CHƯƠNG 1.THẾ NÀO LÀ HÀNH VI TỔ CHỨC

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
CHƯƠNG 1.THẾ NÀO LÀ HÀNH VI TỔ CHỨC by Mind Map: CHƯƠNG 1.THẾ NÀO LÀ HÀNH VI TỔ CHỨC

1. 1.Tầm quan trọng của các kĩ năng giao tiếp và ứng xử

2. 2.Nhà quản lý phải làm gì

2.1. -Đảm bảo mọi việc được hoàn thành bởi nhiều người khác.

2.2. Các chức năng quản lý

2.2.1. Hoạch định

2.2.2. Tổ chức

2.2.3. Lãnh đạo

2.2.4. Giám sát

2.3. Vai trò của quản lý

2.3.1. Vai trò giao tiếp và ứng xử: người đại diện,vai trò lãnh đạo, vai trò liên lạc

2.3.2. Vai trò truyền tin: vai trò giám sát, vai trò phổ biến, người phát ngôn

2.3.3. Vai trò ra quyết định: vai trò doanh nghiệp, người xử lý các rắc rối, người phân bổ nguồn lực, vai trò đàm phán

2.4. Các kỹ năng quản lý

2.4.1. Kĩ năng chuyên môn

2.4.2. Kĩ năng nhân sự

2.4.3. Kĩ năng nhận thức

2.5. Những hoạt động quản lý hiệu quả trong mối tương quan với những hoạt động quản lý thành công.

2.5.1. Quản lý truyền thống

2.5.2. Giao tiếp

2.5.3. Quản lý nguồn nhân lực

2.5.4. Kết nối mạng lưới

3. 3.Nhập môn Hành vi tổ chức

3.1. Hành vi tổ chức: các cá nhân, các nhóm, cấu trúc

3.2. Bổ sung khả năng trực giác bằng nghiên cứu có hệ thống

3.2.1. Nghiên cứu có hệ thống

3.2.2. Quản lý dựa trên chứng cứ (EBM)

3.3. Những môn học

3.3.1. Tâm lý học

3.3.1.1. Tìm kiếm cách thức để đánh giá, giải thích, và đôi khi thay đổi hành vi của con người cũng như những loài vật khác

3.3.2. Tâm lý xã hội học

3.3.2.1. Bao gồm tâm lý học và xã hội học

3.3.2.2. Tập trung vào tầm ảnh hưởng của con người đối với nhau

3.3.3. Xã hội học

3.3.3.1. Con người trong mối liên quan với môi trường và văn hóa xã hội

3.3.4. Nhân loại học

3.3.4.1. nghiên cứu vầ các xã hội để tìm hiểu về con người và các hoạt động của họ

3.4. Một số nền tảng

3.4.1. Biến số ngẫu nhiên

4. 4.Thách thức và cơ hội

4.1. Ứng phó với sức ép kinh tế

4.2. Hưởng ứng Toàn cầu hóa

4.2.1. Các nhiệm vụ ở nước ngoài gia tăng

4.2.2. Làm việc cùng những người đến từ nhiều nền văn hóa khác nhau

4.2.3. Quan sát sự di chuyển việc làm đến những quốc gia có chi phí lao động thấp

4.3. Quản lý sự đa dạng về lực lượng lao động

4.4. Cải thiện dịch vụ khách hàng

4.5. Cải thiện kĩ năng nhân sự

4.6. Khuyến khích đổi mới và thay đổi

4.7. Đối mặt với tính chất tạm thời

4.8. Làm việc trong các tổ chức có hệ thống

4.9. Giúp người lao động cân bằng mâu thuẫn giữa cuộc sống và công việc

4.10. Tạo ra môi trường làm việc tích cực

4.11. Nâng cao hành vi đạo đức

5. 5. Phát triển mô hình hành vi tổ chức

5.1. Các biến số phụ thuộc

5.1.1. Năng suất

5.1.2. Vắng mặt

5.1.3. Tỷ lệ thay thế nhân viên

5.1.4. Hành vi lệch lạc nơi công sở

5.1.5. Hành vi công dân trong tổ chức(OCB)

5.1.6. Sự hài lòng trong công việc

5.2. Các biến số độc lập

5.2.1. Biến số cấp độ cá nhân

5.2.2. Biến số cấp độ nhóm

5.2.3. Biến số cấp độ hệ thống tổ chức