CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT by Mind Map: CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT

1. HƯỚNG ĐỘNG

1.1. Khái niệm

1.1.1. Hướng động là hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước một tác nhận kích thích theo 1 huớng xác định.

1.1.2. Khi vận động về phía tác nhân kích thích gọi là hướng động dương

1.1.3. Khi vận động tránh xa tác nhân kích thích gọi là hướng động âm

1.1.4. Quá trính vận động này diễn ra tương đối chậm và được điều tiết bằng hormone thực vật ( AAB, Auxin, AIA,..)

1.2. Các kiểu hướng động

1.2.1. 1. Hướng đất ( Hướng trọng lực )

1.2.1.1. Rễ có tính hướng đất dương – Chồi ngọn có tính hướng đất âm

1.2.2. 2. Hướng sáng

1.2.2.1. → Thân có tính hướng sáng dương, rễ có tính hướng sáng âm.

1.2.3. 3.Hướng nước

1.2.3.1. - Tính hướng nước dương là phản ứng sinh trưởng theo nguồn nước ⟶ Nước đóng vai tròn như tác nhân kích thíchcủa môi trướng dẫn tới phản ứng hướng nước

1.2.3.2. - Rễ cây luôn tìm về phía có nước ⟶ Rễ tính hướng nước dương.

1.2.3.3. - Trong lòng đất, rễ vươn khá xa, lan tỏa vào các khe hở của đất ⟶ hướng về phái nguồn nước để lấy nước

1.2.4. 4. Hướng hóa

1.2.4.1. - Rễ cây luôn hướng về nơi có nguồn chất thích hợp, cần thiết cho sự sinh trưởng, phát triển ⟶Tính hướng hóa dương .

1.2.4.2. - Rễ tránh xa nguồn hóa chất độc hại với nó → Tính hướng hóa âm.

1.2.5. 5. Hướng tiếp xúc

1.2.5.1. - Phần thân tiếp xúc với giá thể thì sinh trưởng chậm, không tiếp xúc thì sinh trưởng nhanh

1.2.5.2. - Ngoài ra, còn có các dạng hướng động khác như tính hướng nhiệt, hướng theo dòng chảy của các khe suối,.....

1.3. Vai trò

1.3.1. - Giúp cây thích ứng với sự thay đổi của môi trường để sinh trưởng và phát triển

1.3.2. - Ứng dụng trong sản xuất:

1.3.2.1. + Tưới nước, bón phân hợp lý, tạo điều kiện cho bộ rễ phát triển mạnh

1.3.2.2. + Đảm bảo cho rễ mọc vào đất để giữ cây và hút nước, muối khoáng trong đất

1.3.2.3. + Mật độ trồng cây phải thích hợp, không lạm dụng hóa chất độc hại với cây trồng

2. ỨNG ĐỘNG

2.1. Khái niệm

2.1.1. Ứng động (vận động cảm ứng) là hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng

2.2. Cơ chế chung

2.2.1. Là do sự thay đổi trương nước, co rút chất nguyên sinh, biến đổi qúa trình sinh lý, sinh hoá theo nhịp điệu đồng hồ sinh học

2.3. Các kiểu ứng động

2.3.1. Ứng động không sinh trưởng

2.3.1.1. Là các vận động không có sự phân chia và lớn lên của các TB của cây, chỉ liên quan đến sức trương nước, xảy ra sự lan truyền kích thích, có phản ứng nhanh ở ở các miền chuyên hóa của cơ quan.

2.3.1.1.1. VD: + Vận động cảm ứng của cây trinh nữ: uốn, cụp lá xuống khi bị kích thích. + Cây bị biến dạng để bắt sâu bọ.

2.3.2. Ứng động sinh trưởng

2.3.2.1. Là các vận động có liên quan đến sự phân chia các TB của cây. Thường là các vận động theo đồng hồ sinh học, đó là vận động của cơ thể và cơ quan theo từng thời gian nhất định trong ngày.

2.3.2.2. Các kiểu ứng động sinh trưởng

2.3.2.2.1. Vận động quấn vòng

2.3.2.2.2. Vận động nở hoa.

2.3.2.2.3. Vận động ngủ thức