Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Data/Report by Mind Map: Data/Report

1. Monthly Fulfillment Data

1.1. Gross Merchandise Value (GMV)

1.2. Order (evaluating on ADO/month)

1.3. Sold Items (Quantity)

1.4. Purpose: According to period target to decide next steps

2. Active seller/month

2.1. Fulfilled store/month

2.2. New store placed order

2.3. Return store (stopped at least nearly 1 months)

2.4. Purpose: Compare between periods to make fluctuation evaluating and focus on target per month

3. Problems

3.1. Problem qty/day

3.2. Problem proportion

3.3. Purpose: Control problems to find out the reason (internal or external) and making solutions automatically

3.4. Rule Xử lý issue

3.4.1. 1. Set up Store/Order: Gửi hướng dẫn trên trang support

3.4.2. 2. System Error:

3.4.2.1. 2.1. Liên quan Catalog: check nội bộ team catalog (chưa có bảng trello)

3.4.2.2. 2.2. Liên quan Kỹ thuật: note trello, ghi mức độ urgent, case gấp chat vào group Tester

3.4.3. 3. Tracking Order/Shipping:

3.4.3.1. Đầu mối: - Xưởng tạo track - BP Shipment

3.4.3.2. 3.1 Cần tracking/Claim carrier về track no update: Request lên file Geargag - Seller Issue

3.4.3.3. 3.2. Delay Shipping -> Buyer Claim/mở case refund:

3.4.3.4. 3.3. Track báo Deliveried nhưng buyer chưa nhận được: - Báo buyer kiểm tra quanh nhà hoặc hỏi người thân. - Báo buyer liên hệ PO để lấy hàng nếu track delivery tại PO

3.4.3.5. 3.4. Đổi địa chỉ Ship: - Chưa tạo Label: đổi free - Đã tạo label - chưa ship: check shipment phần phí đổi địa chỉ từ carier, charge phí seller 2$/order nếu tách đơn

3.4.3.6. 3.5. Return to sender/Forward: - Từ chối refund lý do địa chỉ buyer không nhận diện được/ Buyer đổi địa chỉ/chỉ định của buyer - TH Return to sender báo seller check với buyer muốn nhận lại hàng cần charge phí ship, fee này GG có thể refund âm trên balance hoặc tạo invoice cho seller

3.4.4. 4. Damaged/Wrong item:

3.4.4.1. Đầu mối: PS/SS check các proof, Xưởng confirm về sản phẩm

3.4.4.2. 4.1. Submit các proof bao gồm tag/label; ảnh chụp sản phẩm bị lỗi/hỏng + yêu cầu của người mua lên ticket

3.4.4.3. 4.2. TH seller không có hình ảnh tag/label của sản phẩm: - Ảnh sp nhận được đúng với design + chất liệu đúng với chất liệu xưởng đang sản xuất + tên khách trùng với tên buyer => Xưởng confirm lỗi => offer refund/reprint

3.4.4.4. 4.3. Wrong item: Sp nhận được khác biệt hoàn toàn với sp ở design/order => Bắt buộc phải có tag/label để nhận biết là sp của Geargag

3.4.4.5. 4.4. Ngoại lệ Claim không có tag/label, SP chỉ có mình Geargag sx có thể accept claim của seller

3.4.5. 5. Lost item

3.4.5.1. Đầu mối shipment cung cấp thông tin các case lost hàng

3.4.5.2. Trường hợp khách claim track đang giao nhưng lâu chưa tới nơi => claim carier phát hiện lost => offer refund/reprint

3.4.6. 6. Payment

3.4.6.1. Đầu mối: Kế toán

3.4.6.2. 6.1. Manual Topup: Check ID giao dịch trên group Support Kế toán -> Confirm đã nhận được giao dịch -> Request lên file Geargag - Seller issue

3.4.7. 7. Return/refund

3.4.7.1. Đầu mối: - PS/SS check các proof - Xưởng confirm về sản phẩm lỗi/hỏng

3.4.7.2. Yêu cầu seller gửi hình ảnh tag/label của gói hàng, hình ảnh sản phẩm và claim của khách + Ảnh mockup/mô tả của sp seller đăng bán xem có làm khách kỳ vọng cao hay không?

3.4.7.3. 7.1. Áp dụng với hàng Non-POD: TH hàng đúng với mô tả Geargag => Yêu cầu khách gửi hàng và chịu phí ship về kho Geargag để đánh giá, nếu hàng nguyên vẹn sẽ tiến hành refund base cost

3.4.7.4. 7.2. Hàng POD: TH đúng với mô tả và sp đúng với order: - Chất lượng sp kém do sản xuất => Offer rf/reprint - Do khách không thích và muốn mở case, bad review: Offer refund 50%

3.4.7.5. 7.3. TH hàng không đúng mô tả => Geargag không hỗ trợ

3.4.8. 8. Other (other Q&A,...)

4. Order Processing Status

4.1. Orders with no tracking code after Production time

4.2. Orders with no Add Parcel log after production time

4.3. Purpose: Control and handling iternal operation problems before seller's claims