Giao thông vận tải

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Giao thông vận tải by Mind Map: Giao thông vận tải

1. Đường sắt

1.1. Ưu điểm

1.1.1. Chở hàng nặng, đi xa

1.1.2. Tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

1.2. Nhược điểm

1.2.1. Chỉ hoạt động trên tuyến đường cố định

1.2.2. Chi phí đầu tư ban đầu lớn

1.2.3. Cần nhiều lực lượng lao động

1.3. Tình hình phát triển

1.3.1. Khổ đường ray ngày càng mở rộng và phát triển

1.3.2. Tốc độ và sức vận tải tăng lên

1.3.3. Mức độ tiện nghi ngày càng cao, các toa chuyên dụng ngày càng đa dạng

1.3.4. Đầu máy ngày càng được cải tiến

1.3.5. Đang bị cạnh tranh khốc liệt bởi đường ô tô

1.4. Phân bố

1.4.1. Tổng chiều dài đường sắt thế giới khoảng 1,2 triệu km

1.4.2. Gắn với sự phát triển ngành công nghiệp

1.4.3. Tập trung nhiều ở châu Âu, Hoa Kì, Đông Á, Nam Á

2. Đường ô tô

2.1. Ưu điểm

2.1.1. Tiện lợi, cơ động, thích ứng cao với các điều kiện địa hình

2.1.2. Phối hợp tốt với các phương tiện vận tải khác

2.1.3. Có hiệu quả kinh tế cao ở cự li ngắn và trung bình

2.1.4. Đáp ứng yêu cầu vận chuyển đa dạng của hành khách

2.2. Nhược điểm

2.2.1. Ô nhiễm môi trường

2.2.2. Tốn nguyên nhiên liệu và diện tích xây dựng

2.2.3. Tai nạn, ùn tắc giao thông

2.3. Tình hình phát triển

2.3.1. Thế giới hiện có khoảng 700 triệu đầu xe, 4/5 là xe du lịch

2.3.2. Phương tiện vận tải và hệ thống đường ngày càng cải tiến

2.3.3. Khối lượng luân chuyển ngày càng tăng

2.3.4. Chế tạo các loại ít tốn nhiên liệu, ít gây ô nhiễm môi trường

2.4. Phân bố

2.4.1. Tập trung nhiều ở Tây Âu, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Úc

3. Đường ống

3.1. Ưu điểm

3.1.1. Giá rẻ, ít tốn mặt bằng xây dựng

3.1.2. Rất hiệu quả trong vận chuyển chất lỏng và khí

3.1.3. Tốc độ vận chuyển nhanh và quá trình vận chuyển liên tục

3.2. Nhược điểm

3.2.1. Không vận chuyển được chất rắn

3.2.2. Đòi hỏi công nghệ cao và chi phí đầu tư lớn

3.2.3. Khó khăn trong việc lắp đặt, sửa chữa

3.2.4. Gây hậu quả nghiêm trọng về môi trường

3.2.5. Khó khắc phục khi gặp sự cố

3.3. Tình hình phát triển

3.3.1. Là ngành công nghiệp rất trẻ, gắn liền với công nghiệp dầu khí

3.3.2. Chiều dài đường ống tăng nhanh

3.4. Phân bố

3.4.1. Chủ yếu ở Trung Đông, Hoa Kỳ, Liên Bang Nga, Trung Quốc

4. Đường sông, hồ

4.1. Ưu điểm

4.1.1. Giá rẻ

4.1.2. Thích hợp vận chuyển hàng hóa nặng, cồng kềnh

4.1.3. Không yêu cầu nhanh

4.2. Nhược điểm

4.2.1. Tốc độ chậm

4.2.2. Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

4.3. Tình hình phát triển

4.3.1. Đang cải tiến, nâng tốc độ tàu

4.3.2. Cải tạo sông ngòi

4.3.3. Đào các kênh nối các hệ thống sông với nhau

4.4. Phân bố

4.4.1. Hoa Kỳ, Liên Bang Nga, Canada

5. Đường biển

5.1. Ưu điểm

5.1.1. Đảm bảo phần rất lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế

5.1.2. Khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất

5.1.3. Giá khá rẻ

5.1.4. Khoảng cách vận chuyển xa

5.2. Nhược điểm

5.2.1. Gây ô nhiễm biển

5.2.2. Bị chi phối bởi thời tiết biển

5.2.3. Tốc độ chậm

5.3. Tình hình phát triển

5.3.1. Các phương tiện thường xuyên được cải tiến

5.3.2. Các đội tàu buôn tăng

5.3.3. Các kênh biển được đào -> rút ngắn khoảng cách

5.3.4. Phát triển mạnh các cảng Container

5.4. Phân bố

5.4.1. Cảng: Tập trung ở hai bên bờ Đại Tây Dương và bờ Đông Thái Bình Dương

5.4.2. Kênh Xuy-ê, Panama, Kien

5.4.3. Các nước có đội tàu buôn lớn: Nhật Bản, Libêria, Panama

6. Đường hàng không

6.1. Ưu điểm

6.1.1. Tốc độ nhanh nhất

6.1.2. Không phụ thuộc nhiều vào điều kiện địa hình

6.1.3. Đảm bảo mối giao lưu quốc tế

6.1.4. Sử dụng có hiệu quả thành tựu mới nhất của KHKT

6.2. Nhược điểm

6.2.1. Rất đắt do chi phí đầu tư lớn

6.2.2. Trọng tải thấp

6.2.3. Ô nhiễm môi trường

6.3. Tình hình phát triển

6.3.1. Phương tiện được cải tiến nhanh về tải trọng và phân bố

6.3.2. Số lượng sân bay tăng nhanh

6.4. Phân bố

6.4.1. Các cường quốc hàng không trên TG: Hoa Kỳ, Anh, Pháp, Đức, LBN

6.4.2. 1/2 sân bay quốc tế lớn nằm ở Hoa Kì, Tây Âu

6.4.3. Các tuyến hàng không sầm uất nhất

6.4.3.1. Các tuyến xuyên Đại Tây Dương

6.4.3.2. Các tuyến nối Hoa Kỳ với khu vực châu Á – TBD