH LÀM VỀ CHI PHÍ

1.6.1.2. với những tính năng cũng tương tự như Event Extra

2. Phần 2: Đánh giá và Góp ý

2.1. ĐÁNH GIÁ

2.1.1. S.M.A.R.T

2.1.1.1. Specific

2.1.1.1.1. Tạo ra 1 nền tảng Đáp ứng nhu cầu của thị trường mang lại giá trị thiết thực cho Exhibitor và Vistor, sản phẩm thay thế và tích hợp trong chiến dịch thúc đẩy doanh số mùa dịch

2.1.1.2. M

2.1.1.2.1. Measurable

2.1.1.3. A

2.1.1.3.1. Achievable

2.1.1.4. R

2.1.1.4.1. RELEVANT

2.1.1.5. T

2.1.1.5.1. Time bound

2.1.2. TỔNG QUAN

2.1.2.1. TÍNH ỨNG DỤNG

2.1.2.1.1. TÍCH CỰC

2.1.2.1.2. CẦN NÂNG CẤP

2.1.3. SWOT

2.1.3.1. STRENGTH

2.1.3.1.1. 1. ĐỘI NGŨ SALE VÀ MARKETING NĂNG ĐỘNG

2.1.3.1.2. 2. NGUỒN LỰC LỚN TỪ TẬP ĐOÀN

2.1.3.1.3. 3. NẮM BẮT ĐƯỢC NHU CẦU

2.1.3.1.4. 4. CÓ NGUỒN DATA LỚN

2.1.3.1.5. 5. CÓ KINH NGHIỆM KẾT NỐI SÂU RỘNG TRONG VIỆC MATCHING

2.1.3.1.6. 6. CÓ KINH NGHIỆM TỔ CHỨC TRIỂN LÃM TỪ CÁC NƯỚC APAC

2.1.3.1.7. ĐÃ THỰC HIỆN 1 DỰ ÁN TƯƠNG TỰ TRƯỚC ĐÓ EVENT EXTRA

2.1.3.2. WEAKNESS

2.1.3.2.1. 1. CẦN NHIỀU NGUỒN LỰC LỚN ĐỂ LÀM NÊN NỀN TẢNG HOẠT ĐỘNG VÀ DUY TRÌ TỐT HẰNG THÁNG

2.1.3.2.2. NỀN TẢNG

2.1.3.2.3. 4. THỜI GIAN HOÀN THIỆN LÂU

2.1.3.2.4. TRÊN THẾ THỜI CÓ INFORMA LÀM RÙI

2.1.3.3. OPPORTUNITY

2.1.3.3.1. CƠ HỘI THỊ TRƯỜNG

2.1.3.3.2. CƠ HỘI NỀN TẢNG

2.1.3.4. THREAT

2.1.3.4.1. 1. YẾU TỐ KĨ THUẬT

2.1.3.4.2. 2. NHU CẦU THỊ TRƯỜNG

2.1.3.4.3. 3. ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

2.1.3.4.4. 4. CON NGƯỜI

2.1.3.4.5. 5. YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG

2.1.3.4.6. 6. KHIẾN HỌ LÀ KHÁCH HÀNG TRUNG THÀNH VÀ THAM GIA PRODUCT SHOWCASE 365 NGÀY

2.1.3.5. MA TRẬN

2.1.3.5.1. HÌNH ẢNH

2.1.3.5.2. MA TRẬN SWOT

2.2. Idea

2.2.1. NÊU LÊN BẤT CẬP

2.2.1.1. THAM GIA SHOW 365

2.2.1.1.1. Y.C KHÔNG NÓI RÕ LÀ MÌNH ĐĂNG SP 1 NGÀY SHOW SAU ĐÓ NG TA XEM LẠI 365 NGÀY

2.2.1.1.2. HAY LÀ ĐƯỢC LÀM WEBINAR VÀ ÚP SP LIÊN TỤC HẰNG SU6T1 1 NĂM

2.2.2. HIẾN SÁCH

2.2.2.1. GD 1: CHUẨN BỊ - TẠO GIÁ TRỊ

2.2.2.1.1. Bán hàng 10% - 90% Traffic Tập trung vào việc tạo giá trị cho khách hàng Cho đi trước

2.3. HỌC ĐƯỢC

2.3.1. NorthStar

2.3.1.1. CHỈ SỐ QUAN TRONG ĐỂ ĐÁNG GÍA VÀ THỰC HIỆN MỤC TIÊU

2.3.1.2. ONE METRIS THAT MATTER

2.3.1.2.1. Một mục tiêu được xác định bởi một số liệu duy nhất mà toàn bộ công ty khởi nghiệp của bạn nên hướng tới.

2.3.2. Gowthing haking

2.3.3. Học mới và ôn lại những định nghĩa của marketing

2.3.3.1. NPS

2.3.3.2. MQL

2.3.3.2.1. ĐÁNH GíA KHÁCH HÀNG TIỀM NĂNG

2.3.3.3. SQL

2.3.3.3.1. SALE CHĂM SÓC . THUYẾT PHỤC ĐỂ TĂNG TỈ LỆ CHUYỂN ĐỔI

2.3.3.4. LEAD GENARATION

2.3.3.4.1. DANH SÁCH KHÁC HAH2NG TIỀM NĂNG

3. câu hỏi

3.1. tính năng là gì

3.2. tạo được giá trị gì cho khách hàng

3.3. được tính với giá ntn

3.4. rủi ro

3.4.1. trang website mới

3.4.1.1. traffic chưa nhiều

3.4.1.1.1. giá bán thấp

3.4.1.1.2. giá bán cao

4. Chiến lược khác

4.1. GD 1: CHUẨN BỊ

4.1.1. Bán hàng 10% - 90% Traffic

4.1.1.1. Tập trung vào traffic

4.1.1.1.1. Xây dựng phiễu khách hàng từ đó phát triễn những tính năng tương ứng

4.1.1.1.2. LÀM VÀI WEBINAR HẰNG THÁNG

4.1.1.1.3. Đổ traffic từ các data mà mình có vào nên tảng

4.1.1.2. Hoàn thiện tính năng cơ bản của nền tảng

4.1.1.2.1. Đăng nhập đăng ký thanh toán

4.1.1.2.2. Đăng sp

4.1.1.2.3. làm webinar

4.1.1.2.4. GMT 1 2

4.1.1.3. GIỮ ĐƯỢC CHÂN KH

4.1.1.3.1. CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG

4.1.1.3.2. ĐÁP ỨNG ĐÚNG NHU CẦU BẰNG NHỮNG TÍNH NĂNG

4.2. GD 2 : PHÁT TRIỂN

4.2.1. Bán hàng 40% - 60% Traffic

4.2.1.1. Mở rộng phiễu

4.2.1.1.1. Gồm các tính năng của giai đoạn 1

4.2.1.1.2. Phát triển các tính năng mới dựa theo nhu cầu KH để tăng thương hiệu hoặc doanh số

4.2.1.1.3. Tạo thêm giá trị thông qua các tính năng

4.2.1.2. Tìm kiếm khách hàng mời

4.3. GD 3: TĂNG TỐC

4.3.1. Bán hàng 60% - 40% Traffic

4.3.1.1. Mở rộng phiễu

4.3.1.1.1. Gồm các tính năng của giai đoạn 1

4.3.1.1.2. Tạo thêm giá trị thông qua các tính năng

4.3.1.2. Tập trung vào bán hàng

4.3.1.3. Chăm sóc khách hàng

4.4. GD : TAP CONSULTING

4.4.1. Bán hàng 80% - 20% Traffic

4.4.1.1. GMT 4