ÔN TẬP THI FINAL MÔN GRAMMAR

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
ÔN TẬP THI FINAL MÔN GRAMMAR by Mind Map: ÔN TẬP THI FINAL MÔN GRAMMAR

1. THỐNG KÊ LẠI CHỦ ĐỀ CÁC BÀI HỌC

1.1. MODUM 11: THỨ TỰ VÀ CẤU TRỨC CÂU

1.1.1. THERE & IT

1.1.1.1. there+ be

1.1.1.2. it

1.1.1.2.1. it là chủ ngữ

1.1.1.2.2. it +be + n/adj+ to_v0

1.1.2. CÂU HỎI YES/ NO

1.1.2.1. câu đề: s + v/modal verb +....

1.1.2.2. chuyển: v/modal verb + s+...

1.1.3. WH-QUESTIONS

1.1.3.1. ct: wh-q +be/do/have/đt khiếm khuyết+s+v

1.1.4. MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

1.1.4.1. who + s + v

1.1.4.2. which + n + trợ đt + s+ V

1.1.4.2.1. Which + be + n

1.1.4.3. What + be/ trợ đt + V

1.1.4.4. Whose + N+ is/are+ S

1.2. MODUM 12 : V_ING

1.2.1. LIKE AND DISLIKE( NHÓM ĐT THÍCH VÀ K THÍCH)

1.2.1.1. dislike, can't stand, enjoy, hate, like, love

1.2.2. IDEAS AND OPINION( NHÓM CHỈ Ý TƯỞNG VÀ Ý KIẾN)

1.2.2.1. admit(thừa nhận), consider(xem xét), imagine, look foward to(mong đợi), recommend(giới thiệu), suggest(đề nghị), think of

1.2.3. NHÓM CHỈ HĐ BẮT ĐẦU, TIẾP TỤC, KẾT THÚC

1.2.3.1. begin*, continue*,start*, stop*, delay, give up, finish, keep(on), practise(tập), put off, spend(time)

1.2.4. CÁC TỪ KHÁC

1.2.4.1. avoid, can't help, deny(chối cãi), involve, mention(đề cập), miss, risk(liều)

1.2.5. V+ TO+VO

1.2.5.1. agree, choose, decide(quyết đinh), forget, ,learn, remember, want, wish

1.2.5.2. nhóm dự định tương lai: aim(mục tiêu), arrange(sắp xếp), expect(mong), hope, offer( sẵn lòng), plan, prepare(chuẩn bị), promise(hứa), refuse(từ chối), threaten(doạ)

1.2.5.3. nhóm chỉ sự xuất hiện: appear(dường như), pretend(giả vờ),seem(dường như),tend(chăm sóc)

1.2.5.4. WOULD LIKE/LOVE/HATE/PREFER + TO V0

1.2.5.5. WOULD RATHER +V0( QKĐ)

1.2.6. V +(O)+TO V0

1.2.6.1. ask, beg, dare, expect, help, intend, mean,need

1.2.7. V +O+TO V0

1.2.7.1. advise, allow, cause,encourage, forbid, force, invite, permit, persuade, recommend, remind, teach, tell, order, warn

1.2.8. MAKE /LET + O +V0

1.3. CÁC BƯỚC LÀM

1.4. MODULE 13: CÂU TƯỜNG THUẬT

1.4.1. BƯỚC 1: ĐỔI NGÔI CHỦ NGỮ KHI VIẾT LẠI CÂU:

1.4.1.1. i-he/she

1.4.1.2. me-him/her

1.4.1.3. my-his/her

1.4.1.4. mine-his/hers

1.4.1.5. myself-himself/herself

1.4.1.6. we-they

1.4.1.7. us-them

1.4.1.8. our-their

1.4.1.9. ourselves-themselves

1.4.2. BƯỚC 2: ĐỔI THÌ, LÙI VỀ QUÁ KHỨ 1 THÌ

1.4.2.1. HTĐ-QKĐ

1.4.2.2. HTTD-QKTD (was/were +v_ing

1.4.2.3. HTHT-QKHT (have/has- had +v_ed

1.4.2.4. QKĐ-QKHT( wass/were-had+v_ed

1.4.2.5. QKTD - QKHTTD( had been v_ing

1.4.2.6. will/ can/may/must - would/could/might/had to

1.4.2.7. be going to - was/were going to

1.4.3. BƯỚC 3: ĐỔI CÁC TỪ CHỈ THỜI GIA

1.4.3.1. today-that day

1.4.3.2. yesterday - the day before

1.4.3.3. ago- before

1.4.3.4. last week - the week before/ the previous week/month/year

1.4.3.5. tomorrow -the next day

1.4.3.6. next week - the next week

1.4.3.7. now - then

1.4.3.8. this/these - that/ those

1.4.3.9. here - there

1.4.4. CÔNG THỨC CÁC DẠNG

1.4.4.1. DẠNG 1:CÂU PHÁT BIỂU:

1.4.4.1.1. S + SAID(THAT) +S + V....: AI ĐÓ NÓI RẰNG

1.4.4.1.2. S + TOLD + O + (THAT) +S +V : AI ĐÓ NÓI VỚI AI RẰNG

1.4.4.2. DẠNG 2: CÂU HỎI

1.4.4.2.1. S + ASKED + O + WH...+ S+V(lùi thì)

1.4.4.2.2. S + WANTED TO KNOW/ WONDERED + WH..+ S + V(lùi thì)

1.4.4.3. DẠNG 3: CÂU HỎI YES /NO

1.4.4.3.1. S + ASKED O/ WANTED TO KNOW/ WONDERED +IF +S +V(lùi thì)

1.4.4.3.2. S+ AS...WONDERED + WHETHER +S+V + 0R NOT

1.5. MODUM14

1.5.1. WHO ( CHỈ NGƯỜI) + V

1.5.2. WHOM (NGƯỜI) + S

1.5.3. DANH TỪ CHỈ VẬT + WHICH + S/V

1.5.4. DANH TỪ CHỈ NGƯỜI/VẬT + WHOSE +N

1.5.5. DANH TỪ CHỈ ĐỊA ĐIỂM + WHERE + S

1.5.6. DANH TỪ CHỈ THỜI GIAN+ WHEN + S

1.6. MODUM15

1.7. MODUM16

1.7.1. CÂU BỊ ĐỘNG

1.7.1.1. CÁC THÌ TIẾP DIỄN VIẾT LẠI CÂU BỊ ĐỘNG + BEING

1.7.1.2. CÁ THÌ HOÀN THÀNH VIẾT LẠI + BEEN V3

1.7.1.3. CÁC THÌ ĐƠN THÌ VIẾT LẠI ĐỘNG TỪ TOBE + V3

1.7.2. CÔNG THỨC CHUNG: LẤY O LÀM CHỦ NGỮ, S ĐƯA XUỐNG LÀM O

1.7.2.1. Nếu không chỉ người nhất định thì BỎ tân ngữ

1.7.2.2. thời gian đặt sau by + O

1.7.2.3. nơi chốn đặt trước by + O

1.8. MODUM 17

1.9. MODUM18

1.10. MODUM19

1.11. MODUM20

2. LÀM BÀI TẬP CỦA TỪNG MODUM