PHÁP LUẬT VỀ TÀI SẢN VÀ BẢO VỆ TÀI SẢN

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
PHÁP LUẬT VỀ TÀI SẢN VÀ BẢO VỆ TÀI SẢN by Mind Map: PHÁP LUẬT VỀ TÀI SẢN VÀ BẢO VỆ TÀI SẢN

1. Quyền tài sản

1.1. Là quyền trị giá được bằng tiền, bao gồm quyền tài sản đối với đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, quyền sử dụng đất và các quyền tài sản khác.

2. Tài sản

2.1. Vật

2.1.1. Một bộ phận của thế giới vật chất

2.1.2. Tồn tài khách quan

2.1.3. Có giá trị sử dụng

2.1.4. Con người có khả năng chiếm hữu, làm chủ vật đó

2.2. Tiền

2.2.1. Được xác định số lượng thông qua mệnh giá của nó

2.2.2. Công cụ thanh toán đa năng Công cụ tích lũy tài sản Công cụ định giá các loại tài sản khác

2.2.3. Chủ sở hữu tiền lại không được tiêu hủy tiền

2.2.4. Do nhà nước độc quyến phát hành

2.3. Giấy tờ có giá

2.3.1. Giấy tờ trị giá được bằng tiền và chuyển giao được trong giao lưu dân sự.

2.3.2. Tồn tại nhiều dạng: cổ phiếu, trái phiếu, hối phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu,...

2.3.3. Xác định được nếu chuyển thành tiền Xác nhận quan hệ tài sản với những chủ thể nhất

2.3.4. Được tạo ra bởi chủ thể có đủ điều kiện do luật định

3. Phân loại tài sản

3.1. Bất động sản và động sản (Đ.107 BLDS 2015)

3.2. Tài sản hiện có và tài sản hình thành trong tương lai (Đ.108 BLDS 2015)

3.3. Tài sản gốc, hoa lợi và lợi tức (Đ.109 BLDS 2015)

3.4. Vật chính và vật phụ (Đ.110 BLDS 2015)

3.5. Vật cùng loại và vật đặc định (Đ.113 BLDS 2015)

3.6. Vật đồng bộ

4. Quyền sở hữu

4.1. quyền chiếm hữu

4.2. quyền sử dụng

4.3. quyền định đoạt

5. Căn cứ xác lập quyền sở hữu

5.1. Các căn cứ xác lập quyền sở hữu

5.2. Xác lập theo hợp đồng hoặc từ hành vi pháp lí đơn phương

5.3. Xác lập theo quy định của pháp luật

5.4. Xác lập theo những căn cứ riêng biệt

6. Căn cứ chấm dứt quyền sở hữu.

6.1. Tài sản đã được xác lập quyền sở hữu cho người khác

6.2. Tài sản bị tịch thu

6.3. Tài sản được tiêu dùng hoặc bị tiêu hủy

6.4. Từ bỏ quyền sở hữu

6.5. Chủ sở hữu chuyển giao quyền sở hữu của mình cho người

6.6. Xử lý tài sản để thực hiện nghĩa vụ của chủ sở hữu

6.7. Tài sản bị trưng mua

7. Bảo vệ quyền sở hữu

7.1. Phương thức bảo vệ quyền sở hữu

7.1.1. (Điều 164 Bộ luật dân sự năm 2015)

7.2. Nguyên tắc thực hiện bảo vệ quyền sở hữu

7.2.1. Điều 163 BLDS 2015