LƯU HUỲNH

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
LƯU HUỲNH by Mind Map: LƯU HUỲNH

1. Vị trí

1.1. Số hiệu nguyên tử là 16

1.2. Thuộc nhóm VIA, chu kì 3

2. Tính chất vật lí

2.1. Trạng thái

2.1.1. rắn khi nhiệt độ thấp hơn 113 độ C

2.1.2. lỏng khi ở nhiệt độ 119 độ C

2.1.3. quánh, nhớt khi ở 187 độ c

2.1.4. hơi khi ở nhiệt độ 445 độ C, 1400 độ C và 1700 độ C

2.2. Màu sắc

2.2.1. vàng khi ở nhiệt độ dưới 113 độ C và 119 độ C

2.2.2. nâu đỏ khi ở nhiệt độ 187 độ C

2.2.3. da cam khi ở nhiệt độ 445 độ C, 1400 độ C và 1700 độ C

2.3. Không mùi, không vị

2.4. Số oxi hóa: -2, -1, +2, +4, +6,

3. Tính chất hóa học

3.1. Tác dụng với kim loại và hidro

3.1.1. Ở nhiệt độ cao

3.1.1.1. 2Na + S → Na2S

3.1.2. Ở nhiệt độ thường

3.1.2.1. Hg + S → HgS

3.2. Tác dụng với phi kim

3.2.1. S + O2 → SO2 (t0)

3.2.2. S + 2H2SO4 đặc → 3SO2 + 2H2O (t0)

4. Hợp chất của lưu huỳnh

4.1. Hidrosunfua

4.1.1. Tính chất vật lí

4.1.1.1. Chất khí

4.1.1.2. Không màu

4.1.1.3. Mùi trứng thối

4.1.1.4. Rất độc

4.1.2. Tính chất hóa học

4.1.2.1. Tính axit yếu

4.1.2.1.1. H2S + 2NaOH -> Na2S + 2H2O

4.1.2.1.2. H2S + NaOH -> NaHS + H2O

4.1.2.2. Tính khử mạnh

4.1.2.2.1. 2H2S + 3O2 → 2 H2O + 2SO2

4.1.2.2.2. 4Cl2 + H2S + 4H2O → H2SO4 + 8 HCl

4.1.2.2.3. 2H2S + 2K → 2KHS + H2

4.1.3. Điều chế

4.1.3.1. FeS+2HCl→FeCl2+H2S↑

4.2. Lưu huỳnh đioxit

4.2.1. Tính chất vật lí

4.2.1.1. Chất khí

4.2.1.2. Không màu

4.2.1.3. Mùi hắc

4.2.1.4. Nặng hơn không khí

4.2.1.5. Hóa lỏng ở -10 độ C

4.2.1.6. Tan nhiều trong nước

4.2.1.7. Khí độc

4.2.2. Tính chất hóa học

4.2.2.1. Lưu huỳnh dioxit là oxit axit

4.2.2.1.1. SO2 + H2O -> H2SO3.

4.2.2.2. Lưu huỳnh dioxit là chất khử

4.2.2.2.1. SO2 + Br + 2H20 -> 2HBr + H2SO4

4.2.2.3. Lưu huỳnh dioxit là chất oxi hóa

4.2.2.3.1. SO2 + 2H2S -> 3S + 2H2O

4.2.3. Điều chế

4.2.3.1. Na2SO3+H2SO4→Na2SO4+H2O+SO2↑

4.2.3.2. 4FeS2+11O2→2Fe2O3+8SO2↑

4.3. Lưu huỳnh trioxit

4.3.1. Tính chất vật lí

4.3.1.1. Chất lỏng

4.3.1.2. Không màu

4.3.1.3. Tan vô hạn trong nước và trong axit sunfuric

4.3.2. Tính chất hóa học

4.3.2.1. Lưu huỳnh trioxit là oxit axit Tác dụng rất mạnh với nước tạo ra axit sunfuric

4.3.2.1.1. SO3 + H2O -> H2SO4.

4.3.2.2. Lưu huỳnh trioxit tác dụng với dung dịch bazo và oxit axit tạo ra muối sunfat

4.3.3. Điều chế

4.3.3.1. 4FeS2+11O2→2Fe2O3+8SO

4.4. Axit sulfuric

4.4.1. Tính chất vật lí

4.4.1.1. Chất lỏng như dầu

4.4.1.2. Không màu

4.4.1.3. Không bay hơi

4.4.1.4. Nặng gấp 2 lần nước

4.4.1.5. Tan vô hạn trong nước và tỏa rất nhiều nhiệt

4.4.2. Tính chất hóa học

4.4.2.1. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng

4.4.2.1.1. Đổi màu quỳ tím thành đỏ

4.4.2.1.2. Tác dụng với kim loại hoạt động, giải phóng khí hidro

4.4.2.1.3. Tác dụng với oxit bazo và với bazo

4.4.2.1.4. Tác dụng được với nhiều muối

4.4.2.2. Tính chất của axit sunfuric đặc

4.4.2.2.1. Tính oxi hóa mạnh

4.4.2.2.2. Tính háo nước

4.4.3. Điều chế

4.4.3.1. 4FeS2 + 11O2 → 8SO2 + 2Fe2O3

4.4.3.2. 2SO2 + O2 → 8SO3 (điều kiện 400 – 5000C, xúc tác V2O5)

4.4.3.3. nSO3 + H2SO4 → H2SO4 .nSO3

4.4.3.4. nSO3 + H2SO4 → H2SO4 .nSO3

4.5. Muối sunfat

4.5.1. Muối trung hoà (muối sunfat) chứa ion sunfat SO4 2-. Phần lớn muối sunfat đều tan trừ BaSO4, SrSO4, PbSO4 không tan.

4.5.2. Muối axit (muối hiđrosunfat) chứa ion hiđrosunfat HSO4 1-

4.5.3. Nhận biết

4.5.3.1. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl

4.5.3.2. Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + 2NaOH