SupperL21 = 20tỷ

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
SupperL21 = 20tỷ by Mind Map: SupperL21 = 20tỷ

1. câu chuyện ý nghĩa

2. có standard về dịch vụ cao cấp

3. Cao lương

3.1. 30-35t (91-86)

3.1.1. Gen Y

3.1.1.1. Cái tôi cao

3.1.1.2. Muốn là 1 phần của nhóm

3.1.1.3. Muốn được chú ý

3.1.1.4. Trung thành với thứ họ tin

3.1.1.5. Chú trọng giá trị cốt lõi

3.1.1.5.1. Thế hệ giao thời + thích các chiến dịch gắn liền với giá trị truyền thống nhưng làm mới

3.1.1.6. Tin tưởng vào bạn bè

3.1.1.7. Đi theo nhóm chi > đi một mình

3.1.1.8. Ủng hộ chiến dịch có ý nghĩa

3.1.1.8.1. trải nghiệm xuyên suốt

3.1.2. Henrys

3.1.2.1. Hàng hoá cao cấp vs giá thành hợp lý

3.1.2.2. Sẵn sàng chi trả trải nghiệm nhất thời/xa xỉ chứ ko p những sản phẩm xa xỉ

3.1.2.3. ko bị ảnh hưởng bởi KOLs

3.1.2.4. thể hiện cá nhân hoá trong sp use

3.2. HN

3.2.1. chú trọng hình thức

3.2.2. thích được chiều lòng và đc sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu

3.2.3. Mất tiền mua mâm thì đâm cho thủng = tối đa giá trị bỏ ra cho 1 sp

3.3. 3000-5000$

3.3.1. tiệm cận các văn hoá nước ngoài, hơi hướng sính ngoại hoặc đã từng tiếp xúc vs các yếu tố nước ngoài

3.3.2. đời sống cao: highland, starbuck, H&M, nhà hàng,..

3.3.3. Bị bó hẹp trong khuôn khổ công việc

3.3.4. chịu áp lực cs-xh cao => nhu cầu giải toả căng thẳng lớn

3.4. Employee

3.4.1. công việc công sở cố định 8hr nhàm chán => nhu cầu tìm trải nghiệm mới mẻ để cân bằng cuộc sống

3.4.2. thu nhập ổn định

3.4.3. chú trọng việc giữ gìn hình ảnh bản thân

3.4.4. chỉ rảnh vào các buổi tối, và có nhiều thời gian vào cuối tuần

3.4.5. vì là công việc cố định nên cần về sớm vào buổi tối trong tuần

3.4.6. dành thời gian giải trí nh vào cuối tuần

3.4.7. có nhu cầu được chiều chuộng, được có đặc quyền ưu tiên

3.5. Maried status

3.5.1. cơ hội chi tiêu + 5-10%

3.5.2. rảnh

3.5.3. connect

3.5.4. DINK

3.5.4.1. thu nhập kép, nhưng chi phí chi trả cho nhg khoản cố định re => cơ hội chi trả thêm cho các dịch vụ cao

3.5.4.2. sính ngoại hơn

3.5.4.3. chi trả giải trí nh hơn

3.5.4.4. thời gian rảnh buổi tối nhiều

3.5.4.5. không bị tác động bởi quy chuẩn xã hội, tư duy văn minh, phá cách, mới mẻ

3.5.4.6. xu hướng chi trả mạnh bạo đột xuất

3.5.4.7. quan trọng và giá trị bản thân

3.5.5. SINGLE

4. GTCL

4.1. Busy atmostphere

4.1.1. lượng ng trong quán

4.1.2. có các hoạt động liên tục

4.2. Giải trí đa dạng

4.2.1. performance

4.2.1.1. DJ

4.2.1.2. dance

4.2.1.2.1. sexydance

4.2.1.2.2. hiện đại

4.2.1.2.3. cổ điển

4.2.1.3. Music

4.2.1.3.1. Nhạc cụ

4.2.1.3.2. Hát

4.2.1.4. Biểu diễn sân khấu

4.2.1.4.1. kịch

4.2.1.4.2. xiếc

4.2.1.4.3. Hài

4.2.1.4.4. Trình chiếu ánh sáng

4.2.2. activities

4.2.2.1. game

4.2.2.1.1. drinking game

4.2.2.1.2. phi tiêu

4.2.2.1.3. BIA

4.2.2.1.4. Bi lắc

4.2.2.2. customize service/ performance

4.2.2.2.1. dance theo yêu cầu của khách

4.2.2.2.2. ảo thuật

4.2.2.2.3. bartender

4.2.2.2.4. màn highltight rượu

4.2.2.2.5. khu vvip private space => private bartender

4.2.2.3. Hoạt náo viên (mãn nhãn) = promo girl/boy

4.2.2.3.1. Biểu diễn trang phục

4.2.2.3.2. tạo tương tác

4.2.2.3.3. lôi kéo khách tham gia nhảy

4.2.2.4. Dẫn dắt chi tiêu

4.2.3. event

4.3. Connect

4.3.1. self

4.3.2. partner

4.3.3. get new

5. Target

5.1. 20 tỷ

5.2. 3t/month

5.3. 1,5m/ lần

6. Định vị Product

6.1. SUPER

6.2. XỊN

6.3. GIÁ HỢP LÝ

7. CJ

7.1. Awareness

7.1.1. Single

7.1.1.1. recomendation

7.1.1.1.1. bạn bè

7.1.1.1.2. hội nhóm

7.1.1.1.3. influencer (chuyên gia về 1 lĩnh vực nào đó hoặc trong bussiness)

7.1.1.1.4. cơ sở dữ liệu

7.1.2. Couple/dink

7.1.3. Group

7.2. Consideration

7.2.1. thuận tiện di chuyển, bắt xe

7.2.2. địa điểm

7.2.2.1. k cần chỗ để xe

7.2.3. Giá

7.2.3.1. p hợp lý

7.2.4. Không gian

7.2.4.1. Phong cách quán có phù hợp với địa vị, đẳng cấp của mình k?

7.2.4.1.1. phục vụ theo nhu cầu

7.2.4.2. không quan tâm đến địa điểm ở đâu

7.2.4.3. có được chọn chỗ ngồi ko?

7.2.4.4. có đông không?

7.2.5. Dịch vụ/SP

7.2.5.1. thái độ dịch vụ

7.2.5.2. có các hoạt động j?

7.2.5.3. đồ uống chất lượng ko?

7.3. Application/Buy

7.3.1. Hotline

7.3.2. website

7.3.2.1. form điền => gọi xác nhận

7.3.2.1.1. Mức thu nhập cao : 60-100tr

7.3.3. booking

7.3.4. app

7.3.4.1. mục tin về văn hoá rượu và các thông tin về rượu

7.3.4.2. các drinking game

7.3.4.3. đặt bàn

7.3.4.4. tích hợp ưu đãi đặt xe (nhảy app)

7.3.4.5. ưu đãi membership

7.3.4.5.1. tích điểm mối lần booking

7.3.4.5.2. sinh nhật

7.3.4.5.3. coupon

7.3.4.6. ko để lượng ng đến quán

7.3.4.7. ví điện tử

7.3.4.7.1. debit số tiền

7.3.4.7.2. xem chi tiêu trong tháng

7.3.4.8. survey

7.3.4.8.1. đánh giá nhân viên và tips

7.3.4.8.2. chọn đồ uống yêu thích

7.3.4.8.3. góp ý,...

7.3.4.8.4. khảo sát dịch vụ

7.3.4.8.5. thu thập hành vi ng dùng qua các tác vụ trên áp

7.3.4.8.6. bình chọn rượu

7.3.4.9. ký gửi rượu chai

7.3.4.10. voting

7.3.4.10.1. voting chọn free welcome drink

7.3.4.10.2. voting chương trình biểu diễn

7.3.4.11. Longterm

7.3.4.11.1. chat

7.3.4.11.2. thông tin các quán

7.3.4.11.3. coupon ưu đãi các quán

7.3.4.11.4. ưu đãi đặt bàn tại các quán

7.3.4.11.5. ví điện tử

7.3.4.12. infor cung cấp

7.3.4.12.1. chọn chỗ ngồi

7.3.4.12.2. giờ đến

7.3.4.12.3. đặt trước đồ ăn/đồ uống

7.3.4.12.4. mục đích tiệc

7.3.4.12.5. dịch vụ sp

7.3.4.12.6. ko đặt cọc

7.3.4.12.7. dịch vụ đưa đón

7.3.4.12.8. event quán

7.3.4.12.9. story telling brand

7.3.4.12.10. nguồn gốc xuất xứ rượu

7.4. Use

7.4.1. 1. thềm đón khách

7.4.1.1. bell man

7.4.1.1.1. mở cửa xe

7.4.1.1.2. hỏi khách cầm đồ hộ k (với những khách nh điều lỉnh kỉnh)

7.4.1.2. security

7.4.2. 2. sảnh chờ

7.4.2.1. booking

7.4.2.1.1. check đặt bàn

7.4.2.2. có tủ gửi đồ - có khoá - public (không p lấy đồ của khách từ sảnh chờ)

7.4.2.2.1. 1. Nhân viên gửi đồ cho khách

7.4.2.2.2. 2. tủ đồ đánh theo số bàn

7.4.2.2.3. 3. khi ra về nhân viên phụ trách gửi đồ trao cho khách tại cửa

7.4.2.2.4. CÓ KÉT GỬI ĐỒ GIÁ TRỊ

7.4.2.3. bộ lounge đón khách

7.4.2.4. khu check in

7.4.2.5. có phục vụ nước

7.4.2.5.1. NƯỚC GIÃ RƯỢU

7.4.3. 3. Bước vào quán

7.4.3.1. Khu vực phân chia

7.4.3.1.1. sân khấu

7.4.3.1.2. quầy bar

7.4.3.1.3. nhà vệ sinh

7.4.3.1.4. hành lang nghỉ

7.4.3.1.5. Dance floor

7.4.3.1.6. khu vực ngồi

7.4.4. 4. Vào bàn

7.4.4.1. Welcome drink

7.4.4.1.1. được chọn WCD vote trên app

7.4.4.2. menu

7.4.4.2.1. loại đồ uống

7.4.4.2.2. đồ ăn

7.4.4.2.3. các set

7.4.4.3. nhân sự serve

7.4.4.3.1. người phục vụ bàn

7.4.4.3.2. bartender

7.4.4.3.3. dẫn dắt chi tiêu (dành cho menu xịn)

7.4.4.3.4. hoạt náo viên

7.4.4.3.5. security đứng cửa các khu vực

7.4.4.4. giải trí

7.4.4.4.1. khung giờ

7.4.4.4.2. loại hình

7.4.4.5. app

7.4.4.5.1. drinking game cho đôi

7.4.4.5.2. drinking game cho group

7.5. Deepen use