MODAL VERBS

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
MODAL VERBS by Mind Map: MODAL VERBS

1. CAN/ COULD/ BE ABLE TO

1.1. Can (Can't)

1.1.1. diễn tả khả năng ở HT/TL (chắc chắn điều gì không thể xảy ra ở HT)

1.1.2. xin phép/ cho phép (từ chối lời xin phép)

1.1.3. yêu cầu/ đề nghị/ gợi ý

1.1.4. Can + V chỉ nhận thức, tri giác ( see, smell, feel, hear, taste, understand)

1.2. Could (Couln't)

1.2.1. diễn tả khả năng ở QK

1.2.2. xin phép (trang trọng hơn CAN)

1.2.3. không sử dụng COULD/COULDN'T cho cho phép/ từ chối

1.2.4. yêu cầu/ đề nghị/ gợi ý

1.2.5. Could + V chỉ nhận thức, tri giác ( see, smell, feel, hear, taste, understand)

1.3. Be (not) able to

1.3.1. thay thế cho CAN ở thì TL/ hoàn thành dạng nguyên mẫu và COULD ở QK

1.3.2. was/ were able to V = Could = succeeded in Ving = managed to V = tried to V

1.3.3. khi nói sự việc đã xảy ra trong 1 tình huống đặc biệt

1.3.4. khả năng bẩm sinh/ luyện tập

1.3.5. khả năng ai có thể làm gì trong tình huống đặc biệt

2. MAY/ MIGHT

2.1. May (May not)

2.1.1. xin phép: May + S + V ? (trang trọng hơn CAN/COULD

2.1.2. lời chúc trang trọng: May + S + V !

2.2. Might (Might not)

2.2.1. xin phép gián tiếp

2.3. Mutual

2.3.1. MAY = be likely to V = It's likely that S will V = There's a likelihood that S will V (dự đoán về sự việc sẽ xảy ra trong TL) 30% - 50% chính xác

2.3.2. May/ Might + be + Ving: điều gì có thể đang xảy ra

3. WOULD LIKE/ PREFER/ LOVE

3.1. Would like to V

3.2. Would not like to V/ Would like not to V

3.3. Would rather V1 than V2

3.4. Would prefer (not) to V/ Would love (not) to V

4. MUST/ HAVE TO

4.1. Mutual

4.1.1. diễn đạt sự cần thiết ở HT nói chung

4.2. Must

4.2.1. sự bắt buộc đến từ phía người nói (cảm xúc, mong ước của người nói)

4.2.2. MUSTN'T = S + be not allowed/ permitted to V = S + can't V

4.2.3. đưa ra lời khuyên/ yêu cầu nhấn mạnh (should/ ought to)

4.2.4. suy luận chín chắn/ hợp lí (90%)

4.2.5. S + must + V = S be sure/ certain to V = It's certain that S + will V = Certainly/ Of course/ Surely, S will + V

4.3. Have to

4.3.1. thay thế cho MUST khi không thể sử dụng TLTD, QK, HTHT, nguyên thể, danh ĐT, sau các MV khác

4.3.2. bắt buộc do tình thế, điều kiện khách quan (nội quy, luật pháp, quy định, mệnh lệnh)

4.3.3. DO NOT have to = DON"T need to V = Needn't V (semi-modal verb)

5. MODAL PERFECT (MODAL VERBS + HAVE + PII

5.1. Must have PII

5.1.1. Must have PII: điều gì hầu như chắc chắn xảy ra trong QK (95%)

5.2. May/ Might/ Could have PII

5.2.1. điều gì có thể xảy ra trong QK

5.2.2. = It's possible that = Perhaps S + V

5.3. Should (Ought to) have PII

5.3.1. một việc đáng lẽ nên làm nhưng không làm

5.4. May not/ Might not have

5.4.1. điều gì có thể không xảy ra trong QK (50%)

5.4.2. = It's possible that S didn't

5.5. Can't/ Couldn't have PII

5.5.1. điều gì đó chắc chắn không thể xảy ra trong QK (99%)

5.5.2. = It's certain that S didn't do something

5.6. Shouldn't/ Oughtn't to have PII

5.6.1. một việc đáng nhẽ không nên làm nhưng đã làm

6. NEED

6.1. Regular verb

6.1.1. Need to V/ N

6.1.1.1. chỉ sự cần thiết phải làm gì đó

6.1.2. Need + Ving/ to be PII

6.1.3. Will need to V

6.1.3.1. sự bắt buộc ai đó phải thực hiện điều gì trong TL, đưa ra lời khuyên trong TL

6.2. Modal verb

6.2.1. Need + V

6.2.1.1. chủ yếu dùng trong câu phủ định, nghi vấn, sau IF/ WHETHER với các từ mang nghĩa phủ định: hardly, scarely, barely, never, nobody, anybody

6.2.2. Needn't have PII

6.2.2.1. diễn đạt điều gì đó đã làm trong QK nhưng không cần thiết