CHƯƠNG TIẾN HÓA

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
CHƯƠNG TIẾN HÓA by Mind Map: CHƯƠNG TIẾN HÓA

1. Cách li sinh sản

1.1. Tiêu chuẩn phân biệt

1.1.1. Tiêu chuẩn hình thái : khác nhau về hình thái

1.1.2. Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái : mỗi loài thích nghi với điều kiện sinh thái khác nhau

1.1.3. Tiêu chuẩn sinh lí - sinh hóa : loài càng thân thuộc => sai khác ADN, protein càng ít

1.1.4. Tiêu chuẩn cách li sinh sản : 2 loài khác nhau có sự cách li sinh sản

1.2. Cách li trước hợp tử

1.2.1. Cách li nơi ở, tập tính, thời gian, cơ học, ...

1.3. Cách li sau hơp tử

1.3.1. trờ ngại tạo ra con lai, tạo con lai bất thụ,...

2. Bằng chứng tiến hóa

2.1. Bằng chứng trực tiếp

2.1.1. Hóa thạch : sinh vật bằng đá hoặc được bảo quản trong băng tuyết, hổ phách, ...

2.2. Bằng chứng gián tiếp

2.2.1. Bằng chứng giải phẫu so sánh

2.2.1.1. Cơ quan tương đồng: cơ quan nằm ở vị trí tương ứng, có cùng nguồn gốc nên có cấu tạo giống nhau

2.2.1.2. Cơ quan tương tự: khác nhau về nguồn gốc, đảm nhận nhiệm vụ giống nhau => kiểu hình tương tự

2.2.1.3. Cơ quan thoái hóa : cơ quan không phát triển đầy đủ ở cơ thể trưởng thành. Do thay đổi điều kiện sống => mất chức năng ban đầu

2.2.2. Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử

2.2.2.1. Bằng chứng tế bào học : mọi sinh vật đều cấu tạo từ tế bào

2.2.3. Bằng chứng sinh học phân tử : do sự tương đồng về cấu tạo, chức năng của ADN, protein, mã di truyền,... => các loài đều có chung tổ tiên

3. Quá trình hình thành loai

3.1. Loài khác khu vực địa lí

3.1.1. ngăn cản các cá thể cùng loài giao phối

3.1.2. duy trì sự khác biệt về tần số alen, TPKG

3.1.3. có cách li sinh sản giữa các quần thể thì loài mới được hình thành

3.1.4. xảy ra chậm, qua nhiều trung gian

3.1.5. gắn liền với qua trình hình thành QT thích nghi

3.2. Loài cùng khu vực địa lí

3.2.1. cách li tập tính : cách li tập tính giao phối

3.2.2. cách li sinh thái : cùng vùng địa lí, khác nơi ở

3.2.3. cơ chế lai xa và đa bội hóa : lai giữa 2 loài khác nhau, gấp đôi NST để tạo con lai hữu thụ

4. Nguồn gốc sự sống

4.1. Tiến hóa hóa học

4.1.1. hình thành hợp chất vô cơ

4.2. Tiến hóa tiền sinh học

4.2.1. hình thành TB sơ khai

4.3. Tiến hóa sinh học

4.3.1. hình thành sinh vật

5. Học thuyết tiên hóa

5.1. Lamac

5.1.1. Các loài bị biến đổi dưới tác động của môi trường

5.2. Đacuyn

5.2.1. Cơ chế chính của tiến hóa là CHỌN LỌC TỰ NHIÊN => loại bỏ các cá thể kém thích nghi

5.2.2. Cơ chế tiến hóa

5.2.2.1. Loài sinh vật

5.2.2.1.1. Chọn lọc tự nhiên, tích lũy biến dị có lợi, đào thải biến dị có hại

5.2.3. Chiều hướng tiến hóa

5.2.3.1. Càng phong phú đa dạng

5.2.3.2. Tổ chức ngày càng cao

5.2.3.3. Thích nghi ngày càng hợp lý

6. Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại

6.1. Tiến hóa nhỏ :

6.1.1. Kết thúc khi hình thành loài mới

6.1.2. Dấu hiệu hình thành loài mới

6.1.2.1. Cách li sinh sản

6.1.2.2. Xuất hiện loài mới

6.1.3. Quần thể là đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa

6.2. Tiến hóa lớn

6.2.1. Quy mô lớn

6.2.2. Thời gian dài

6.3. Nhân tố tiến hóa : làm biến đổi tần số alen, thành phần kiểu gen (TPKG)

6.3.1. Đột biến: thay đổi tần số alen và TPKG, quá tình chậm

6.3.2. Dị - nhập gen : thay đổi tần số alen và TPKG

6.3.3. Chọn lọc tự nhiên

6.3.3.1. thay đổi tần số alen và TPKG

6.3.3.2. là nhân tố tiến hóa có hướng

6.3.3.3. tác dụng trực tiếp lên kiểu hình, gián tiếp lên kiểu gen

6.3.3.4. tốc độ thay đổi tần số tùy vào

6.3.3.4.1. CL chống lại alen trội : nhanh

6.3.3.4.2. CL chống alen lặn : chậm, không thể loại bỏ hết alen lặn khỏi quần thể

6.3.4. Các yếu tố ngẫu nhiên : biến đổi không theo một chiều hướng xác định, làm nghèo vốn gen, giảm đa dạng

6.3.5. Giao phối không ngẫu nhiên : thay đổi tần số alen, không làm thay đổi TPKG => làm nghèo vốn gen

7. ---------------------------------------- Họ và tên : Cái Ngọc Xuân Nhi Lớp : 12A1 ----------------------------